Gói thầu: Gói thầu số 2-Nạo vét từ Km0+000-Km5+240
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2-Nạo vét từ Km0+000-Km5+240 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bù miễn giảm thủy lợi phí năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 11:10:00 đến ngày 2020-10-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,301,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | 47 | 100m3 | |
| 2 | Tu sửa bờ bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 49,908 | 100m3 | |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 | 189,71 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L= 7m -đất cấp I (đóng ngập đất 6m) | 76,74 | 100m | |
| 5 | Đóng bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=7m -đất cấp I (đóng không ngập đất 1m) | 12,79 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 4,5m -đất cấp I (đóng ngập đất 4m) | 272,68 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 4,5m -đất cấp I (đóng không ngập đất 0,5m) | 34,085 | 100m | |
| 8 | Cung cấp bạch đàn | 89,53 | 100m | |
| 9 | Cung cấp cừ tràm | 315,215 | 100m | |
| 10 | Buộc dây thép phi 6 | 189,144 | kg | |
| 11 | Hỗ trợ di dời và lắp đặt lại đường nước sinh hoạt | 2,94 | công/km | |
| 12 | Hỗ trợ tháo dỡ và lắp đặt lại dây điện qua sông | 12 | dây | |
| 13 | Hỗ trợ tháo dỡ và lắp đặt lại trụ điện | 1 | dây | |
| B | RÃI ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | 15,7051 | 100m3 | |
| 2 | Làm mặt đường đá 0x4, chiều dày 0,10m sau khi lu | 15,7051 | 100m3 | |
| C | CỐNG NGẦM SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,038 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,26 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I, ngập đất 4m | 10,56 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I, không ngập đất 0,5m | 1,32 | 100m | |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4.5m, ngọn >=4.5cm | 1.188 | m | |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m -đất cấp I, ngập đất 4,3m | 1,505 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m -đất cấp I, không ngập đất 0,7m | 0,245 | 100m | |
| 8 | Cung cấp cừ bạch đàn L=5m, ngọn >=10cm | 175 | m | |
| 9 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 250 | 2,894 | m3 | |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | 0,1 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 1,05 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,1 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 8mm | 0,141 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 10mm | 0,234 | tấn | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | 0,6631 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 17 | Chuẩn bị mặt bằng đổ cống | 0,3 | 100m2 | |
| D | CỐNG NGẦM SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,038 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,26 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I, ngập đất 4m | 10,56 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I, không ngập đất 0,5m | 1,32 | 100m | |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4.5m, ngọn >=4.5cm | 1.188 | m | |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m -đất cấp I, ngập đất 4,3m | 1,505 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m -đất cấp I, không ngập đất 0,7m | 0,245 | 100m | |
| 8 | Cung cấp cừ bạch đàn L=5m, ngọn >=10cm | 175 | m | |
| 9 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 250 | 2,894 | m3 | |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | 0,1 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 1,05 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,1 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 8mm | 0,141 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 10mm | 0,234 | tấn | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | 0,6631 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 17 | Chuẩn bị mặt bằng đổ cống | 0,3 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi