Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON NHÂN CHÍNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 09:36:00 đến ngày 2020-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa khu bếp | |||
| 1 | Cắt tường, lanh tô bằng máy, chiều dày tường ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,9 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,41 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 93,576 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ phần vì kèo mái + tôn lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | công |
| 8 | Nhân công tháo dỡ hệ thống kỹ thuật cũ: hệ thống cấp nước, tủ cơm, bếp ga, cấp ga, máy lọc nước… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | công |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly ≤ 7km bằng ô tô, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly > 7km bằng ô tô, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,81 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 69,25 | m2 |
| 14 | Ốp tường bếp và khu sơ chế bằng gạch 300x600cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 151,6 | m2 |
| 15 | Lát nền bếp sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 69,25 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 93,58 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió loại gắn tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | m2 |
| 19 | Nhân công lắp đặt thiết bị rời trong bếp: bàn bếp, kệ bếp, xe đẩy, chảo nấu, nồi… Vệ sinh, bảo dưỡng, gia cố hệ thống hút mùi cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | công |
| 20 | Nhân công lắp đặt hệ thống hút mùi trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | công |
| 21 | Sản xuất xà gồ, vì kèo mái bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | tấn |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 24 | Máng nước Inox KT 180x250x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,94 | md |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi khu soạn, kho trong bếp, khu sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 62,97 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa nhôm dày 1,2 mm màu ghi xám kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,05 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa nhôm dày 1,2 mm màu ghi xám kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,05 | m2 |
| 28 | Bơm keo chống thầm vị trí cổ ống hút mùi, quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,8 | md |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 250A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 200A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 33 | Dây tiếp địa 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 36 | Cung cấp đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Cung cấp đai giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong bếp 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | tủ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì kiểu AT-2-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 200A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 3P 40A 18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 3P 10A 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 20A 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 16A 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 10A 4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6 + 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 100 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x4 + 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4 + 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 100 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 400 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà Inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 160 | m |
| 59 | Ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | m |
| 60 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 pha công nghiệp + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 66 | Quạt trần sải cánh 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35 | m |
| 69 | Cung cấp tê máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp cút máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Cung cấp nở đạn + ti 8 + ecu + bulong + long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | bộ |
| 72 | Cung cấp ty ren M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | m |
| 73 | Cung cấp thép góc V3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | m |
| 74 | Lắp đặt tủ báo cháy 1 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 76 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | 5 chuông |
| 77 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC/PVC-FR 10x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC/PVC-FR 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | m |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt hộp Inox D50x50 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 70,5 | kg |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong D20 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 91 | Chậu rửa 3 hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,19 | 100m |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt ống UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ống UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt măng sông UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Y thu UPVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Y thu UPVC D76/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt tê UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt chếch UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt chếch UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt chếch UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt cút UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp côn thu 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 108 | Si phong D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Ga thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| B | Thiết bị khu bếp - thiết bị chính | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đôi bằng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành) :1293 x 702 x 507 x 553<br/>- Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox304<br/>- Sức chịu tải của bếp 500kg<br/>- Mặt bếp sử dụng kính chịu nhiệt cao: 1000độ C<br/>- Kích thước mặt kính chịu nhiệt 400x400<br/>- Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy đinh không quá 15%)<br/>- Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Bếp từ công nghiệp đơn bằng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 649 x 702 x 507 x 553 - Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox 304 - Sức chịu tải của bếp 500kg - Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C - Kích thước mặt kính chịu nhiệt 400 x 400 - Công suất bếp: 8Kw (sai số so với mức quy định không quá 15%) - Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm kính | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành) :1288 x 701 x 703 x 355 - Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox 304 - Sức chịu tải của bếp 500kg - Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C - Kích thước mặt kính chịu nhiệt đường kính D400 - Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy đinh không quá 15%) - Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Tủ cơm công nghiệp 1 cánh 12Kw | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 710 x 660 x 1600 - Van xả áp đồng bộ đảm bảo an toàn - Hệ thống cấp nước tự động bằng van phao, thoát nước bằng van xả đáy - Vỏ ngoài và khung bằng Inox 304 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trívà hệ thống phanh hãm - Tủ sử dụng hệ điều khiển điện tử (Smart) - Công suất: 12Kw/380v - Tủ nấu: 12 khay - Trọng lượng tủ: 75kg - Nhiệt độ: 100 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Bàn soạn | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Bàn có 1 giá phẳng - Độ chịu tải phân bố: 500kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 3 | cái |
| 6 | Bàn chặt | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Bàn có 1 giá phẳng - Độ chịu tải phân bố: 500kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Xe đẩy 1 tầng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 900 x 600 x 900 - Xe đẩy bằng Inox 201 - Xe đẩy có 1 tầng giá phẳng và hệ thống bánh xe di chuyển - Độ chịu tải phân bố: 100kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Nồi 450x450 | - Kích thước (Đường kính x Cao) :450x450 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1 mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4.9 mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 6 | cái |
| 9 | Nồi 350x350 | - Kích thước (Đường kính x Cao) :350x350 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1 mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4.9 mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 10 | Chảo D500 | - Kích thước đường kính: D500 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1.2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | cái |
| 11 | Chảo D400 | - Kích thước đường kính: D400 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1.2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Xe đẩy 2 tầng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 900 x 600 x 1200 - Xe đẩy bằng Inox 201 - Xe đẩy có 2 tầng giá phẳng và hệ thống bánh xe di chuyển - Độ chịu tải phân bố: 100kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 3HP | (4850x900, đường ống 7m) - Lưu lượng gió ≥ 4850m3/h. - Độ ồn ≤ 80dBA. - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | hệ thống |
| C | Thiết bị khu bếp - thiết bị khác | |||
| 1 | Tủ sấy bát | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1420 x 600 x 1750<br/>- Công suất: 3Kw<br/>- Chất liệu: Inox 201<br/>- Số lượng bát sấy: ~600 bát<br/>- Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trí và hệ thống phanh hãm<br/>- Nhiệt độ: 90 độ C<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Tủ hấp khăn | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1420 x 600 x 1750 - Công suất: 3Kw - Chất liệu: Inox 201 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trí và hệ thống phanh hãm - Nhiệt độ hấp sấy: 90 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Khay đồ xôi | - Kích thước: 600x400x50mm - Chất liệu: Inox 201 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 6 | cái |
| 4 | Máy cắt thái rau củ quả | - Tốc độ cắt 300 vòng/phút - Kích thước (Cao x Dài x Rộng): 280 x 510 x 510 - Trọng lượng: 18,5kg - Công suất: 500W-600W - Điện áp: 230V/50HZ/1P - Xuất xứ: Châu Âu | 1 | cái |
| 5 | Máy xay sinh tố | - Công suất: 2200W - Điện áp: 220V/50HZ - Trọng lượng: 6kg - Thân máy: Nhựa ABS - Dung tích cối xay: 4l - Tần số vòng quay: 45000 vòng/phút - Chức năng tự động ngắt: Tự động ngắt khi quá nhiệt bảo vệ máy an toàn - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Nồi nấu cháo | - Dung tích: 150l - Công suất: 9Kw - Điện áp: 220V/50HZ - Chất liệu: Inox 201 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Chảo chống dính | - Kích thước đường kính: D300 - Chất liệu: Inox 304 - Sử dụng được cho các loại bếp gas, bếp từ, bếp hồng ngoại - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lò nướng | - Kích thước: 595 x 575 x 595 - Dung tích: 77l - Công suất: 3-8Kw - Nhiệt độ nướng: 30 - 270 độ C - Xuất xứ: Châu Âu | 1 | cái |
| 9 | Bình giữ nhiệt | - Dung tích: 2,5l - Chất liệu: Thân bằng Inox, vai bằng nhựa - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 12 | cái |
| 10 | Máy xay thịt công nghiệp | - Kích thước: 440 x 215 x 520 - Công suất xay thịt: 198kg/h - Công suất: 800W - Trọng lượng: 21kg - Điện áp: 230V/50HZ/1P - Xuất xứ: Châu Âu | 1 | cái |
| 11 | Máy lọc nước | - Số cấp lọc: 10 cấp lọc - Kích thước (Cao x Dài x Rộng): 900 x 430 x 340 - Trọng lượng: 15,4kg - Công suất lọc: 20 lít/h - Điện áp: 220v - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Quạt thông gió công nghiệp | - Công suất (Power Motor): 145W/50Hz/220V - Lưu lượng gió (Air flow): 2880m3/h - Tốc độ (Speed): 1400rpm - Chất liệu: Hợp kim nhôm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi