Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016554-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200906636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 09:57:00 đến ngày 2020-10-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,416,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ và đánh cấp Theo HSBCKTKT được duyệt 1.121,88 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 11,2188 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 3,34 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0334 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,1894 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,2343 100m3
7 Mua đất đắp nền đường đến độ chặt K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.403,8781 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6629 100m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8258 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 53,81 m3
11 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 338,77 m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,57 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0057 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 685,65 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8565 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSBCKTKT được duyệt 104,41 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 2,2598 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 156,61 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 371,86 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.306,27 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 6,5395 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8396 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1376 tấn
13 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 50,33 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 4,6079 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 10,0687 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 8,5005 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 67,94 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng khoảng 97 kg Theo HSBCKTKT được duyệt 1.082 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng khoảng 130 kg Theo HSBCKTKT được duyệt 429 cái
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,2448 100m3
21 Mua đất đắp nền đường đến độ chặt K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 253,6624 m3
C HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 68,52 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6852 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,6 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1296 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,23 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 30,59 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 103,8 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,167 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1067 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,257 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,77 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1426 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1721 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4381 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,63 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông tâm đan đúc sẵn Theo HSBCKTKT được duyệt 36 cái
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3028 100m3
18 Mua đất đắp nền đường đến độ chặt K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 34,2164 m3
D KÈ GẠCH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 221,52 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 2,2152 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 25,36 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 1,9878 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 50,72 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 335,65 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.005,66 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 1,9878 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5406 tấn
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 21,87 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2263 100m3
12 Mua đất đắp nền đường đến độ chặt K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 138,5719 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->