Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường Mầm non Tam Dị; xã Tam Dị, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà lớp học 04 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022847-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường Mầm non Tam Dị; xã Tam Dị, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà lớp học 04 phòng
Số hiệu KHLCNT 20201000841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 09:09:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,375,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9425 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9007 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2842 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,0323 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2894 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7565 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5602 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1116 100m2
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3254 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9254 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,6668 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6159 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5695 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5004 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0295 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6259 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8456 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8456 100m3
19 Mua đất CIII Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,5564 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,2112 m3
B Phần thô tầng 1
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8951 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1399 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2664 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,7289 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1995 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6473 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9072 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5764 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0133 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0883 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0845 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8548 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5318 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1447 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7392 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9264 100m2
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2002 m3
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3186 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2571 tấn
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3995 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,5201 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3464 tấn
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5679 100m2
C Phần thô tầng 2
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5757 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1318 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2096 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9319 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,3939 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4517 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9295 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9504 m3
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0599 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0883 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1523 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,687 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4767 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2114 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,801 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,3642 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6995 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3459 100m2
D Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2833 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5896 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1476 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1072 100m2
5 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7399 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6801 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,2528 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0252 100m2
9 Tôn úp nóc, úp sườn Khổ 400 dày 0,4mm tôn Suntex Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,92 m
10 Cửa nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shideprofile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,4 m2
11 Cửa nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shideprofile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 m2
12 Cửa nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shideprofile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
13 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D khóa đơn điểm + tay nắm vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
14 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D khóa đơn điểm + tay nắm vấu chốt): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
15 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A chống sập thanh chốt đa điểm + tay nắm vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
16 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,9796 m2
E Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 362,5532 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 827,908 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,74 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 583,46 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,44 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.716,548 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 334,4352 m2
8 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,3784 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,24 m
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1382 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,08 m2
12 Ốp tường trụ, cột - gạch 300*450mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,464 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600*600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 495,5994 m2
14 Lát nền, sàn WC, gạch ceramic - gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,5732 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,4087 m2
16 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,588 m2
17 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,912 m2
18 Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,1616 m2
19 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3357 tấn
20 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2008 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,3957 m2
22 Ống Inox D80 cầu thang dày 1,4mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,797 kg
23 Trụ Inox D150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Thép D18 lên mái cả sản xuất, lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 chiếc
25 Nắp cửa tôn lên mái cả sản xuất, lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m2
26 Khóa nắp tôn (khóa treo MK-05) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Trát đắp đầu cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
28 Tấm nhựa nhôm chắn khu WC, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,404 100m
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1665 100m2
F Phần chống sét
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 100m3
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét trên mái Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10 cọc
6 Lắp quả sứ gắn kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 quả
7 Đo điện trở chông sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 ca
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 100m3
G Phần điện
1 Tủ điện 330x220x110mm có khóa (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Tủ Aptômát phòng tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Tủ Aptômát phòng tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
9 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 496 m
19 Con son đón điện 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Băng dính điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cuộn
H Phần cấp nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
2 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
4 Máng tôn rửa tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 chiếc
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi máng tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 chiếc
6 Lắp đặt van phao cơ- Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
10 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
13 Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m
I Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
6 Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
7 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
J Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1255 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6975 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8917 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0992 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0148 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8569 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9606 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,298 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,574 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0176 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->