Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022496-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201015738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất tại chỗ trước khi chia tỷ lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 07:36:00 đến ngày 2020-10-20 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,570,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN D1 TỪ K0 ĐẾN K0+362:
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường làm mới Theo HSTK được duyệt 9.518,544 m3
2 Đào móng rãnh + gờ vỉa hè Theo HSTK được duyệt 1.734,488 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu vận chuyển về đến chân công trình) Theo HSTK được duyệt 1.991 m3
4 Đắp đất nền đường bằng đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu) Theo HSTK được duyệt 17.932,3 m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo HSTK được duyệt 1.037,44 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo HSTK được duyệt 552,96 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt 3.949,68 m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 3.949,68 m2
D BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 20,4165 m3
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 32,7879 m3
3 Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 17,765 m3
4 Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 71,06 m2
5 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 8,725 m3
E LÁT HÈ GẠCH GRANITO:
1 Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 235,397 m3
2 Lát gạch Tezzaro KT 40x40x3cm Theo HSTK được duyệt 3.098,67 m2
F HỐ TRỒNG CÂY:
1 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 11,2266 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 187,11 m2
3 Cây xanh (cây sấu) Đkg 15cm cao> 3,0m trồng chăm sóc đến khi sống Theo HSTK được duyệt 63 cây
4 Đắp đất hố trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào hữu cơ) Theo HSTK được duyệt 45,36 m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 88,01 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 118,475 m3
3 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 238,304 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 1.905,6 m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 16,625 m2
6 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 51,452 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 55,514 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=18mm Theo HSTK được duyệt 4.569,8 kg
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt 2.714,8 kg
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 677 cái
H HỐ GA:
1 Đào móng hố ga Theo HSTK được duyệt 137,5475 m3
2 Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 72,45 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 7,35 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 7,35 m3
5 Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 25,2 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 228,55 m2
7 Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 22,4 m2
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 3,85 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 3,5 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt 203,7 kg
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 781,9 kg
12 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 35 cái
I NHÁNH N1 TỪ K0 - K0+60:
J PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường làm mới Theo HSTK được duyệt 669,055 m3
2 Đào móng rãnh + gờ vỉa hè Theo HSTK được duyệt 233,3764 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu vận chuyển về đến chân công trình) Theo HSTK được duyệt 240 m3
4 Đắp đất nền đường bằng đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu) Theo HSTK được duyệt 1.421,111 m3
K PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo HSTK được duyệt 115 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo HSTK được duyệt 58,8 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt 420 m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 420 m2
L BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 3,4808 m3
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 5,9262 m3
3 Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 3,2725 m3
4 Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 13,09 m2
5 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,4875 m3
M LÁT HÈ GẠCH GRANITO:
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 30,513 m3
2 Lát gạch xi măng Theo HSTK được duyệt 405,01 m2
N HỐ TRỒNG CÂY:
1 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 2,1384 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 35,64 m2
3 Trồng cây Sấu D=15cm, H<2,5m Theo HSTK được duyệt 12 cây
4 Đắp đất trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được duyệt 8,64 m3
O RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 11,804 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 15,89 m3
3 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 31,9616 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 335,2 m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 2,66 m2
6 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 6,9008 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 7,462 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=18mm Theo HSTK được duyệt 614,3 kg
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt 364,9 kg
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 91 cái
P HỐ GA:
1 Đào móng hố ga Theo HSTK được duyệt 23,579 m3
2 Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 12,42 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 1,26 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 1,26 m3
5 Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 4,32 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 39,18 m2
7 Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 3,84 m2
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 0,66 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 0,6 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt 34,9 kg
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 134 kg
12 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 6 cái
Q TUYẾN NHÁNH N2 TỪ K0-K0+60:
R PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường làm mới Theo HSTK được duyệt 994,9 m3
2 Đào móng rãnh + gờ vỉa hè Theo HSTK được duyệt 198,3075 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu vận chuyển về đến chân công trình) Theo HSTK được duyệt 180 m3
4 Đắp đất nền đường bằng đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu) Theo HSTK được duyệt 3.310,5 m3
S PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo HSTK được duyệt 86 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo HSTK được duyệt 42 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt 300 m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 300 m2
T BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 3,4808 m3
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 5,9262 m3
3 Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 2,8798 m3
4 Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 13,09 m2
5 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,4875 m3
U LÁT HÈ GẠCH GRANITO:
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 20,153 m3
2 Lát gạch xi măng Theo HSTK được duyệt 286,01 m2
V HỐ TRỒNG CÂY:
1 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 2,1384 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 35,64 m2
3 Trồng cây Sấu D=15cm, H<2,5m Theo HSTK được duyệt 12 cây
4 Đắp đất trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được duyệt 8,64 m3
W RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 9,984 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 13,44 m3
3 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 27,0336 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 335,2 m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 2,66 m2
6 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 5,8368 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 6,314 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=18mm Theo HSTK được duyệt 519,8 kg
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt 308,8 kg
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 77 cái
X HỐ GA:
1 Đào móng hố ga Theo HSTK được duyệt 23,579 m3
2 Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 12,42 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 1,26 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 1,26 m3
5 Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 4,32 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 39,18 m2
7 Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 3,84 m2
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 0,66 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 0,6 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt 34,9 kg
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 134 kg
12 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 6 cái
Y TUYẾN N3 TỪ K0-K0+60:
Z PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường làm mới Theo HSTK được duyệt 59,173 m3
2 Đào móng rãnh + gờ vỉa hè Theo HSTK được duyệt 198,3075 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu vận chuyển về đến chân công trình) Theo HSTK được duyệt 180 m3
4 Đắp đất nền đường bằng đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu) Theo HSTK được duyệt 1.814,055 m3
AA PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo HSTK được duyệt 86,4 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo HSTK được duyệt 42 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt 300 m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 300 m2
AB BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 3,4808 m3
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 5,9262 m3
3 Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 2,8798 m3
4 Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 13,09 m2
5 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,4875 m3
AC LÁT HÈ GẠCH GRANITO:
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 20,153 m3
2 Lát gạch xi măng Theo HSTK được duyệt 286,01 m2
AD HỐ TRỒNG CÂY:
1 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 2,1384 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 35,64 m2
3 Trồng cây Sấu D=15cm, H<2,5m Theo HSTK được duyệt 12 cây
4 Đắp đất trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được duyệt 8,64 m3
AE RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 9,984 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 13,44 m3
3 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 27,0336 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 335,2 m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 2,66 m2
6 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 5,8368 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 6,314 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=18mm Theo HSTK được duyệt 519,8 kg
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt 308,8 kg
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 77 cái
AF HỐ GA:
1 Đào móng hố ga Theo HSTK được duyệt 31,442 m3
2 Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 16,56 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 1,68 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 1,68 m3
5 Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 5,76 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 52,24 m2
7 Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 5,12 m2
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 0,88 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 0,8 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt 46,6 kg
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 178,7 kg
12 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 8 cái
AG TUYẾN NHÁNH N4 TỪ K0 - K0+60:
AH PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường làm mới Theo HSTK được duyệt 561,855 m3
2 Đào móng rãnh + gờ vỉa hè Theo HSTK được duyệt 198,3075 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu vận chuyển về đến chân công trình) Theo HSTK được duyệt 189 m3
4 Đắp đất nền đường bằng đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu) Theo HSTK được duyệt 1.457,733 m3
AI PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo HSTK được duyệt 86,4 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo HSTK được duyệt 42 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt 300 m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 300 m2
AJ BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 3,4808 m3
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 5,9262 m3
3 Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 2,8798 m3
4 Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 13,09 m2
5 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,4875 m3
AK LÁT HÈ GẠCH GRANITO:
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 20,153 m3
2 Lát gạch xi măng Theo HSTK được duyệt 286,01 m2
AL HỐ TRỒNG CÂY:
1 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 2,1384 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 35,64 m2
3 Trồng cây Sấu D=15cm, H<2,5m Theo HSTK được duyệt 12 cây
4 Đắp đất trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được duyệt 8,64 m3
AM RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 9,984 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 13,44 m3
3 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 27,0336 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 335,2 m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 2,66 m2
6 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 5,8368 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 6,314 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=18mm Theo HSTK được duyệt 519,8 kg
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt 308,8 kg
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 77 cái
AN HỐ GA:
1 Đào móng hố ga Theo HSTK được duyệt 31,442 m3
2 Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 16,56 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 1,68 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 1,68 m3
5 Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 5,76 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 52,24 m2
7 Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 5,12 m2
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 0,88 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo HSTK được duyệt 0,8 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt 46,6 kg
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 178,7 kg
12 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->