Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng tuyến số 10 ( Tuyến đường liên thôn Văn Phong - Minh Kha từ trạm điện Văn Phong đến ngã ba trận địa tên lửa, thôn Minh Kha, xã Đồng Thái)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024298-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng tuyến số 10 ( Tuyến đường liên thôn Văn Phong - Minh Kha từ trạm điện Văn Phong đến ngã ba trận địa tên lửa, thôn Minh Kha, xã Đồng Thái)
Số hiệu KHLCNT 20200891118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện An Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 11:26:00 đến ngày 2020-10-19 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,376,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Ga thu nước (cống D500)
1 Đào móng ga, bằng máy đào, đất cấp II 0,5813 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,903 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 5,806 m3
4 Ván khuôn móng ga 0,161 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 12,489 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 41,614 m2
7 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 8,96 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,82 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,146 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. 0,29 tấn
11 Lắp dựng tấm đan 14 cấu kiện
12 Đắp cát đen hố móng ga công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1938 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,581 100m3
14 Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 0,6622 m3
15 Ván khuôn bê tông lót móng cửa thu 0,027 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 2,03 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,258 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cửa thu 0,158 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (khung thép L63x63x5) 0,178 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (khung thép L63x63x5) 0,178 tấn
21 Lắp dựng tấm đan 14 cấu kiện
22 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 14 bộ
23 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 14 bộ
B Hạng mục 2: Ga thu nước loại 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 3,4109 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 4,2636 m3
3 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, bê tông gạch xây cũ 0,0767 100m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 4,145 m3
5 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 14 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,3 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,104 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. 0,207 tấn
9 Lắp dựng tấm đan 10 cấu kiện
10 Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 0,473 m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng cửa thu 0,0196 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 1,45 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,184 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cửa thu 0,113 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (khung thép L63x63x5) 0,127 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (khung thép L63x63x5) 0,127 tấn
17 Lắp dựng tấm đan 10 cấu kiện
18 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 10 bộ
19 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 10 bộ
C Hạng mục 3: Ga thu nước loại 2 (Dưới lòng đường)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 4,201 m3
2 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 14,976 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 2,709 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,16 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. 0,255 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,114 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,114 tấn
8 Lắp dựng tấm đan 9 cấu kiện
9 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 9 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 9 bộ
D Hạng mục 4: Ga thu nước cống D800
1 Đào móng ga thu nước, đất cấp II 0,5367 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,414 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 4,828 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng 0,167 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 10,229 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 36,217 m2
7 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 9,6 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,936 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,097 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. 0,316 tấn
11 Lắp dựng tấm đan 8 cấu kiện
12 Đắp cát đen hố móng ga công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1789 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,537 100m3
14 Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 0,3784 m3
15 Ván khuôn bê tông lót móng cửa thu 0,0157 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 1,16 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,147 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa thu 0,09 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,102 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,102 tấn
21 Lắp dựng tấm đan 8 cấu kiện
22 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 8 bộ
23 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 8 bộ
E Hạng mục 5: Cống thoát nước D500
1 Đào hố móng tuyến cống D500, đất cấp II 13,6313 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 32,74 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng cống 0,73 100m2
4 Bê tông đế cống đá 1x2, mác 250 32,741 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 4,059 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống 1,258 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống 547 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm 194 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 172 mối nối
10 Đắp cát đen đường ống + hè đường công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 16,3318 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 13,6313 100m3
F Hạng mục 6: Cống thoát nước D800
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép tấm đan 28,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh cũ 115,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không móng rãnh cũ 43,2 m3
4 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, bê tông, gạch vỡ cũ 1,872 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 25,407 m3
6 Ván khuôn lót móng cống 0,385 100m2
7 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 52,887 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 2,962 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống 1,055 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống 289 cấu kiện
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm 99 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm 90 mối nối
G Hạng mục 7: Nền mặt đường
1 Đào khuôn đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 9,11 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 7,17 100m3
3 Đào đất hữu cơ bằng máy 4,1017 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, hữu cơ 4,1017 100m3
5 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ 30,18 100m2
6 Đắp cát đen nền đường mở rộng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,3 100m3
7 Đắp cát đen nền đường mở rộng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,3 100m3
8 Đắp đất núi nền đường mở rộng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 3,3 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,77 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên 6,9 100m3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 37,86 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 37,86 100m2
H Hạng mục 8: Bó vỉa
1 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 45,28 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa 2,26 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 452,8 m2
4 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 69,05 m3
5 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 12,79 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa 1.132 m
I Hạng mục 9: Đan rãnh
1 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 33,96 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh 1,13 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 339,6 m2
4 Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 20,38 m3
5 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh 2,17 100m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh 2.264 cái
J Hạng mục 10: Ô trồng cây
1 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 43,8 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 6,13 m3
3 Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 53,56 m2
4 Cung cấp và trồng cây xanh 79 cây
K Hạng mục 11: Vỉa hè
1 Đắp đất bao lề bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,9401 100m3
2 Ván khuôn bê tông nền hè 1,13 100m2
3 Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 121,1 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm 1.232,99 m2
L Hạng mục 12: Biển báo, vạch sơn
1 Đào móng cột trụ biển báo, đất cấp II 1,11 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo, đá 2x4, mác 150 0,85 m3
3 Thép ống 129,6 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc 13,4 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 4 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,89 m2
7 Đắp đất hố móng bằng đất đào tận dụng 0,26 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm 254,69 m2
M Hạng mục 13: Điện chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m 22 cột
2 Đèn cao áp loại đèn led 100W 22 1 bộ
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m 22 1 cột
4 Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 6,5 100m
5 Dây đồng trần M10 650 m
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 2,2 100m
7 Làm đầu cáp M16 4 1 đầu cáp
8 Luồn cáp cửa cột 22 1 đầu cáp
9 Lắp bảng điện cửa cột 22 1 bảng
10 Lắp cửa cột 22 1 cửa
11 Bê tông M150, đá 1x2 móng cột đèn chiếu sáng 6,336 m3
12 Khung móng M16x240x240x600 22 bộ
13 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 70,4 m
14 Đào đất hố móng, đất cấp II 6,336 m3
15 Ván khuôn cho bê tông móng cột 0,4224 100m2
16 Vữa XM M100 trát chân cột 0,198 m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0634 100m3
18 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm 35 viên
19 Gia công và đóng cọc chống sét 22 cọc
20 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa 44 m
21 Tai bắt dày 4mm 22 cái
22 Đào đất hào cáp, đất cấp II 1,82 100m3
23 Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 1,17 100m3
24 Băng báo hiệu cáp 3,25 m2
25 Cát đen đầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 0,65 m3
26 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 650 m
27 Ống thép qua đường DN126 0,35 100m
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,65 100m3
29 Chi phí đấu nối điện 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->