Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS Cốc Lầu, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS Cốc Lầu, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 14:56:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,832,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,586 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,771 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,705 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,751 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,356 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 50,768 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,882 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,257 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,869 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,329 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,083 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,32 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,712 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,491 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,35 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,388 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,419 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17,424 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,096 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,652 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,417 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,414 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,312 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,889 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,349 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 42,515 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,575 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,419 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 98,415 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,801 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,022 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,988 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,826 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 193,017 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,826 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 59 | Xây gạch rỗng tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 36,359 | m3 |
| 60 | Xây gạch rỗng tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 77,886 | m3 |
| 61 | Xây gạch rỗng tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16,267 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 68 | Xây gạch rỗng tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,627 | m3 |
| 69 | Xây gạch rỗng tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,585 | m3 |
| 70 | Xây gạch rỗng tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,836 | m3 |
| 71 | Xây gạch rỗng tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,193 | m3 |
| 72 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4ly | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,206 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.4 ly | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 43,368 | md |
| 74 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 93,356 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 101,572 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 144,142 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 90,426 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 90,426 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 98,48 | m |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.422,692 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 231,779 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 196,861 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 683,344 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2.534,676 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 505,326 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 505,326 | m2 |
| 87 | Kẻ chỉ 50x30 trang trí mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 48,75 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 46,955 | m |
| 89 | Đắp họa tiết trang trí sảnh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,448 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,448 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước ô văng, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 44,08 | m |
| 93 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 62,743 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 95 | Quét chống thấm sika khu vệ sinh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 87,943 | m2 |
| 96 | SX trần thạch cao tấm thả chống ẩm theo thiết kế | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 62,248 | m2 |
| 97 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 62,248 | |
| 98 | SXLD vách ngăn Compact dày 12mm theo thiết kế | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,393 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 774,665 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 76,976 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch chân tường, gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 29,328 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,478 | m2 |
| 104 | Xây gạch rỗng tuynel 6,5x10,5x22, xây cầu thang cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,614 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 55,553 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can thép cầu thang | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 107 | Gia công lan can | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,351 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,114 | m2 |
| 110 | SX lắp đặt thép thang lên mái D18 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 114 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy: | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cửa thang thăm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 116 | Sơn nắp tôn 2 mặt: | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,352 | m2 |
| 117 | Bản lề cửa mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,868 | tấn |
| 119 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 120 | Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tôn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 280,156 | m2 |
| 122 | Sản xuất kính trắng dày 5mm vào cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 74,018 | m2 |
| 123 | Vít bắt nẹp nhôm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 248 | cái |
| 124 | Gioăng cao su đệm kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 912,801 | m |
| 125 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 78,866 | kg |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 141,942 | m2 |
| 127 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 302 | cái |
| 128 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 129 | Tay cầm cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | cái |
| 130 | Khóa cửa đi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | cái |
| 131 | SX,LD cửa sổ lật, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 132 | SX,LD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,45 | |
| 133 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,315 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 55,849 | m2 |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 80,88 | m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 102,7 | cái |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,369 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 95 | cái |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 80,91 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 80,91 | m2 |
| 146 | Xây gạch rỗng tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,178 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 127,854 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 127,854 | m2 |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,619 | m2 |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 155 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,028 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,187 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 32,453 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 52,64 | m2 |
| 159 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,461 | m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,264 | m3 |
| 161 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,394 | m2 |
| 162 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,474 | 100m2 |
| 164 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,719 | m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,679 | m3 |
| 166 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,224 | m3 |
| 167 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,098 | m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,497 | m3 |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24,97 | m2 |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,451 | m3 |
| 172 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,172 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,279 | m3 |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 79,513 | m2 |
| 175 | Láng lòng rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 23,724 | m2 |
| 176 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,075 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 95 | cái |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,703 | m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 182 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 183 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,775 | m2 |
| 184 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,775 | m2 |
| 185 | Láng lòng hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 188 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 193 | Lắp dựng song chắn rác | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 194 | Tủ điện KT 600x400x200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 195 | Aptomat MCCB 2P-100A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Aptomat MCCB 2P-50A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Aptomat MCCB 2P-10A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Tủ điện kích thước 400x300x150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 199 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-50A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-10A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 202 | Con sơn đón điện | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*E | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 66 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn HQ FS-40/36x1-M8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi HQ FS-40/36x2-M8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 206 | Đèn ốp trần 0.4L/7W | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn gắn tường lắp bóng compact 11W | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 208 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 210 | Lắp đặt các aptomat MCB 16A 1P-6KA | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt bảng điện B1 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt bảng điện B2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt bảng điện B3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt bảng điện B4 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | cái |
| 215 | Lắp đặt bảng điện B5 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 680 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.330 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D32 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 155 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.350 | m |
| 222 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | hộp |
| 223 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bình |
| 224 | Bình cứu hỏa MT3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bình |
| 225 | Tiêu lệnh + Biển báo PCCC | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Giá để 3 bình chữa cháy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Dây thép D10 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 229 | Dây dẫn xuống + dây tiếp địa D14 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 230 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cọc |
| 231 | Bật đỡ dây D8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 41 | cái |
| 232 | Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Đào thủ công 10%) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Đào máy 90%) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 236 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 239 | Lắp đặt xịt xí | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 241 | Lắp đặt giá để xà bông inox | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh inox | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 243 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3, bể nằm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 244 | Ống nhựa PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 245 | Ống nhựa PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 246 | Ống nhựa PP-R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 247 | Măng sông PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 248 | Măng sông PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 249 | Van PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Van PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 251 | Van gạt đồng PP-R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 252 | Van phao PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Cút 90 PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 254 | Cút 45 PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Cút 90 PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 256 | Cút ren trong PP-R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 257 | Tê đều PP- R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 258 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 259 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 260 | Tê ren ngoài PP- R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 261 | Đầu thu PP-R D50x25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Đầu thu PP-R D25x20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 263 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Kép nối 2 đầu ren ngoài D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 266 | Lắp đặt đầu bịt nhựa D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 267 | Ống nhựa U.PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 268 | Ống nhựa U.PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 269 | Ống nhựa U.PVC D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 270 | Côn thu D110x48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 271 | Côn thu D90x48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 272 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | cái |
| 273 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 274 | Cút 90 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 275 | Cút 90 D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 276 | Cút 90 D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 277 | Cút 45 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | cái |
| 278 | Cút 45 D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Cút 45 D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 280 | Ống nhựa U.PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 281 | Ống nhựa U.PVC D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 282 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 283 | Cút 45 D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 284 | Cút 90 D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 285 | Măng sông D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 286 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 287 | Ống nhựa PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 288 | Măng sông D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 289 | Cút 90 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 290 | Cút 45 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 291 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Đào thủ công 10%) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 292 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Đào máy90%) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 293 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 294 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 295 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 296 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 297 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 298 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 300 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 301 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 302 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,944 | m2 |
| 303 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 304 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 305 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 306 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Ống nhựa PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 308 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W-220V, Hđẩy=15-20m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE 2x4mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 311 | Lắp đặt các aptomat 1P-25A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt van phao D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Tê PP- R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 315 | Cút 90 PP- R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 316 | Cút 45 PP- R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 317 | Măng sông PPR ren trong D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 318 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 319 | Măng sông PPR D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 320 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Đào thủ công 10%) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 321 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Đào máy90%) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 322 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 323 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,889 | m3 |
| 324 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 325 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 326 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 327 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 328 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 329 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 330 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 331 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 332 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 333 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 334 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 335 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 336 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,015 | m3 |
| 337 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 338 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 339 | Quét nước xi măng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 340 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,517 | m2 |
| 341 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 342 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 91,376 | m3 |
| 343 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,518 | tấn |
| 344 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 105,866 | 10m2 |
| 345 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại - Tôn các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,799 | 100m2 |
| 346 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,228 | tấn |
| 347 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại - (cửa tầng 3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,558 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi