Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thắng Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 08:57:00 đến ngày 2020-10-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,987,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 78,4169 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 3,1364 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,0456 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 26,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 2,6139 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 2,6139 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,2945 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 20,0081 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V | 81,605 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chương V | 3,1077 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,1992 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,2239 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,872 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 2,4197 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V | 2,9311 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V | 0,1564 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V | 1,144 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,6098 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo chương V | 0,567 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 0,8867 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,475 | m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,5384 | m3 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,015 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,015 | m2 |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 14,015 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 2,781 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chương V | 15,1058 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,0392 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V | 0,457 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V | 3,155 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 21,9007 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,0657 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V | 0,8112 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V | 0,3462 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V | 2,5505 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 16,1757 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 1,7085 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 2,0679 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,6325 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chương V | 0,5353 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 1,7863 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,7863 | tấn |
| 56 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V | 0,2544 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,2544 | tấn |
| 58 | Tăng đơ | Theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chương V | 3,8665 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 3,8665 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 317,5044 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn, tôn chống nóng chống ồn dày 0.42mm | Theo chương V | 4,1909 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, sườn khổ | Theo chương V | 51,556 | m |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 48,3668 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,5276 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,0302 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,7249 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,5961 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,7785 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 3,3426 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,851 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,2752 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 663,4862 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 77,088 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 414,5116 | m2 |
| 76 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 129,68 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 64,84 | m |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 196,78 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 165,62 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.206,9582 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 440,2076 | m2 |
| 82 | Đắp hoa văn, biểu tượng trang trí | Theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V | 52,6362 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 52,6362 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,75 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 43,7502 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 36,9335 | m3 |
| 88 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 298,2824 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chương V | 69,838 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V | 23,4758 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V | 22,9502 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,926 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chương V | 113,5246 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá rối vào tường, trụ, cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,89 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,532 | m2 |
| 96 | Khung inox đỡ mặt bệ chậu rửa | Theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Thép tròn D50 lan can | Theo chương V | 33,3 | kg |
| 98 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo chương V | 29,68 | m2 |
| 99 | Chênh lệch kính 5mm sang 6.38mm | Theo chương V | 29,68 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo chương V | 18,03 | m2 |
| 101 | Chênh lệch kính 5mm sang 6.38mm | Theo chương V | 18,03 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo chương V | 37,315 | m2 |
| 103 | Chênh lệch kính 5mm sang 6.38mm | Theo chương V | 37,315 | m2 |
| 104 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo chương V | 84,992 | m2 |
| 105 | Chênh lệch kính 5mm sang 6.38mm | Theo chương V | 84,928 | m2 |
| 106 | Vách ngăn khu vệ sinh, vách composite dày 12mm | Theo chương V | 2,1 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 169,953 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,6076 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 35,875 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 35,875 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 322,1456 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 12 Aptomat | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại chứa Aptomat | Theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Đèn Led highbay 100W+ chóa đèn | Theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V | 33 | cái |
| 17 | Hạt công tắc | Theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 265 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm | Theo chương V | 115 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chương V | 10 | hộp |
| 27 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V | 185 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 26 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 6 | cọc |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 10,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 10,4 | m3 |
| 34 | Chân bật sắt | Theo chương V | 115 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Mối nối kiểm tra bu lông | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 45 | Thu sàn | Theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Van khóa nước tiểu nam D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Hộp đựng giấy | Theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76-42-76 mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76-76-76 mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Máy bơm nước lên bồn | Theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Zacco nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Van phao điện téc nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Rọ hút D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 91 | Đai giữ ống | Theo chương V | 65 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC : PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,574 | 100m3 |
| 2 | Dải nilong lót nền | Theo chương V | 574 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 57,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo sân 400x400 | Theo chương V | 574 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 16,5615 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,6625 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V | 0,2208 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 5,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 3,087 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,6151 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,3127 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 57,3127 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá rối tường bồn hoa | Theo chương V | 17,5378 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 4,1794 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1672 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 1,3657 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,893 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 0,93 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,8401 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,881 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,2009 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,9143 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,5264 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,408 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,408 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 25,408 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 34 | Thiêt bị lọc nước, tầng lọc nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Giếng khoan | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | Theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 38 | Khóa kim loại | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V | 0,0066 | 100m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 16,264 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 1,8994 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,7265 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 6,054 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,2422 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V | 0,6054 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,6054 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,3602 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,54 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,8096 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 125,2 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,2445 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 6,3132 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,6455 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,3262 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 95 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo chương V | 4 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 6,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V | 4 | m |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện, nước | Theo chương V | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chương V | 27,8486 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,3869 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo chương V | 12,3202 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chương V | 1,6844 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,4316 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V | 0,4316 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi