Gói thầu: Gói thầu số 02.TCXD SCLBS 2020: Thi công công trình Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1-2-3 năm 2020 (đợt 2).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201023169-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02.TCXD SCLBS 2020: Thi công công trình Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1-2-3 năm 2020 (đợt 2).
Số hiệu KHLCNT 20201014845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn bổ sung năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 13:27:00 đến ngày 2020-10-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 133,311,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Gói thầu số 02.TCXD SCLBS /2020: Thi công công trình Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1-2-3 năm 2020 (đợt 2)
B PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng B thực hiện 1 k
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu B thực hiện 1 k
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu B thực hiện 1 k
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba B thực hiện 1 k
5 Chi phí bảo trì Công trình B thực hiện 1 k
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công B thực hiện 1 k
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường B thực hiện 1 k
8 Chi phí làm đường tránh B thực hiện 1 k
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh B thực hiện 1 k
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành B thực hiện 1 k
11 PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT 0.0 0 0.0
12 Hạng mục 1: Vật tư A cấp B thực hiện 0.0 0 0.0
13 Tủ RMU 24kV,3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn máy cắt sang MBA 200A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, 02 đầu T-plug 3x240mm2, 03 đầu cáp T-Plug 1x50mm2 A cấp 6 Tủ
14 Tủ RMU 24kV,4 ngăn gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 2 ngăn máy cắt sang MBA 200A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, 2 đầu cáp T-plug 3x240mm2, 6 đầu cáp T-Plug 1x50mm2 A cấp 1 Tủ
15 Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS A cấp 7 Bộ
16 Đầu cốt AM120 A cấp 16 cái
17 Đầu cốt M95 A cấp 14 cái
18 Giá đỡ tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn MC sang MBA A cấp 5 Bộ
19 Aptomat MCB 1 cực 600V-16A A cấp 4 Cái
20 Ghíp vặn xoắn kép A cấp 72 bộ
21 Băng dính cách điện hạ thế 10m A cấp 7 Cuộn
22 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 A cấp 36 m
23 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 A cấp 14 m
24 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 A cấp 72 m
25 Đầu cốt M50 A cấp 18 cái
26 Dây buộc thép bọc nhựa A cấp 3,5 kg
27 Hạng mục 1: Vật tư B cấp B thực hiện 0 0 0.0
28 Xi măng Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 1.2.6 775,2 kg
29 Cát vàng Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 1.2.6 1,12 m3
30 Đá dăm 2x4 Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 1.2.6 2,13 m3
31 Biển tên lộ B cấp 20 Cái
32 Thép L65x65x6 kê chân tủ RMU(0.75m x 2 thanh)=8.85kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 1.2.5 2 bộ
33 Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 B cấp 135 m
34 Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 1.2.3 70 m
35 Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5 Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 1.2.4 65 m
36 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 1.2.1 3 bộ1P
37 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - TN Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 1.2.1 3 bộ
38 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 1.2.2 1 bộ3f
39 Hạng mục 3: NHÂN CÔNG XÂY LẮP B THỰC HIỆN 0.0 0 0.0
40 1.TBA Mai Huong D 0.0 0 0.0
41 Thay tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
42 Thay giá đỡ tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
43 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 3 công/ 1 đầu cáp
44 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 2 công/ 1 đầu cáp
45 Phần cấp điện tạm 0 0.0
46 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
47 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
48 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
49 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
50 Lắp đặt Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
51 Lắp đặt Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
52 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 m3
53 2. TBA Mai Hương 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
54 Thay tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
55 Thay giá đỡ tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
56 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 3 công/ 1 đầu cáp
57 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 2 công/ 1 đầu cáp
58 Phần cấp điện tạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
59 Tháo cáp VX 4x120 cấp điện tạm Mô tả kỹ thuật chương V 0,175 1km
60 Phần lắp mới Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
61 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
62 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
63 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
64 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
65 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
66 Lắp đặt Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
67 Lắp đặt Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
68 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 0,175 1km
69 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 m3
70 3.TBA Thi công cơ giới 0 0.0
71 Thay tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
72 Thay giá đỡ tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
73 Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
74 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 công/ 1 đầu cáp
75 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 2 công/ 1 đầu cáp
76 Phần cấp điện tạm 0 0.0
77 Tháo cáp VX 4x120 cấp điện tạm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 1km
78 Phần lắp mới 0 0.0
79 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
80 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
81 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
82 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
83 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
84 Lắp đặt Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
85 Lắp đặt Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
86 Lắp đặt Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
87 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 1km
88 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 m3
89 4.TBA Điện thông 0 0.0
90 Thay tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
91 Thay giá đỡ tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
92 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 3 công/ 1 đầu cáp
93 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 2 công/ 1 đầu cáp
94 Phần lắp mới 0 0.0
95 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
96 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
97 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
98 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
99 Lắp đặt Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
100 Lắp đặt Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
101 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 m3
102 5. TBA Minh khai 3 0 0.0
103 Thay tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
104 Thay giá đỡ tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
105 Thay cáp 22KV -1x50 trong mương cáp TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100 mét
106 Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
107 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 công/ 1 đầu cáp
108 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 2 công/ 1 đầu cáp
109 Phần lắp mới 0 0.0
110 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10đầu
111 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
112 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
113 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
114 Lắp đặt Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
115 Lắp đặt Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
116 Lắp đặt Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
117 6.TBA Đình đại 2 0 0.0
118 Thay tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
119 Thay giá đỡ tủ RMU 24kV, 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
120 Thay cáp 22KV -1x50 trong mương cáp TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100 mét
121 Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
122 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 công/ 1 đầu cáp
123 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 2 công/ 1 đầu cáp
124 Phần lắp mới Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
125 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10đầu
126 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
127 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
128 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
129 Lắp đặt Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
130 Lắp đặt Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
131 Lắp đặt Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
132 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 m3
133 7. TBA Thúy ái 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
134 Thay tủ RMU 24kV, 4 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
135 Thay giá đỡ tủ RMU 24kV, 4 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
136 Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
137 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 3 công/ 1 đầu cáp
138 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 2 công/ 1 đầu cáp
139 Phần cấp điện tạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
140 Tháo cáp VX 4x120 cấp điện tạm Mô tả kỹ thuật chương V 0,26 1km
141 Phần lắp mới Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
142 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
143 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
144 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
145 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
146 Lắp đặt Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
147 Lắp đặt Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
148 Lắp đặt Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
149 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 0,26 1km
150 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 m3
151 Hạng mục 4: Máy thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
152 1.TBA Mai HươngD Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
153 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
154 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
155 2.TBA Mai Huong 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
156 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
157 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
158 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
159 3.TBA Thi công cơ giới Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
160 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
161 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
162 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
163 4. TBA Điện thông Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
164 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
165 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
166 5.TBA Minh khai 3 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
167 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10đầu
168 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
169 6.TBA Đình đại 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
170 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10đầu
171 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
172 7.TBA Thúy ái 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
173 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
174 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
175 Hạng mục 5: Vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
176 1,TBA Mai HươngD Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
177 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
178 2,TBA Mai Huong 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
179 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
180 3.TBA Thi công cơ giới Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
181 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
182 4,TBA Điện thông Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
183 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
184 5.TBA Minh khai 3 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
185 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
186 6.TBA Đình đại 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
187 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
188 7.TBA Thúy ái 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
189 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
190 Hạng mục 6: Vật tư thu hồi 0.0 0 0.0
191 1,TBA Mai HươngD 0.0 0 0.0
192 Thu hồi tủ RMU 630A-24kV, 4 ngăn Tủ Siemens 1 Tủ
193 2,TBA Mai Huong 1 0.0 0 0.0
194 Thu hồi tủ RMU 630A-24kV, 4 ngăn Tủ Siemens 1 Tủ
195 3.TBA Thi công cơ giới 0.0 0 0.0
196 Thu hồi tủ RMU 630A-24kV, 4 ngăn Tủ Siemens 1 Tủ
197 4,TBA Điện thông 0.0 0 0.0
198 Thu hồi tủ RMU 630A-24kV, 4 ngăn Tủ Siemens 1 Tủ
199 5.TBA Minh khai 3 0.0 0 0.0
200 Thu hồi tủ RMU 630A-24kV, 4 ngăn Tủ Siemens 1 Tủ
201 Thu hồi cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-1x50mm2 TH-24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-1x50mm2 36 m
202 6.TBA Đình đại 2 0.0 0 0.0
203 Thu hồi tủ RMU 630A-24kV, 4 ngăn Tủ Siemens 1 Tủ
204 Thu hồi cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-1x50mm2 TH-24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-1x50mm2 36 m
205 7.TBA Thúy ái 2 0.0 0 0.0
206 Thu hồi tủ RMU 630A-24kV, 3 ngăn Tủ Coem -SX năm 2003 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->