Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà tập đa năng trường THPT Nguyễn Thiện Thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014796-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà tập đa năng trường THPT Nguyễn Thiện Thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã Mỹ Hào hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 00:53:00 đến ngày 2020-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,070,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1 mối nối |
| 3 | Phá bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính bằng 80% diện tích đào, hệ số đào 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (tính bằng 20% diện tích đào, hệ số đào 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,442 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,452 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,183 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | m3 |
| 14 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,806 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,715 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,445 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,217 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,161 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,133 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,843 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,834 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,202 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,506 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,849 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,391 | tấn |
| 4 | Gia công giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,391 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn cách âm cách nhiệt 3 lớp dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,534 | 100m2 |
| 8 | Gia công giằng mái sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng mái sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,362 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,45 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,791 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,362 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.531,603 | m2 |
| 5 | Ốp tường bằng gạch KT 400x400 màu đỏ (tương đương gạch loại GA401-Vigracera) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,867 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,21 | m |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1 | m2 |
| 8 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,53 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,98 | m2 |
| 10 | Đắp chi tiết biểu tượng bằng VXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đắp hoa văn trang trí trên tường bằng VXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| F | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ, pano kính trắng an toàn dày 6,38mm (tương đương loại EUROHA EUA-450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm hệ, pano kính trắng an toàn dày 6,38mm (tương đương loại EUROHA EUA-4400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,68 | m2 |
| G | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,633 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi