Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201001002-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20201000875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 10:48:00 đến ngày 2020-10-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,893,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,395 m3
2 Đào nền đường, máy đào, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,375 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,079 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,016 m3
5 Đào nền đường, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m3
6 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 100m3
7 Đào khuôn đường, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,33 m3
8 Đào nền đường, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,003 100m3
9 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,486 100m3
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,734 100m3
13 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,159 100m3
14 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,159 100m3
15 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,727 100m2
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,827 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,751 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép trung bình dày 12,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,083 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,06 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,06 100m2
6 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,429 m3
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 100m2
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,083 m3
3 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,77 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
D LỀ GIA CỐ PHÍA MƯƠNG (794.08 M)
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,852 m3
2 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,704 m3
E MƯƠNG BTCT B500 (L=794.08M)
1 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,123 m3
2 Đào móng, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,773 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,709 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,025 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,762 m3
6 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,14 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,579 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,343 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,386 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,087 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,08 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,297 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 794 cái
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,391 m2
F CỐNG QUA ĐƯỜNG B500 (L=41M)
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
4 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m3
6 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 tấn
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
G CỐNG BẢN BTCT B3000 - L=9M
1 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,582 m3
2 Đào móng, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
9 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m3
10 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 100m2
11 Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
17 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
20 Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,853 m3
21 Ván khuôn thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 tấn
24 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
H CỐNG BẢN BTCT B2500; cao 1,3m - L=9M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,872 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
5 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,065 m3
6 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m2
7 Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,649 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
12 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
13 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
16 Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,891 m3
17 Ván khuôn thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 tấn
20 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
I NẠO VÉT KÊNH ĐẤT ĐOẠN QUA TRÀN (70M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 m3
2 Đào kênh mương, máy đào, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,434 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 100m3
J CỐNG BẢN BTCT B2500; cao 1,6m - L=9M
1 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 m3
2 Đào móng, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,456 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m2
9 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,198 m3
10 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m2
11 Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,256 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
17 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
20 Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,891 m3
21 Ván khuôn thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 tấn
24 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
K CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG B800 (2CỐNG)
1 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,853 m3
2 Đào móng, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,002 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 m3
8 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 100m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
11 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 tấn
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,44 m2
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
L CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG B800 NỐI DÀI LOẠI 1 (2 CỐNG)
1 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 m3
2 Đào móng, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
7 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,442 m3
8 Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 m3
9 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
11 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
12 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 m2
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
M CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG B800 NỐI DÀI LOẠI 2 (BỊT 1 ĐẦU) (2 CỐNG)
1 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 m3
2 Đào móng, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
7 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,111 m3
8 Bê tông tường dày <=45cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 m3
9 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
11 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
12 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 m2
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
N TRỒNG CÂY XANH
1 Trồng cây lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 cây
O HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->