Gói thầu: Gói thầu số 18: Cải tạo nhà chỉ huy cũ, chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cải tạo nhà chỉ huy cũ, chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 08:46:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,001,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 51,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V | 43,8618 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V | 17,8786 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung | Chương V | 30,208 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Chương V | 0,0235 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0058 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0319 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2408 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Chương V | 0,8536 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7296 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0978 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 22 | cái |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 412,7156 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V | 21,682 | m2 |
| 18 | Lát gạch ceramic 50x50 cm | Chương V | 412,7156 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V | 21,682 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 888,1054 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 315,1914 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 709,1158 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 342,7384 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 222,0264 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Chương V | 78,7978 | m2 |
| 26 | Sơn tường - 3 nước tường ngoài nhà | Chương V | 1.101,52 | m2 |
| 27 | Sơn tường - 3 nước tường trong nhà và trần | Chương V | 736,7276 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 23,088 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 23,088 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vòi sen tắm AD | Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Sản xuất lắp dựng máng inox 304 KT 300x200x200mm | Chương V | 10,9908 | kg |
| 32 | Sản xuất lan can inox | Chương V | 0,1103 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 10,88 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa gỗ đơn gỗ nhóm 3 | Chương V | 67,2 | m |
| 35 | Cửa gỗ nhóm 3 pano kính | Chương V | 32,4 | m2 |
| 36 | Nẹp cửa | Chương V | 110,4 | m |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 67,2 | m |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 32,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 3 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ mái tôn | Chương V | 2,3127 | 100m2 |
| 41 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 231,27 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Thanh cái đồng 1P 50A | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Thanh cái đồng 1P 50A | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V | 200 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 200 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 260 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 504 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổ i đèn Panel 600x600mm bóng led 40W | Chương V | 36 | bộ |
| 63 | Vận chuyển cửa, phế thải tháo dỡ về vị trí tập kết | Chương V | 1 | TG |
| 64 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Bình MFZ4 | Chương V | 8 | bình |
| 66 | Bình CO2 | Chương V | 4 | bình |
| 67 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 4 | tủ |
| 68 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 180 | m |
| 71 | Dây dẫn sét bằng đồng | Chương V | 180 | m |
| 72 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 8 | cọc |
| 73 | Thép mạ đồng 4x25 | Chương V | 30 | m |
| 74 | Dây đồng d16 | Chương V | 12 | m |
| 75 | Hộp điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 12 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi