Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Petrolimex - Cửa hàng 47

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201018524-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Petrolimex - Cửa hàng 47
Số hiệu KHLCNT 20201018446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 08:23:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,595,691,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế 1 Khoản
B Mái che cột bơm
1 Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,134 100m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 8,438 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 0,918 m3
4 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,918 m3
5 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,558 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,428 M3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,107 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,011 1000kg
9 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,108 1000kg
10 Cốt thép móng, đường kính > 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,062 1000kg
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,019 M3
12 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,068 100m2
13 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 1000kg
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 1000kg
15 Xây móng gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,152 M3
16 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,23 m3
17 Bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 M3
18 Láng nền tiểu đảo dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,2 M2
19 Lát gạch mặt tiểu đảo, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 5,48 M2
20 Sơn thành tiểu đảo màu vàng đen, mỗi dãy rộng 250 nghiêng 30 độ Theo thiết kế được phê duyệt 3,52 M2
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng đất đào) Theo thiết kế được phê duyệt 0,074 100m3
22 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,6 M3
23 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng tròn, đa giác Theo thiết kế được phê duyệt 0,16 100m2
24 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,023 1000kg
25 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,063 1000kg
26 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính > 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,099 1000kg
27 Sản xuất dàn D-1, đầu cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,72 1000kg
28 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,802 1000kg
29 Lắp đặt dàn D-1, khung diềm mái Theo thiết kế được phê duyệt 1,521 1000kg
30 Sản xuất xà gồ, dầm trần thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,303 1000kg
31 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,303 1000kg
32 Sản xuất giằng, dàn D-2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,462 1000kg
33 Lắp dựng giằng, dàn D-2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,462 1000kg
34 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 2 nước Theo thiết kế được phê duyệt 171,947 M2
35 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 2,56 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
38 Lắp quả cầu chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
39 Cung cấp, Lắp máng xối Inox 304 dày 0,4mm, L=16m mua sẳn Theo thiết kế được phê duyệt 16 M
40 Cung cấp bulon M14x70 Theo thiết kế được phê duyệt 180 Bộ
41 Cung cấp bulon M24x900 Theo thiết kế được phê duyệt 8 Bộ
42 Cung cấp Tăng đơ fi 20, l=400 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
C Nhà bán hàng
1 Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,232 100m3
2 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 13,92 100m
3 Vét bùn lỏng đáy hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,698 m3
4 Đệm cát đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 1,698 m3
5 Bê tông lót móng đá 4*6, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,698 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,203 M3
7 Ván khuôn gỗ móng cột - vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,211 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,029 1000kg
9 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,298 1000kg
10 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 100m3
11 Bê tông đà kiềng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 8,536 M3
12 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,229 100m2
13 Cốt thép đà kiềng , đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 1000kg
14 Cốt thép đà kiềng , đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,324 1000kg
15 Bê tông cột đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,348 M3
16 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,29 100m2
17 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 1000kg
18 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,252 1000kg
19 Bê tông dầm mái nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 6,051 M3
20 Ván khuôn gỗ dầm mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,517 100m2
21 Cốt thép dầm mái, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,094 1000kg
22 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,329 1000kg
23 Bê tông sê nô đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,691 M3
24 Ván khuôn gỗ sê nô Theo thiết kế được phê duyệt 0,266 100m2
25 Cốt thép sê nô đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,154 1000kg
26 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,464 M3
27 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,137 M3
28 Trát bo nền nhà dày 1,5cm vxm m75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,515 M2
29 Bê tông tấm lam L-1, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 M3
30 Ván khuôn gỗ tấm lam L-1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,003 100m2
31 Cốt thép tấm lam L-1, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 1000kg
32 Lắp các tấm L-1 đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 316,4 M2
34 Trát cột, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 21,3 M2
35 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,751 M2
36 Láng sênô, dày 1cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 14,801 M2
37 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 2,8 M2
38 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 M2
39 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được phê duyệt 10,2 M2
40 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo thiết kế được phê duyệt 8,644 M2
41 CCLD kệ kính cường lực dày 10mm viền nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 1,56 M2
42 Lắp dựng xà gồ thép C.45x80x15x2mm Theo thiết kế được phê duyệt 54,45 M
43 Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 0,39 100m2
44 Làm trần NBH bằng tấm thạch cao 60*60cm Theo thiết kế được phê duyệt 35,5 M2
45 Đắp cát nền nhà BH tưới nước đầm kĩ Theo thiết kế được phê duyệt 13,046 m3
46 Bê tông lót nền NBH đá 4*6, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 5,099 M3
47 Lát gạch nền NBH, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 40,668 M2
48 Lát gạch nền WC kích thước gạch 20*20cm Theo thiết kế được phê duyệt 4,5 M2
49 Ốp gạch tường WC kích thước gạch 20*25cm Theo thiết kế được phê duyệt 19,569 M2
50 Công tác bả matic 3 lần vào tường NBH Theo thiết kế được phê duyệt 239,047 M2
51 Công tác bả matic 3 lần vào trần Theo thiết kế được phê duyệt 14,801 M2
52 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 114,42 M2
53 Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 137,268 M2
54 Sơn sắt thép các loại 2 nước chống rỉ Theo thiết kế được phê duyệt 20,691 M2
