Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh Phí duy tu giao thông (Duy tu đường thủy) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 17:28:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,123,341,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MÓNG BÁO HIỆU ĐƠN | |||
| 1 | Cung cấp cọc vuông BTCT 30x30cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Gia công mặt bích bằng thép, khối lượng <= 100 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 3 | Lắp đặt mặt bích bằng thép, khối lượng <= 100 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,192 | m2 |
| 6 | Di chuyển cọc xuống Sà lan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 7 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác dưới nước, ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,56 | 100m cọc |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,868 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,868 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép sàn đạo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, phần ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, phần không ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 15 | Cung cấp bu lông M18x250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Tháo dỡ báo hiệu đường thủy nội địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 17 | Lắp dựng báo hiệu đường thủy nội địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 18 | Nhổ cọc móng thép D219mm, dày 4,78mm bằng cần cẩu, dưới nước ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m cọc |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG BÁO HIỆU ĐÔI | |||
| 1 | Cung cấp cọc vuông BTCT 30x30cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.944 | m |
| 2 | Gia công mặt bích bằng thép, khối lượng <= 100 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,465 | tấn |
| 3 | Lắp đặt mặt bích bằng thép, khối lượng <= 100 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,465 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.296 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 63,828 | m2 |
| 6 | Gia công thép hình V63, móng đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình V63, móng đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 8 | Di chuyển cọc xuống Sà lan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 162 | cấu kiện |
| 9 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11,34 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác dưới nước, ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11,34 | 100m cọc |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 61,641 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 61,641 | tấn |
| 14 | Khấu hao thép sàn đạo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12,332 | tấn |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, phần ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 13,77 | 100m |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, phần không ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5,67 | 100m |
| 17 | Cung cấp bu lông M18x250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 648 | cái |
| 18 | Tháo dỡ báo hiệu đường thủy nội địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 16,929 | tấn |
| 19 | Lắp dựng báo hiệu đường thủy nội địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 16,929 | tấn |
| 20 | Nhổ cọc móng thép D219mm, dày 4,78mm bằng cần cẩu, dưới nước ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 14,58 | 100m cọc |
| C | HẠNG MỤC: MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Cung cấp cọc vuông BTCT 30x30cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 336 | m |
| 2 | Gia công mặt bích bằng thép, khối lượng <= 100 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 3 | Lắp đặt mặt bích bằng thép, khối lượng <= 100 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 224 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,344 | m2 |
| 6 | Di chuyển cọc xuống Sà lan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 7 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác dưới nước, ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,96 | 100m cọc |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10,661 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10,661 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép sàn đạo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,214 | tấn |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, phần ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, phần không ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm, móng trụ đèn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng, đường kính <= 10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng, đường kính <= 18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm giằng dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc và dầm giằng dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,052 | m3 |
| 20 | Cung cấp bu lông M18x250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 112 | cái |
| 21 | Tháo dỡ báo hiệu đường thủy nội địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 9,268 | tấn |
| 22 | Lắp dựng báo hiệu đường thủy nội địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 9,268 | tấn |
| 23 | Nhổ cọc móng thép D219mm, dày 4,78mm bằng cần cẩu, dưới nước ngập trong đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,52 | 100m cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi