Gói thầu: Sửa chữa Trung tâm Y tế huyện và các Trạm Y tế xã

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201021588-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng
Tên gói thầu Sửa chữa Trung tâm Y tế huyện và các Trạm Y tế xã
Số hiệu KHLCNT 20201021530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại Quyết định số 1019/QĐ-UBND ngày 29/07/2020 của UBND huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 15:54:00 đến ngày 2020-10-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,410,162,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA
B I. VỆ SINH SƠN TƯỜNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,5675 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,7338 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.117,45 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 468,252 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.117,45 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 468,252 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.093,57 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.484,53 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V Phần 2 của E-HSMT 258,654 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 258,654 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V Phần 2 của E-HSMT 258,654 1m2
12 Bịt lỗ thoát nước tại Sên nô; đục thành Sê nô gắn ống thoát nước PVC fi60 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 công
13 Đào xúc phế thải Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,7596 m3
14 Vận chuyển phế thải ra vị trí tập kết Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,7596 m3
C II. VỆ SINH, SƠN CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 276,558 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 276,558 m2
D III. LẮP THÊM CỬA ĐI, CỬA SỔ; KHUNG KÍNH PHÒNG CẤP CỨU; BỊT TƯỜNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,64 m3
3 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 công
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0183 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0022 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0168 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,112 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 m2
9 Sản xuất cửa D2 (Sl=01) Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,24 m2
10 Sản xuất hoa sắt cửa D2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,16 m2
11 CC kính trắng 5 ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,16 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,24 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,24 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,816 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0158 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0019 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0144 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,72 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,76 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6 m2
21 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 công
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,348 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0057 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0008 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,012 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,048 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7 m2
28 CCLD kính cường lực 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 m2
29 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 công
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,168 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,36 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,36 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,36 m2
E IV. SỬA NHÀ VỆ SINH
F 1. Khu 1
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,56 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,16 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,16 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,16 m2
7 Đào xúc phế thải ra khỏi công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7756 m3
8 Vận chuyển phế thải ra vị trí tập kết Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7756 m3
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,16 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,56 m2
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
12 Vòi xả lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
15 Vòi xả tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
G 2. Khu 2
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 50,4 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,2 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 50,4 m2
6 Đào xúc phế thải ra khỏi công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,674 m3
7 Vận chuyển phế thải ra vị trí tập kết Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,674 m3
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 51,45 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,2 m2
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
11 Vòi xả lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
14 Vòi xả tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
15 Làm trần tôn lạnh khu vệ sinh 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,2 m2
16 Nẹp trần tôn Chương V Phần 2 của E-HSMT 91,8 md
H 3. Khu 3
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,725 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,8 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,725 m2
6 Đào xúc phế thải ra khỏi công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8954 m3
7 Vận chuyển phế thải ra vị trí tập kết Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8954 m3
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,72 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,56 m2
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
11 Vòi xả lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
I 4. Khu 4
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 55,125 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,36 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 55,125 m2
6 Đào xúc phế thải ra khỏi công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,6974 m3
7 Vận chuyển phế thải ra vị trí tập kết Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,6974 m3
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 50,4 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,36 1m2
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
11 Vòi xả lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
J V. THAY NỀN GẠCH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 734,98 m2
2 Đào xúc phế thải ra khỏi công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,7248 m3
3 Vận chuyển phế thải ra vị trí tập kết Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,7248 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 736,24 1m2
K V. LẤP BỒN HOA, ĐỔ BÊ TÔNG NGOÀI NHÀ DÃY NHÀ TRỆT, DÀY 7cm
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,004 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,704 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,704 m3
4 Vận chuyển lớp đất xúc bỏ đi Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,704 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,12 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,584 m3
7 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,92 10m
L VI. LÀM MỚI MÁI CHE TRƯỚC TRẠM
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,268 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,7725 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,78 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,512 m3
5 Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,506 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,68 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2208 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0353 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1352 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,352 m3
11 Mua đất đôn nền Chương V Phần 2 của E-HSMT 92,1438 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT 92,1438 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9215 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9215 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9215 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,38 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 118 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,8 m2
19 Ốp thành đá chẻ Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,8 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,48 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,48 m3
22 Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5483 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5483 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2485 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2485 tấn
26 CCLD cách nhiệt, dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 114,2 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2288 100m2
28 Trét silicon giữa phần tôn che và tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 chai
29 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (dây điện, bóng đèn, quạt trần...) Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 công
30 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 400 m
31 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.600 m
32 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.600 m
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 77 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 17 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 35 cái
38 CC Hộp số + dimmer quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 35 cái
39 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT 52 cái
40 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V Phần 2 của E-HSMT 72 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT 27 cái
42 CCLD tủ điện Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 tủ
M XÂY MỚI NHÀ KHO
N I. PHẦN XÂY DỰNG
1 Di dời nhà kho bằng tôn Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 công
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6675 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,064 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,172 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,4779 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7146 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0472 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2032 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,521 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,18 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,25 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,561 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3145 100m3
14 Mua đất đắp nền nhà, sảnh, hành lang Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,8  m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,168 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,672 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,098 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,974 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1311 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,748 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,507 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,512 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1002 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6248 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6892 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,292 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1662 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,0081 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4316 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,154 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4095 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6364 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,056 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0471 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0799 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1392 100m2
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 23,882 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,3172 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 157,747 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 246,06 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,428 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 63,64 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,44 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 59,48 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT 59,48 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 104,16 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,52 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 72,56 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,1 m
50 Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 279,668 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 74,068 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 111,66 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 241,136 m2
54 Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3989 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3989 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,38 100m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V Phần 2 của E-HSMT 83,52 m2
58 Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (kèm phụ kiện) Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,72 m2
59 SX cửa sổ khung nhôm + kính dày 5 ly (khóa cửa, tay nắm cửa và phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,84 m2
60 SX hoa sắt cửa sổ : Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,84 m2 
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,84 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,56 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,84 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,6164 100m2
O II. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 150 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
P VIII. SỬA CHỮA HÀNG RÀO
Q PHẦN HÀNG RÀO CHƯA HOÀN THIỆN
1 Khoan cấy sắt râu fi6 neo tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 công
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,8816 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0636 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0331 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,424 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 40,68 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,6 m2
8 Sản xuất lắp dựng chông sắt hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,18 md
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,18 1m2
R PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH HIỆN HỮU
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,841 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5762 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2952 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,841 m3
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 96,025 m2
6 Sản xuất lắp dựng chông sắt hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,8075 md
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,8075 1m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 729,6 m2
9 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V Phần 2 của E-HSMT 729,6 1m2
S THÁO DỠ, LẮP ĐẶT NHÀ XE, NHÀ KHO
1 tháo dỡ nhà xe hiện hũu Chương V Phần 2 của E-HSMT 210 m2
2 Lắp đặt vào vị trí mới Chương V Phần 2 của E-HSMT 150 m2
3 Tháo dỡ nhà kho hiện hữu Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 m2
4 lắp đặt nhà kho vào vị trí mới Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 m2
T LÀM MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V Phần 2 của E-HSMT 38,808 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,16 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,312 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,552 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 92,4 m2
U KHOAN GIẾNG
1 Khoan giếng bằng đầu nổ Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
2 Máy bơm hỏa tiễn (2Hp) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 m
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Cáp treo bơm Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,144 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,064 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0935 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0024 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0042 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,036 m3
V SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,3 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,3 m3
3 Xoa mặt sân Chương V Phần 2 của E-HSMT 163 m2
4 Cắt khe co 1*4 của sân bê tông Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 10m
W NHÀ XE XÂY MỚI
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,952 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0627 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,568 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,56 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,56 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0523 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0428 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0516 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0468 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,18 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2826 tấn
12 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0472 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3298 tấn
14 CCLD Bu lông neo chân cột D22, L=800 Chương V Phần 2 của E-HSMT 32 cái
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1712 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1712 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2733 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2733 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9028 100m2
X CÁC HẠNG MỤC KHU VỰC CỔNG
Y XÂY HÀNG RÀO MỚI
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,42 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,924 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4527 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,132 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0271 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,25 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,102 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0204 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,688 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0103 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,02 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,129 m3
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,33 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 23,22 m2
16 CCLĐ chông sắt hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,65 md
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,33 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V Phần 2 của E-HSMT 23,22 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,5 m3
20 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,5 m3
21 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,56 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0588 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,072 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2592 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0412 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0025 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0598 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,0835 m3
29 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,04 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0053 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0111 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,074 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,295 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0053 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0322 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0416 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,208 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,981 m3
39 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,067 m3
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,6264 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,16 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 m
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 m
44 Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,2664 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,2664 m2
46 Bánh xe cổng ray V 80mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
47 Mo to cồng Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
48 Bộ điều khiển Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
49 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,37 m2
50 SXLD chữ inox màu vàng cao 200mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 24 chữ
51 SXLD chữ inox màu vàng cao 110mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 25 chữ
52 SXLD chữ inox màu vàng cao 80mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 55 chữ
53 Lắp khóa Solex Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
54 Gia công cổng sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4066 tấn
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,88 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,7692 m2
Z VIII. NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,184 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,5035 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,9494 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,191 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,8752 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2016 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0101 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0728 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,888 m3
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,364 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,218 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1218 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,61 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4582 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1212 tấn
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 m
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,02 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,02 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 34 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 67,04 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,02 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 42,02 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,96 m2
25 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,98 m2
26 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,04 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,18 m2
28 Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,265 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6 100m2
31 Đóng trần tôn lạnh dày 3zem Chương V Phần 2 của E-HSMT 23,12 m2
32 Nẹp trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,6 md
33 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
34 Lắp đặt quạt treo tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 m
36 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 m
38 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 250x350x120 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
AA TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH SƠN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,518 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,518 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,012 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,024 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0637 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,562 m3
7 Xoa mặt sân bằng máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 66,18 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,76 100m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 68,24 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 68,24 1m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.246,19 m2
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 253,92 1m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 565,865 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 538,305 1m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 358,167 1m2
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V Phần 2 của E-HSMT 110,14 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 110,14 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT 110,14 m2
