Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001002-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 10:48:00 đến ngày 2020-10-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,893,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,395 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,079 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,486 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,734 | 100m3 |
| 13 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,159 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,159 | 100m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,727 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,827 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,751 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép trung bình dày 12,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,083 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,06 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,06 | 100m2 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,429 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| D | LỀ GIA CỐ PHÍA MƯƠNG (794.08 M) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,852 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,704 | m3 |
| E | MƯƠNG BTCT B500 (L=794.08M) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,123 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,773 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,579 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,343 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,386 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,297 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794 | cái |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,391 | m2 |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG B500 (L=41M) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| G | CỐNG BẢN BTCT B3000 - L=9M | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 20 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,853 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| H | CỐNG BẢN BTCT B2500; cao 1,3m - L=9M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,065 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,649 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 16 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,891 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| I | NẠO VÉT KÊNH ĐẤT ĐOẠN QUA TRÀN (70M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m3 |
| J | CỐNG BẢN BTCT B2500; cao 1,6m - L=9M | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,198 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,256 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 20 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,891 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| K | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG B800 (2CỐNG) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| L | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG B800 NỐI DÀI LOẠI 1 (2 CỐNG) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | m3 |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| M | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG B800 NỐI DÀI LOẠI 2 (BỊT 1 ĐẦU) (2 CỐNG) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m3 |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| N | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cây |
| O | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi