Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, di chuyển đường dây, trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024657-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, di chuyển đường dây, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200514192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 14:42:00 đến ngày 2020-10-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,481,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, CÁP NGẦM: LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Phần xây lắp Phần thiết bị: Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV - Cầu chì cắt có tải LBFCO-35kV Chương V- E-HSMT 1 1 bộ
2 Phần xây lắp Phần thiết bị: Lắp đặt chống sét van. Chống sét van: ZnO-38,5kV (Ur=42kV) Chương V- E-HSMT 1 1 bộ
3 Phần vật liệu - Cáp ngầm: Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x70mm2 Chương V- E-HSMT 1 bộ
4 Phần vật liệu - Cáp ngầm: T-Blug-35kV-3x70mm2 Chương V- E-HSMT 1 bộ
5 Phần vật liệu - Cáp ngầm: T-Blug-35kV-3x50mm2 Chương V- E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
6 Phần vật liệu - Cáp ngầm: Lắp đặt Đầu cáp trung thế ngoài trời 70mm2 Chương V- E-HSMT 3 1 đầu cáp (3 pha)
7 Phần vật liệu - Cáp ngầm: Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE Chương V- E-HSMT 9 m
8 Phần vật liệu - Cáp ngầm: Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van Chương V- E-HSMT 4 m
9 Phần vật liệu - Cáp ngầm: Rải kéo Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE Chương V- E-HSMT 9 1 m
10 Phần vật liệu - Cáp ngầm: Rải kéo Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van Chương V- E-HSMT 4 1 m
11 Phần hào cáp: Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 Chương V- E-HSMT 1,04 100m
12 Phần hào cáp: Cáp 35kv Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - W-3x70mm2 Chương V- E-HSMT 116,28 m
13 Phần hào cáp: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 35kv Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - W-3x70mm2 Chương V- E-HSMT 1,163 100m
14 Phần hào cáp: Cách điện đứng: PI-38,5 - Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm Chương V- E-HSMT 3 Quả
15 Phần hào cáp: Lắp đặt Cách điện đứng: PI-38,5 - Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm Chương V- E-HSMT 0,3 10 sứ
16 Phần hào cáp: Đầu cốt M35 Chương V- E-HSMT 8 Cái
17 Phần hào cáp: Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chương V- E-HSMT 6 Cái
18 Phần hào cáp: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V- E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
19 Phần hào cáp: Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 Chương V- E-HSMT 6 Cái
20 Phần hào cáp: Ghíp bấm thủng BT-70 Chương V- E-HSMT 6 Cái
21 Phần hào cáp: Mua Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 195,92 kg
22 Phần hào cáp: Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Chương V- E-HSMT 4 bộ
23 Phần hào cáp: Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V- E-HSMT 4 1 bộ
24 Phần hào cáp: Sản xuất thang sắt, ghế thao tác Chương V- E-HSMT 141,9 kg
25 Phần hào cáp: Lắp đặt kết cấu thép Chương V- E-HSMT 0,142 tấn
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, CÁP NGẦM: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào hào cáp, đất cấp III Chương V- E-HSMT 54,45 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 35,64 m3
3 Cát đen Chương V- E-HSMT 16,83 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V- E-HSMT 16,83 m3
5 Phần tấm đan: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSMT 3,841 100m2
6 Phần tấm đan: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V- E-HSMT 0,279 tấn
7 Phần tấm đan: Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 2,97 m3
8 Phần tấm đan: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V- E-HSMT 198 cái
9 Phần tấm đan Băng báo hiệu tuyến cáp - Rộng 0.5m Chương V- E-HSMT 99 md
10 Phần tấm đan: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V- E-HSMT 0,495 100m2
11 Phần tấm đan: Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế Chương V- E-HSMT 9 bộ
12 Phần hố ga trung thế: Phá dỡ kết cấu gạch đá - Tháo dỡ gạch vỉa hè Chương V- E-HSMT 1,05 m3
13 Phần hố ga trung thế: Đào móng Chương V- E-HSMT 13,82 m3
14 Phần hố ga trung thế: Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Chương V- E-HSMT 1,04 m3
15 Phần hố ga trung thế: Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,16 m3
16 Phần hố ga trung thế: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- E-HSMT 0,179 tấn
17 Phần hố ga trung thế: Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 2,38 m3
18 Phần hố ga trung thế: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSMT 14,48 m2
19 Phần hố ga trung thế: Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Chương V- E-HSMT 0,01 100m
20 Phần tấm đan hố ga: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSMT 0,028 100m2
21 Phần tấm đan hố ga: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V- E-HSMT 0,051 tấn
22 Phần tấm đan hố ga: Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 0,518 m3
23 Phần tấm đan hố ga: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V- E-HSMT 8 cái
C PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG - DÂY TRUNG THẾ
1 Phần thiết bị: Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V- E-HSMT 1 bộ
2 Phần thiết bị: Thí nghiệm cầu chì ống điện áp <=35kV Chương V- E-HSMT 1 bộ (3 pha)
3 Phần vật liệu: Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V- E-HSMT 3 cái
4 Phần vật liệu: Thí nghiệm cáp trung thế 3x70mm2 Chương V- E-HSMT 3 sợi
5 Phần vật liệu: Thí nghiệm cáp nhôm trung thế 1x70 Chương V- E-HSMT 1 sợi
D LẮP ĐẶT - MUA SẮM - TRẠM BiẾN ÁP
1 Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Lắp đặt tủ trung thế Chương V- E-HSMT 0 1 tủ
2 Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Cáp 35kv Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - W-3x50mm2 Chương V- E-HSMT 15 m
3 Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 35kv Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - W-3x50mm2 Chương V- E-HSMT 0,15 100m
4 Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Cáp 0,4kv Cu/xlpe/pvc/pvc - 1x150mm2 Chương V- E-HSMT 30 m
5 Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0,4kv Cu/xlpe/pvc/pvc - 1x150mm2 Chương V- E-HSMT 0,3 100m
6 Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35(22) /0,4 kV, <= 320kVA Chương V- E-HSMT 1 1 máy
7 Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Lắp đặt khối Trụ đỡ máy biến áp tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế Chương V- E-HSMT 1,5 tấn
8 Phần tiếp địa: Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2500mm 152,08 kg
9 Phần tiếp địa: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V- E-HSMT 0,8 10 cọc
10 Phần tiếp địa: Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn) Chương V- E-HSMT 2,5 10m
11 Phần tiếp địa: Vật tư phụ lắp đặt TBA (biển báo TBA, biển an toàn, khóa, sơ đồ 1 sợi..) Chương V- E-HSMT 1 trạm
E PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BiẾN ÁP
1 Phần hệ thống tiếp địa: Đào rãnh tiếp địa , đất cấp III Chương V- E-HSMT 8,1 m3
2 Phần hệ thống tiếp địa: Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,81 100m3
3 Phần móng trạm biến áp: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Chương V- E-HSMT 12,829 m3
4 Phần móng trạm biến áp: Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSMT 0,306 m3
5 Phần móng trạm biến áp: Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,271 100m2
6 Phần móng trạm biến áp: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,023 tấn
7 Phần móng trạm biến áp: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V- E-HSMT 0,104 tấn
8 Phần móng trạm biến áp: Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,138 m3
9 Phần móng trạm biến áp: Bu lông Chương V- E-HSMT 6 Bộ
10 Phần móng trạm biến áp: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,104 100m3
F THÍ NGHIỆM - TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Chương V- E-HSMT 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V- E-HSMT 2 bộ
3 Thí nghiệm cầu chì ống điện áp <=35kV Chương V- E-HSMT 1 bộ (3 pha)
4 Thí nghiệm cầu giao phụ tải 200A Chương V- E-HSMT 1 cái
5 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) Chương V- E-HSMT 1 bộ
6 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) Chương V- E-HSMT 1 cái
7 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) Chương V- E-HSMT 8 cái
8 Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV, Biến dòng 500A/5A Chương V- E-HSMT 3 cái
9 Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) Chương V- E-HSMT 1 bộ
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V- E-HSMT 4 cái
11 Phần cáp: Thí nghiệm cáp trung thế 1x50 Chương V- E-HSMT 3 sợi
12 Phần cáp: Thí nghiệm cáp hạ thế 1x150 Chương V- E-HSMT 1 sợi
G PHẦN THIẾT BỊ (TRẠM BIẾN ÁP)
1 Máy biến áp phân phối 35(22)/0,4 kV - 320kVA Chương V- E-HSMT 1 máy
2 Phần khối trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế: Tủ trung thế 2 ngăn+cảnh báo sự cố đầu cáp Chương V- E-HSMT 1 tủ
3 Phần khối trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế: Tủ điện tổng hạ thế Chương V- E-HSMT 1 tủ
4 Phần khối trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế:Móng trụ đỡ MBA kiêm vỏ tủ RMU và tủ hạ thế được sơn tĩnh điện Chương V- E-HSMT 1 bộ
5 Phần khối trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế: Vật tư phụ lắp đặt TBA (biển báo TBA, biển an toàn, khóa, sơ đồ 1 sợi..) Chương V- E-HSMT 1 trạm
6 Cầu chì cắt có tải LBFCO-35kV Chương V- E-HSMT 1 bộ
7 Chống sét van: ZnO-38,5kV (Ur=42kV) Chương V- E-HSMT 1 bộ
8 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Chương V- E-HSMT 1 Hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->