55 Sơn sắt thép các loại 2 nước màu Theo thiết kế được phê duyệt 20,691 M2
56 Quét 2 nước xi măng chống thấm mái NBH Theo thiết kế được phê duyệt 14,801 M2
57 Lắp ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
58 Lắp đặt co nhựa, đường kính 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
59 Lắp đặt ống nhựa thoát nước qua dầm, ống tràn đường kính ống 42mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,025 100m
60 Lắp quả cầu chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
D Nhà phụ trợ
1 Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,058 100m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,326 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 0,428 m3
4 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 0,428 m3
5 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,596 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,067 M3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,023 1000kg
9 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 1000kg
10 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,933 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,727 M3
12 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,076 100m2
13 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 1000kg
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,079 1000kg
15 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,302 M3
16 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
17 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 1000kg
18 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,048 1000kg
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,482 M3
20 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,112 100m2
21 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 1000kg
22 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 1000kg
23 Bê tông ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,168 M3
24 Ván khuôn gỗ ô văng Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m2
25 Cốt thép ô văng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,025 1000kg
26 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,46 M3
27 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,755 M3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 49,46 M2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 53,198 M2
30 Trát ô văng dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,6 M2
31 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được phê duyệt 4,4 M2
32 Lắp dựng xà gồ thép C.45x80x15x2mm Theo thiết kế được phê duyệt 15,6 M
33 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 100m2
34 Trải nilon lót nền Theo thiết kế được phê duyệt 0,142 100m2
35 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,416 M3
36 Công tác bả matic 3 lần vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 94,545 M2
37 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Theo thiết kế được phê duyệt 5,6 M2
38 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 53,198 M2
39 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 46,948 M2
E Tường rào – kè nền
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,507 100m3
2 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,25 m3
3 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 6,353 100m
4 Vét đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 1,188 m3
5 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 1,188 m3
6 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 3,438 M3
7 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 10,873 M3
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,158 1000kg
9 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,538 1000kg
10 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,679 100m2
11 Đào đất đổ đà kiềng, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 3,937 m3
12 Bê tông đà kiềng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 7,436 M3
13 Cốt thép đà kiềng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,176 1000kg
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,851 1000kg
15 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,814 100m2
16 Đắp đất móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,177 100m3
17 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 20,837 M3
18 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,569 M3
19 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,086 1000kg
20 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,152 100m2
21 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,638 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 253,501 M2
23 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,12 M2
24 Quét 2 nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 131,33 M2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 70,725 M2
F Chống nổi cụm 2 bể 15m3 và khu bể
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <= 0.8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 0,472 100m3
2 Đào vét phần bùn dưới đáy hố bể, cân chỉnh bằng mặt đáy hố, bùn đặc Theo thiết kế được phê duyệt 11,808 m3
3 Bê tông dầm chống nổi đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,384 M3
4 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,198 100m2
5 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,046 1000kg
6 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,176 1000kg
7 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính > 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,047 1000kg
8 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng . . . dạng hình vuông, hình chữ nhật - thành bình bể Theo thiết kế được phê duyệt 2,925 1000kg
9 Sản xuất thép neo bể Theo thiết kế được phê duyệt 0,148 1000kg
10 Lắp dựng giằng thép neo bể Theo thiết kế được phê duyệt 0,148 1000kg
11 Quét nhựa bi tum nóng vào thép neo bể Theo thiết kế được phê duyệt 2 M2
12 Đắp cát khu bể Theo thiết kế được phê duyệt 17,038 m3
13 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,726 M3
14 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao < 50m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,95 M3
15 Rải nilon lót nền Theo thiết kế được phê duyệt 0,342 100m2
16 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,965 M3
17 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,955 M3
18 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,314 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 36,38 M2
20 Sản xuất nắp hố van Theo thiết kế được phê duyệt 0,076 1000kg
21 Lắp đặt nắp hố van Theo thiết kế được phê duyệt 0,076 1000kg
22 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 9,969 M2
23 Lắp khóa bấm TQ Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
24 Cung cấp và siết boulon M18x250 Theo thiết kế được phê duyệt 12 Con
G Hệ thống công nghệ
1 Cung cấp, lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đường kính ống 1-1/2" Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
2 Cung cấp, lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đường kính ống <3" Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
3 Cung cấp, lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh, đường kính ống 1-1/2"mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,668 100m
4 Cung cấp, lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh, đường kính ống <3" Theo thiết kế được phê duyệt 0,153 100m
5 Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo thiết kế được phê duyệt 22 Cái
6 Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
7 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
9 Cung cấp, lắp đặt họng nhập kín 3", cổ nối lổ đo dầu + nắp đậy Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
10 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
11 Cung cấp, lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cặp
12 Cung cấp, lắp bích thép, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cặp
13 Cung cấp, lắp bích thép, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cặp
14 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống < 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,201 100m
15 Vệ sinh đường ống, thổi khô bằng khí nén, Vận hành thử hệ thống công nghệ Theo thiết kế được phê duyệt 8 Công
16 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,45 M3
17 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,081 1000kg
18 Sản xuất thép viền mép đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,065 1000kg
19 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt 10 Cái
H Hệ thống điện
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x5x2500 Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây bằng thép dẹt -40x4mm Theo thiết kế được phê duyệt 75 M
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.5m Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.5m Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
5 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 1000kg
6 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 1000kg
7 Sơn cột thu sét 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 1,696 M2
8 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,343 m3
9 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,392 M3
10 Cung cấp và siết boulon M20x700 Theo thiết kế được phê duyệt 4 Con
11 Lắp kẹp tiếp địa, kẹp kiểm tra Theo thiết kế được phê duyệt 4 Công
12 Lắp đặt đèn ống Led dài 1.2m- loại hộp đèn 2 bóng trong hộp mica Theo thiết kế được phê duyệt 11 Bộ
13 Lắp đặt đèn ống Led dài 0.6m- loại hộp đèn 1 bóng trong hộp mica, đèn chiếu sáng sân Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
14 Lắp đặt đèn LED D90mmx6W âm trần Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
16 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
17 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện <= 60Ampe Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
18 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế được phê duyệt 10 Cái
19 Kéo rải dây chống sét theo tường - cột và mái nhà, loại dây thép phi 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 101 M
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*1mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 92 M
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 105 M
22 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - loại dây 3*2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 75 M
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 170 M
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 60 M
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 105 M
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm Theo thiết kế được phê duyệt 57 M
27 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 26mm Theo thiết kế được phê duyệt 210 M
28 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 40mm Theo thiết kế được phê duyệt 55 M
29 Đào đất lắp cáp ngầm 0,6m Theo thiết kế được phê duyệt 21,6 m3
30 Tủ điện TĐ-1, TĐ-2 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
31 Cung cấp kẹp kiểm tra KZ-2 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
32 Cung cấp bộ tiếp địa chống tịnh điện kiểu nam châm Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
33 Cung cấp thép dẹt làm cọc cố định dây thu sét Theo thiết kế được phê duyệt 12 m
34 Cung cấp kẹp kiểm tra KZ-1 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
35 Cung cấp thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn WTH 65/B+C/1P Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 21,943 m3
I Hệ thống cấp thoát nước
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 23,289 m3
2 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 6,391 m3
3 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,764 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,355 M3
5 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,038 100m2
6 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,049 M3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,615 M3
8 Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,06 M3
9 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,226 100m2
10 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 100m2
11 Xây móng gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,744 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 M3
13 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 100m2
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,001 1000kg
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,006 1000kg
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 21,576 M2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 37,992 M2
18 Quét 2 nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 38,625 M2
19 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,475 M3
20 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,022 100m2
21 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,044 1000kg
22 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,202 1000kg
23 Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,202 1000kg
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
25 Sản xuất các kết cấu thép khác - cửa thép, cổng thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,511 1000kg
26 Lắp đặt các kết cấu thép khác - cửa thép, cổng thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,511 1000kg
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 9,893 m3
28 Đào đất đặt đường ống - đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 10,88 m3
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,34 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
38 Lắp đặt chậu xí xổm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
39 Lắp đặt thùng đun nước nóng, loại thùng đun nước nóng Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
42 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
43 Lắp đặt vòi rửa - 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
45 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi - 1 hương sen Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 7,253 m3
J Đường bãi
1 Ban gạt nền và lề đường Theo thiết kế được phê duyệt 7,81 100M2
2 Cán lại nền đường sau khi ban sửa kể cả tưới nước Theo thiết kế được phê duyệt 7,81 100M2
3 Trải đá dăm mặt đường bãi, lu lèn chặt Theo thiết kế được phê duyệt 0,99 100m3
4 Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 6 100m2
5 Trải nilon lót nền Theo thiết kế được phê duyệt 1,873 100m2
6 Bê tông nền đường bãi đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 36,2 M3
7 Ván khuôn gỗ nền đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,068 100m2
8 Cắt khe đường bãi Theo thiết kế được phê duyệt 2 10m
9 Kẻ ron nền (luôn vật liệu vxm m75) Theo thiết kế được phê duyệt 20 M
10 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,279 M3
11 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,314 M3
12 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 100m2
13 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,447 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,584 M2
K San lấp mặt bằng
1 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0.5Km Theo thiết kế được phê duyệt 9,02 100m3
2 Cung cấp cát sông Theo thiết kế được phê duyệt 1.100,391 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->