Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp + thiết bị di chuyển đường điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp + thiết bị di chuyển đường điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:46:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,185,389,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600A-600V | Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-24kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù 415V -20KVAR | Chương V | 1 | Bộ |
| B | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương V | 3 | sợi |
| C | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi - SI-24 | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50 | Chương V | 36 | m |
| 3 | Lắp cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x120 | Chương V | 56 | m |
| 4 | Lắp cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x95 | Chương V | 6 | m |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | Chương V | 6 | m |
| 6 | Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Khoá tủ KT | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ép đầu cốt đồng M35 | Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Ép đầu cốt đồng M50 | Chương V | 15 | Cái |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ áp - GĐC | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ MBA | Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi néo CN-24 | Chương V | 3 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt Sứ đứng (gốm + ty) - SĐ-24 | Chương V | 23 | Quả |
| 14 | Chụp cực máy biến áp C-MBA | Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Chụp chống sét van - C-CSV | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Chụp SI - C-SI | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Xà đón dây đầy trạm X2-24 | Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đón dây đầy trạm X2-24a | Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 1 - XTG1-24 | Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 2 - XTG2-24 | Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Ghíp - CC95 | Chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt kẹp quai + hotline | Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ SI và chống sét van - XSI-24 | Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Thang trèo - TT | Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện GCĐ | Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Chi tiêt nối đất - NĐ | Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp- TĐT | Chương V | 1 | HT |
| 29 | Cột ly tâm LT14-11 | Chương V | 2 | Cột |
| 30 | Móng trạm - MT | Chương V | 2 | Móng |
| 31 | Vận chuyển | Chương V | 1 | TB |
| D | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V | 23 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V | 12 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 9 | sợi |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Lắp đặt dây AC95 | Chương V | 1.056 | m |
| 2 | Lắp đặt Cặp cáp - CC95 | Chương V | 30 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 24kV - CN-24 | Chương V | 21 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi néo kép 24kV - CNK-24 | Chương V | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng - SĐ-24 | Chương V | 22 | Quả |
| 6 | Lắp đặt giằng cột đúp - GC | Chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cột ly tâm LT14-11 | Chương V | 6 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột ly tâm NPC.I-20-190-13 | Chương V | 4 | Cột |
| 9 | Móng cột đôi MĐ-14 | Chương V | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột đôi MĐ-20 | Chương V | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột đơn MT-14 | Chương V | 2 | Móng |
| 12 | Tiếp địa - RC-2 | Chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà néo đúp dọc - XNĐ-24 | Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà néo đúp ngang - XNĐ-24A | Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ thẳng -XĐT-24 | Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt xà phụ 3a XP-3a | Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp giằng cột- GC | Chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cổ dề néo sét CD-S | Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển | Chương V | 1 | TB |
| F | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V | 22 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V | 108 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 6 | 1 vị trí |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt dây AC185 | Chương V | 263 | m |
| 2 | Lắp đặt Cặp cáp - CC185 | Chương V | 24 | Bộ |
| 3 | Ống nối 185 | Chương V | 6 | Ống |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 35kV - CN-35 | Chương V | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi néo kép 35kV - CNK-35 | Chương V | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng - SĐ-35 | Chương V | 12 | Quả |
| 7 | Lắp đặt giằng cột đúp - GC | Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Cột ly tâm NPC.I-20-190-13 | Chương V | 3 | Cột |
| 9 | Móng cột đôi MĐ-20 | Chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột đôi MT-20 | Chương V | 1 | Móng |
| 11 | Tiếp địa - RC-2 | Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà néo đúp ngang - XNĐ-35A | Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà néo - XN-35 | Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt xà phụ 3 -XP-3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt xà phụ 3a XP-3a | Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt xà phụ 3a XP-3B | Chương V | 1 | Bộ |
| H | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V | 12 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V | 48 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 2 | 1 vị trí |
| I | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Lắp dựng cột LT12-9 | Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Kép cáp vặn xoắn 4x120 | Chương V | 226 | m |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Ống nối | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Móng cột đôi MĐ-12 | Chương V | 1 | Móng |
| J | THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột LT12 | Chương V | 8 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột LT14 | Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tháo hạ cột LT16 | Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Tháo hạ xà XR-24 | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ xà XRĐ-24 | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo xà đỡ thẳng XĐT-24 | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo xà néo XNĐ-24 | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo xà néo XĐZ-35 | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo chuỗi đỡ 35kV | Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ dây AC95 | Chương V | 972 | m |
| 11 | Tháo hạ dây AC185 | Chương V | 210 | m |
| 12 | Tháo hạ dây TK50 | Chương V | 41 | m |
| 13 | Thay xà đón dây đầu trạm XĐD-TBA | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thay xà đỡ sứ trung XTG | Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Thay xà đỡ SI | Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thay giá đỡ MBA | Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thay ghế cách điện | Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thay thang trèo | Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thay cột điện LT12 | Chương V | 2 | Cột |
| 20 | Thay cáp vặn xoắn 4x120 | Chương V | 108 | m |
| 21 | Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi | Chương V | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi