Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa nguồn vốn NSNN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 15:13:00 đến ngày 2020-10-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,536,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men (1. KHỐI NHÀ CHÍNH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | M2 |
| 2 | Lát đá granite nền, vữa mác 75,( ĐỎ RUBY ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | M2 |
| 3 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,2 | M2 |
| 4 | Lát đá granít tự nhiên tam cấp, vữa mác 75( KIM SA BẮP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8875 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M3 |
| 7 | Lát đá granít nhám, vữa mác 75 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,34 | M2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,34 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ mái Mái tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | M2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,3 | M2 |
| 13 | Lợp lại mái Tôn sóng vuông dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100M2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,834 | 100M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.484,297 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.818,015 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.484,297 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.818,015 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548,0315 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.754,2805 | M2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,54 | M2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,56 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính anh toàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | M2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,32 | M2 |
| 27 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,75 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 x 2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 x 2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 32 | Lắp đặt T nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt măng song nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 40 | Vật liệu phụ (băng keo non, keo dán,,,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,75 | M2 |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 43 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch cột trụ đoạn A-B;1-2 từ cos+15,00 đến +19,200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 không nung, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | M2 |
| 46 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng (2. NHÀ CÔNG VỤ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,62 | M2 |
| 47 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,422 | M3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,422 | M3 |
| 50 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | M2 |
| 51 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5477 | M2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,82 | M2 |
| 53 | Lợp lại mái Tôn sóng vuông dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5477 | 100M2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,76 | M2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,71 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,76 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,71 | M2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,554 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,266 | M2 |
| 60 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch bồn bông doạn bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | M3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | M2 |
| 63 | Phá dỡ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | M2 |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75(kim sa bắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | M2 |
| 65 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | M3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | M2 |
| 67 | Bê tông đan bếp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | M3 |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại(đỏ ruby) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,535 | M2 |
| 69 | Lắp đặt bồn rữa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (3. NHÀ BẢO VỆ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100M3 |
| 73 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 74 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| 75 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | M2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính anh toàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | M2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,484 | M2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,924 | M2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | M2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,484 | M2 |
| 81 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | M2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ hàng rào ( 4. CỔNG HÀNG RÀO, CỘT CỜ, SÂN ĐƯỜNG) Công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,136 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,136 | M2 |
| 84 | Sơn tường ngoài hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,136 | M2 |
| 85 | Lắp dựng cửa cổng xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | M2 |
| 86 | Lắp đặt mô tơ cửa tự đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Phá dở bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | M3 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100M2 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | 100M2 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | M3 |
| 91 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | M3 |
| 92 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | M3 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | Tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | Tấn |
| 95 | Xây tường ốp cột bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vưoa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | M3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vưoa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | M3 |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | M2 |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Ấn Độ vào tường Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | M2 |
| 99 | Gia công lắp đặt chử bản hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền hiện trạng có cốt thép (Cột cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | M3 |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | M3 |
| 102 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100M2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | Tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | Tấn |
| 105 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | M3 |
| 106 | Ốp đá granite đỏ ruby bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | M2 |
| 107 | SXLD cột cờ inox 5 m bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 108 | SXLD cột cờ inox 7 m bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 109 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép (Sân đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | M3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6586 | 100M3 |
| 111 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2556 | M3 |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4622 | Tấn |
| 113 | Tháo dỡ nắp hố ga- trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 114 | Xây nâng thành hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M3 |
| 115 | Lắp lại nắp hố ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 116 | Lắp đặt bu long phi 10 neo chân cột (5. NHA XE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 117 | Sản xuất khung kèo thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | Tấn |
| 118 | Lắp dựng khung kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | Tấn |
| 119 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | Tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | Tấn |
| 121 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm 0,42 mm uốn cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6605 | 100M2 |
| 122 | SXLD máng xối+ giá đở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi