Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012409-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thắng Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201007102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 08:57:00 đến ngày 2020-10-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,987,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 78,4169 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 3,1364 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,0456 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 26,14 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 2,6139 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 2,6139 100m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Theo chương V 0,2945 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 20,0081 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V 81,605 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chương V 3,1077 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 4,1992 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 1,2239 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2145 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,4284 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,872 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V 2,4197 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chương V 2,9311 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,2765 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,2507 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V 0,1564 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V 1,144 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 37,6098 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo chương V 0,567 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 0,8867 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,1742 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,029 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,0786 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V 0,0794 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,475 m3
30 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo chương V 0,024 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,0096 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V 5 cái
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,5384 m3
34 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 14,015 m2
35 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 14,015 m2
36 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V 14,015 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 2,781 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo chương V 15,1058 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 2,0392 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V 0,457 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V 3,155 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 21,9007 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 2,0657 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V 0,8112 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V 0,3462 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V 2,5505 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 16,1757 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V 1,7085 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V 2,0679 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,6325 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,533 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chương V 0,1403 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chương V 0,5353 tấn
54 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V 1,7863 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,7863 tấn
56 Sản xuất giằng mái thép Theo chương V 0,2544 tấn
57 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V 0,2544 tấn
58 Tăng đơ Theo chương V 8 cái
59 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chương V 3,8665 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V 3,8665 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 317,5044 m2
62 Lợp mái tôn, tôn chống nóng chống ồn dày 0.42mm Theo chương V 4,1909 100m2
63 Tôn úp nóc, sườn khổ Theo chương V 51,556 m
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 48,3668 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,5276 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 32,0302 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,7249 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,5961 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,7785 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V 3,3426 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 14,851 m3
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 57,2752 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 663,4862 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 77,088 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 414,5116 m2
76 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo chương V 129,68 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 64,84 m
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 196,78 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 165,62 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.206,9582 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 440,2076 m2
82 Đắp hoa văn, biểu tượng trang trí Theo chương V 5 cái
83 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V 52,6362 m2
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 52,6362 m2
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,75 100m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 43,7502 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 36,9335 m3
88 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 298,2824 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo chương V 69,838 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V 23,4758 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo chương V 22,9502 m2
92 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,926 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo chương V 113,5246 m2
94 Công tác ốp đá rối vào tường, trụ, cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo chương V 43,89 m2
95 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,532 m2
96 Khung inox đỡ mặt bệ chậu rửa Theo chương V 2 cái
97 Thép tròn D50 lan can Theo chương V 33,3 kg
98 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm Theo chương V 29,68 m2
99 Chênh lệch kính 5mm sang 6.38mm Theo chương V 29,68 m2
100 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm Theo chương V 18,03 m2
101 Chênh lệch kính 5mm sang 6.38mm Theo chương V 18,03 m2
102 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm Theo chương V 37,315 m2
103 Chênh lệch kính 5mm sang 6.38mm Theo chương V 37,315 m2
104 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm Theo chương V 84,992 m2
105 Chênh lệch kính 5mm sang 6.38mm Theo chương V 84,928 m2
106 Vách ngăn khu vệ sinh, vách composite dày 12mm Theo chương V 2,1 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 169,953 m2
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,6076 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 35,875 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 35,875 m2
111 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V 322,1456 m2
B HẠNG MỤC : ĐIỆN, NƯỚC
1 Tủ điện vỏ kim loại chứa 12 Aptomat Theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện vỏ kim loại chứa Aptomat Theo chương V 3 tủ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 15 bộ
8 Đèn Led highbay 100W+ chóa đèn Theo chương V 15 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chương V 13 bộ
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V 4 cái
16 Đế âm công tắc, ổ cắm Theo chương V 33 cái
17 Hạt công tắc Theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo chương V 70 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo chương V 25 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo chương V 350 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V 265 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 45 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 300 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V 120 m
25 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm Theo chương V 115 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo chương V 10 hộp
27 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V 185 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V 26 m
31 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 6 cọc
32 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V 10,4 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 10,4 m3
34 Chân bật sắt Theo chương V 115 Cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,2 100m
36 Mối nối kiểm tra bu lông Theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 3 bộ
38 Lắp đặt gương soi Theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 3 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 5 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 5 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chương V 1 bể
45 Thu sàn Theo chương V 7 cái
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
47 Van khóa nước tiểu nam D25 Theo chương V 2 cái
48 Hộp đựng giấy Theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo chương V 0,05 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,15 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76-42-76 mm Theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76-76-76 mm Theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,15 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V 18 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,05 100m
63 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,25 100m
64 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V 7 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V 7 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo chương V 9 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V 15 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt măng sông d=25mm Theo chương V 7 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo chương V 2 cái
80 Máy bơm nước lên bồn Theo chương V 1 cái
81 Zacco nhựa PPR D25 Theo chương V 2 cái
82 Van phao điện téc nước Theo chương V 1 cái
83 Rọ hút D25 Theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,25 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V 7 cái
86 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm Theo chương V 5 cái
87 Cầu chắn rác Theo chương V 9 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V 10 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V 18 cái
91 Đai giữ ống Theo chương V 65 cái
92 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 90mm Theo chương V 6 cái
C HẠNG MỤC : PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,574 100m3
2 Dải nilong lót nền Theo chương V 574 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 57,4 m3
4 Lát gạch Terrazzo sân 400x400 Theo chương V 574 m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 16,5615 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V 0,6625 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V 0,2208 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 5,52 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 3,087 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,6151 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 57,3127 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V 57,3127 m2
13 Công tác ốp đá rối tường bồn hoa Theo chương V 17,5378 m2
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 4,1794 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V 0,1672 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,0547 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 1,3657 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V 0,893 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 0,93 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0137 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,8401 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0763 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,881 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,062 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,2009 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V 0,2269 tấn
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,9143 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,5264 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,408 m2
30 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,408 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 25,408 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 10,08 m2
33 Ngâm nước xi măng Theo chương V 10,08 m2
34 Thiêt bị lọc nước, tầng lọc nước Theo chương V 1 cái
35 Giếng khoan Theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể Theo chương V 0,0165 tấn
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,0064 100m2
38 Khóa kim loại Theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,03 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo chương V 0,0066 100m
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 16,264 m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 1,8994 m3
43 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V 0,7265 100m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 6,054 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,2422 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 0,6054 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,6054 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 7,3602 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,54 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,8096 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 125,2 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 40,2445 m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 6,3132 m3
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,6455 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,3262 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 95 cấu kiện
D HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Theo chương V 4 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Theo chương V 4 gốc cây
3 Tháo dỡ cửa Theo chương V 6,06 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo chương V 4 m
5 Tháo dỡ các thiết bị điện, nước Theo chương V 2 công
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chương V 27,8486 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo chương V 0,3869 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo chương V 12,3202 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 0,0668 100m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chương V 1,6844 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V 0,4316 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,4316 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->