Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường Mầm non Tam Dị; xã Tam Dị, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà lớp học 04 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường Mầm non Tam Dị; xã Tam Dị, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà lớp học 04 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 09:09:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,375,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9425 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9007 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2842 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0323 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2894 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7565 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5602 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1116 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3254 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9254 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6668 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6159 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5695 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5004 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0295 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6259 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8456 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8456 | 100m3 |
| 19 | Mua đất CIII | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,5564 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2112 | m3 |
| B | Phần thô tầng 1 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8951 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1399 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2664 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,7289 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1995 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6473 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9072 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5764 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0883 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0845 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8548 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5318 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1447 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7392 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2002 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3186 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2571 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3995 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5201 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3464 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5679 | 100m2 |
| C | Phần thô tầng 2 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5757 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1318 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2096 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9319 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,3939 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4517 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9295 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9504 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0883 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1523 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,687 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4767 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2114 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,801 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3642 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6995 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3459 | 100m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2833 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5896 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7399 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6801 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,2528 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0252 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp sườn Khổ 400 dày 0,4mm tôn Suntex | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,92 | m |
| 10 | Cửa nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shideprofile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 11 | Cửa nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shideprofile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 12 | Cửa nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shideprofile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D khóa đơn điểm + tay nắm vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D khóa đơn điểm + tay nắm vấu chốt): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A chống sập thanh chốt đa điểm + tay nắm vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 16 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9796 | m2 |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,5532 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 827,908 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,74 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 583,46 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,44 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.716,548 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 334,4352 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3784 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,24 | m |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1382 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,08 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300*450mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,464 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600*600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 495,5994 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn WC, gạch ceramic - gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,5732 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,4087 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,588 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,912 | m2 |
| 18 | Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,1616 | m2 |
| 19 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3357 | tấn |
| 20 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2008 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3957 | m2 |
| 22 | Ống Inox D80 cầu thang dày 1,4mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,797 | kg |
| 23 | Trụ Inox D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Thép D18 lên mái cả sản xuất, lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | chiếc |
| 25 | Nắp cửa tôn lên mái cả sản xuất, lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 26 | Khóa nắp tôn (khóa treo MK-05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Trát đắp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Tấm nhựa nhôm chắn khu WC, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,404 | 100m |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1665 | 100m2 |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Lắp quả sứ gắn kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | quả |
| 7 | Đo điện trở chông sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện 330x220x110mm có khóa (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ Aptômát phòng tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tủ Aptômát phòng tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 496 | m |
| 19 | Con son đón điện 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| H | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Máng tôn rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi máng tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ- Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| I | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1255 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6975 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8917 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8569 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9606 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,298 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,574 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi