Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa Công an huyện Tân Sơn năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022232-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa Công an huyện Tân Sơn năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200937718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 17:27:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 314,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Tân Sơn năm 2020
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
2 Xe ô tô 05 tấn vận chuyển đổ phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chuyến
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
4 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,635 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,73 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,36 m2
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,28 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5803 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,704 1m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,048 m3
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1161 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8295 100m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3881 100m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,215 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,215 m2
19 Công tác dọn dẹp mặt bằng, đào khuôn đường đổ bê tông lối ra nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
21 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,715 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,505 m2
23 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38ly + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 m2
24 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Công tác khoan, lắp đặt đường ống cấp nước mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 1m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
35 Lắp đặt bể phốt nhựa Septic 1,6m3 Sơn Hà Filter + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Công tác đục, khoan lỗ chờ dây điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
40 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,68 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,68 m2
42 Công tác đục nền cũ, tháo dỡ đường ống thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
50 Làm chống thấm khu vệ sinh bằng quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
51 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp kính 5ly + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m2
52 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
53 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Xifon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,4 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.357,2 m2
61 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.357,2 m2
62 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,6 m2
63 Khóa treo Việt Tiệp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
64 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp kính dán 6,38ly + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m2
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
72 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m2
74 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
75 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
76 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3393 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1m2
78 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3393 tấn
79 Mua, lắp đặt lưới thép gai d2,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,75 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->