19 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0025 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,045 100m
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,99 m3
22 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 công
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,916 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,42 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0511 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0082 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0884 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,013 m3
29 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,396 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,132 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0103 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0462 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,132 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,28 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,3 m2
36 Đắp chỉ xi măng đầu cột Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 công
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,785 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,97 m2
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,97 1m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,2 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,2 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,2 1m2
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 278,98 m2
44 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 278,98 1m2
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 345,8 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 345,8 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 345,8 1m2
AB TRẠM Y TẾ LONG HƯNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,144 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,336 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,048 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,48 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1544 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1544 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2074 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2074 tấn
9 Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2232 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2232 tấn
11 Bu Long liên kết cột với vì kèo Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4142 100m2
13 Sản xuất cửa đi khung sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,76 m2
14 CC hoa cửa sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,876 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,636 m2
16 CC kính trắng 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,612 m2
17 ổ khóa cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,76 m2
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,15 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 93,1015 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 93,1015 1m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 142,377 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 142,377 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 142,377 1m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 689,337 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 689,337 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 689,337 1m2
30 KHoan giếng bằng đầu nổ Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
31 Máy bơm hỏa tiễn (2Hp) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 m
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
34 Cáp treo bơm Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,144 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,064 m3
41 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0935 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0024 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0042 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,036 m3
45 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 253,92 1m2
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 253,92 m2
AC TRẠM Y TẾ PHÚ RIỀNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,5284 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 46,56 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 46,56 1m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 717,3 m2
5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 138 1m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 579,3 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 284,96 1m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 294,34 1m2
9 Hàn lại bản lề cửa sổ S1 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 công
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 143,94 m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 143,94 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 143,94 1m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 38,54 m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 38,54 1m2
15 Tháo dỡ hàng rào kẽm gai, lưới B40 hiện hữu Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 công
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8938 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT 55,254 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,896 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,489 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,51 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,75 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8382 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1268 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,018 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2036 100m2
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,47 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1115 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,67 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4952 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,952 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,43 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,214 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2476 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,476 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 469,68 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 134 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 61,36 m2
38 CCLĐ chông sắt hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT 123,8 md
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,76 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V Phần 2 của E-HSMT 665,04 m2
41 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 Công
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 cái
43 CC Dimmer Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
46 Lắp đặt dây đơn 4 mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 m
47 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 300 m
48 CB 15A Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
50 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
51 CCLD tủ điện Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
AD TRẠM Y TẾ XÃ LONG BÌNH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,936 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V Phần 2 của E-HSMT 52,26 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 52,26 1m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT 546,134 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,14 m2
6 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 198,48 1m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V Phần 2 của E-HSMT 341,416 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 144,66 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 196,756 1m2
10 Thay kính bể, cửa số S2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,36 m2
11 Chống dột mái tôn Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 công
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,72 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,72 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,72 m2
15 Tháo dỡ thiết bị, đường dây cấp điện hiện hữu Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 công
16 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 200 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 200 m
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 cái
20 CCLD Hộp số quạt trần + Dimmer Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 hộp
21 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
26 Lắp đặt tủ điện Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Tủ
27 Khoan giếng bằng đầu nổ Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
28 Máy bơm hỏa tiễn (2Hp) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1  cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 m
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
31 Cáp treo bơm Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,144 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,064 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0935 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0024 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0042 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,036 m3
AE TRẠM Y TẾ XÃ LONG HÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,304 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,256 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0832 100m2
4 Khung bulong móng M22x750 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,184 m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,389 tấn
7 Lắp dựng cột thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,389 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,564 m2
9 KHoan giếng bằng đầu nổ Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
10 Máy bơm hỏa tiễn (2Hp) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái 
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
13 Cáp treo bơm Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,144 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,064 m3
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0935 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0024 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0042 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,036 m3
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bể
AF TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ TRUNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,304 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,256 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0832 100m2
4 Khung bulong móng M22x750 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,184 m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,389 tấn
7 Lắp dựng cột thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,389 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,564 m2
9 KHoan giếng bằng đầu nổ Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
10 Máy bơm hỏa tiễn (2Hp) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
13 Cáp treo bơm Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,144 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,064 m3
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0935 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0024 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0042 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,036 m3
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bể
AG TRẠM Y TẾ XÃ PHƯỚC TÂN
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 công
2 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 100 m
3 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 200 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 200 m
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 cái
6 CCLD Hộp số quạt trần + Dimmer Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 Hộp
7 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT 23 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 29 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 bộ
12 Lắp đặt đèn âm trần D300 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt tủ điện Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 m2
15 SX cửa khung nhôm kính 5ly, pano nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
17 Tháo dỡ bệ xí Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
22 Vòi xả lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->