Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 09:24:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,692,699,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần tuyến ống | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.528,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 539,56 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,218 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39,913 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.710,5556 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46,8725 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 155,4164 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 155,4164 | 10m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,09 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,459 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,459 | 10m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,24 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,8 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,4 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0517 | tấn |
| 10 | Cung cấp nắp gang 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | nắp |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,319 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,4655 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1053 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 92,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,33 | 100m |
| 3 | Bích nhựa HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bích nhựa HDPE OD160mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23 | bộ |
| 5 | Bích nhựa HDPE OD110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35 | bộ |
| 6 | Bích rỗng DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 7 | Bích rỗng DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23 | cái |
| 8 | Bích rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35 | cái |
| 9 | Van cổng DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 10 | Van cổng DN150 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 11 | Van cổng DN100 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33 | cái |
| 12 | Van đồng răng trong DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 13 | Van xả khí DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê nhựa HDPE DN225x225 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa HDPE DN225x160 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa HDPE DN160x160 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê nhựa HDPE DN160x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33 | cái |
| 18 | Cút 90 độ nhựa HDPE DN225mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 19 | Cút 90 độ nhựa HDPE DN160mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 20 | Cút 90 độ nhựa HDPE DN110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Đai khởi thuỷ DN200x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đai khởi thuỷ DN150x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31 | cái |
| 24 | Hai đầu răng DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 25 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53 | cái |
| 26 | Ống cơi van | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53 | cái |
| 27 | Tê gang DN200x200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Bu gang BU DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 29 | Mối nối mềm gang DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cặp bích |
| 32 | Công tác khử trùng ống nước OD225 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,33 | 100m |
| 33 | Công tác khử trùng ống nước OD160 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 92,43 | 100m |
| 34 | Thử áp lực ống nước OD225 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,33 | 100m |
| 35 | Thử áp lực ống nước OD160 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 92,43 | 100m |
| 36 | Súc xả tuyến ống (tạm tính 5 lần thể tích ống) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 757,1838 | m3 |
| 37 | Chi phí khoan đường ống HDPE OD225 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45 | m |
| 38 | Chi phí khoan đường ống HDPE OD160 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45 | m |
| D | Hạng mục 4: Phần hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0914 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0914 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1681 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,92 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,6146 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 507,64 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi