Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020949-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200915051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cải tạo, sửa chữa nguồn vốn NSNN năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 14:50:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,884,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
B THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG XUNG QUANH KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Vệ sinh nền sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.020 M2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lương nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 100M2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 100M2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lương nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 100M2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 100M2
C NHÀ XE XÂY MỚI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (1. NHÀ XE XÂY MỚI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2293 100M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 100M3
4 Đóng cọc cừ tràm ngọn >=4,5cm, chiều dài cọc >=4,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 100M
5 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 M3
6 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 Tấn
17 Sản xuất giằng kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 Tấn
18 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 Tấn
19 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 Tấn
20 Sản xuất cột Bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 Tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 Tấn
22 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80 x1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6816 Tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6816 Tấn
24 LD bulon phi 16 dài 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Cái
25 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7125 100M2
26 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100M
27 Lắp đặt co lơi PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
28 Lắp đặt máng xối tole phẳng D=0,45mm màu xám đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 Md
29 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (2.CÁC HẠNG MỤC PHỤ) * PHẦN THÁO DỠ, VỆ SINH CẠO Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,1132 M2
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,88 M2
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 M3
32 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 M2
33 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (* PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO, BỒN HOA, LẮP ĐẶT CỬA NHÀ BẢO VỆ, CỬA ĐIỀU KHIỂN CỔNG CHÍNH, ĐÈN CAO ÁP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9032 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,246 M2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 100M3
36 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,8 M2
37 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,8 M2
38 Bả bằng ma tít vào tường trụ cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,9334 M2
39 Sơn tường ngoài nhà, đã bả1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,9334 M2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,3798 M2
41 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,88 M2
42 SX Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 M2
43 SXLD chông sắt đầu rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1675 M2
44 Sx lắp dựng cửa, cổng chính loại cửa xếp tự động, thân cổng bằng inox, trụ chính thanh chéo hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 M2
45 Gia công lắp đặt 02 nắp bồn nước bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 M2
46 Lắp dựng đầu máy thông minh dẫn hướng bằng cảm ứng điện từ + phụ kiện cửa kèm theo (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt đèn cao áp sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
48 Chống thấm sàn mái bằng Bituseal APP 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 M2
49 Chống thấm bằng membrace gia cố toàn bộ bằng lưới sợi thủy tinh (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 M2
50 Xử lý vết nứt bê tông bằng Fomt TCK-UF 3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Kim
51 Đục dỡ nhà vệ sinh, xử lý cổ ống bằng Ground 214-11 và hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Làm trần thạch cao như hiện trạng ban đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 M2
53 Láng nền sàn dày 3cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 M2
54 Láng nền sàn dày 1 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->