Gói thầu: Xây dựng công trình: Dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế và TBA Đình Chùa để GPMB phục vụ thi công dự án: Khu dân cư số 2, Khám Lạng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201021974-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế và TBA Đình Chùa để GPMB phục vụ thi công dự án: Khu dân cư số 2, Khám Lạng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20201000688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường GPMB thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 16:31:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,114,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2881 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,614 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4809 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,72 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,15 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0212 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,522 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,522 100m3
B TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN XÂY DỰNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2638 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0943 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2146 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 100m3
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Dựng cột bê tông, cao <=20m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cột
2 Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 mối nối
3 Xà đỡ đường dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.798,95 kg
4 Thép làm cọc tiếp địa, dây tiếp địa âm dưới đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 445,41 kg
5 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép Xà XNCF-35(22) (mỗi vị trí 03 bộ, lắp trên cột tròn nhân hệ số 1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
6 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép XN44CKF-35(22) (mỗi vị trí 03 bộ, lắp trên cột tròn nhân hệ số 1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
7 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ X22F35(22) (Lắp trên cột nhân hệ số 1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép xà X54CKF-35 (Lắp trên cột nhân hệ số 1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ chụp cột CH-2.5 (Lắp trên cột nhân hệ số 1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II (Cọc 1,5m nhân hệ số 0.8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 10 cọc
11 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2636 100kg
12 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 bộ cách điện
13 Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 1 bộ cách điện
14 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10 sứ
15 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4125 km/dây
16 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=150mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1708 km/dây
17 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công (tháo hạ nhân hệ số 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cột
18 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ (tháo hạ nhân hệ số 0.45x1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
19 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ (tháo hạ nhân hệ số 0.45x1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
20 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi); dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây chống sét ≤ 95mm2 (tháo hạ nhân hệ số 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2491 1km dây
21 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV (Tháo dỡ nhân hệ số 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10 sứ
22 Thay cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m (tháo dỡ nhân hệ số 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
23 Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện <=120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 mối
24 Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện <=120mm2 6 mối
25 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
26 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 Bát
27 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1 vị trí
28 Dựng cột bê tông, cao <=20m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
29 Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 mối nối
30 Xà đỡ TBA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.136,43 kg
31 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
32 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
33 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột hình ∏;A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
34 Lắp đặt giá đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2948 tấn
35 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2137 tấn
36 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7564 100kg
37 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II (Cọc 1,5m nhân hệ số 0.8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 10 cọc
38 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ (3 pha)
39 Lắp đặt các loại sứ chuỗi néo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 chuỗi sứ
40 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 1 cái
41 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
42 Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
43 Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
44 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10 đầu cốt
45 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 km/dây
46 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 10 đầu cốt
47 Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
48 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 10 đầu cốt
49 Lắp đặt ống gân xoắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10m
50 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 10 đầu cốt
51 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công (Thu hồi nhân công nhân 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
52 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV (Thu hồi nhân công nhân 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ (3 pha)
53 Thay cầu chì tự rơi 35 (22)Kv (Thu hồi nhân công nhân 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ (3 pha)
54 Thay chống sét van ≤ 35Kv (Thu hồi nhân công nhân 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 3 pha
55 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi); dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2 (thu hồi AC50/8 nhân công nhân 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 1km dây
56 Thay hệ thống tụ bù trên cột; cấp điện áp 6-35kV (Thu hồi nhân công nhân 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1MVAR
57 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha (Tháo dỡ nhân công nhân 0.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
58 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV (Thu hồi nhân công nhân 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 10 sứ
59 Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 180KVA (Thu hồi nhân công nhân 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
60 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (Thu hồi nhân công nhân 0.45x1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
61 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột néo (Thu hồi nhân công nhân 0.45x1.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
62 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Thu hồi nhân công nhân 0.45x1.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
63 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (Thu hồi nhân công nhân 0.45x1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
64 Nắp chụp ty sứ cao thế MBA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
65 Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 quả
66 Biển báo tên trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
68 Biển báo an toàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
69 Lắp đặt MBA phân phối - 35(22)/0,4kV - 3pha, S<=180kVA (hệ số 1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
70 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
71 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
72 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
73 Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha <=1MVA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
74 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 tụ
75 Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 pha
76 Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 pha
77 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <300A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 cái
78 Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng <=1Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 cái
79 Thí nghiệm Ampemét AC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 cái
80 Thí nghiệm Vônmét AC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 cái
81 Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U <=1Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 pha
82 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ (3 pha)
83 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Cái
84 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bát
85 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ thống
86 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 sợi, 1 ruột
D ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5936 km/dây
2 Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 16 mm3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 1m
3 Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 16 mm3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1m
4 Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 70 mm4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1m
5 Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 70 mm4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 km/dây
7 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công (thu hồi nhân hệ số 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cột
8 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ (Thu hồi nhân hệ số 0.45*1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
9 Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 (tháo dỡ nhân công nhân hệ số 0.45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,152 Km
10 Đai xiết móc treo cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 kg
11 Đai xiết móc treo cột đúp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 kg
12 Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 kg
13 Đai xiết treo hòm công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 kg
14 Khóa đai: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
15 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 10 đầu cốt
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Chuỗi cách điện đơn Polymer 35KV- 120kN (DTR) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
2 Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúngnóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Chuỗi cách kép điện Polymer 35KV- 120kN (DTR) tính bằng 2 chuỗi đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 bộ
4 Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắtnối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 bộ
5 Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện (TQ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
6 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cột
7 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
8 Cầu chì FCO 35 KV - Polymer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
9 Chuỗi cách điện đơn Polymer 35KV- 120kN (DTR) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 chuỗi
10 Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúngnóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
11 Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 quả
12 Dây nhôm trần lõi thép As-70/11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,7375 kg
13 Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE2.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 2,5mm AsXE/S 150/19-2.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.170,81 m
14 Ống nối đồng có vách ngăn D70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Ống nối đồng có vách ngăn D95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
16 Ghíp đơn nhôm kép 3 bu lông A35-120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
17 Giáp níu dây bọc tiết diện 70-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 cái
18 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
19 Cáp Cu/PVC-1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
20 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
21 Đầu cốt đồng M95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Dây vào tụ bù Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
23 Đầu cốt đồng M25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
24 Dây vào tủ hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
25 Đầu cốt đồng M120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
26 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 luồn cáp mặt máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
27 Đầu cốt đồng nhôm AM70-2N (TA dài 117mm, chiều dài ép dây 38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
28 Kẹp dây dẫn A25-120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
29 Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
30 Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE-4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 593,6 m
31 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
32 Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
33 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
34 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
35 Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE-4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
36 Mua móc treo (ốp cột) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
37 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
38 Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
39 Ghíp đồng nhôm bọc 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
40 Ống nối dây hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
41 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
42 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->