Gói thầu: Xây dựng công trình: Dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế và TBA Đình Chùa để GPMB phục vụ thi công dự án: Khu dân cư số 2, Khám Lạng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế và TBA Đình Chùa để GPMB phục vụ thi công dự án: Khu dân cư số 2, Khám Lạng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường GPMB thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 16:31:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,114,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2881 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,614 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4809 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0212 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | 100m3 |
| B | TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2638 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0943 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2146 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao <=20m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 mối nối |
| 3 | Xà đỡ đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.798,95 | kg |
| 4 | Thép làm cọc tiếp địa, dây tiếp địa âm dưới đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,41 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép Xà XNCF-35(22) (mỗi vị trí 03 bộ, lắp trên cột tròn nhân hệ số 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép XN44CKF-35(22) (mỗi vị trí 03 bộ, lắp trên cột tròn nhân hệ số 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ X22F35(22) (Lắp trên cột nhân hệ số 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép xà X54CKF-35 (Lắp trên cột nhân hệ số 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ chụp cột CH-2.5 (Lắp trên cột nhân hệ số 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II (Cọc 1,5m nhân hệ số 0.8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2636 | 100kg |
| 12 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1 bộ cách điện |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4125 | km/dây |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1708 | km/dây |
| 17 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công (tháo hạ nhân hệ số 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ (tháo hạ nhân hệ số 0.45x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ (tháo hạ nhân hệ số 0.45x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi); dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây chống sét ≤ 95mm2 (tháo hạ nhân hệ số 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2491 | 1km dây |
| 21 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV (Tháo dỡ nhân hệ số 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 sứ |
| 22 | Thay cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m (tháo dỡ nhân hệ số 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 24 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 6 | mối | |
| 25 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 26 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | Bát |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 vị trí |
| 28 | Dựng cột bê tông, cao <=20m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 29 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 30 | Xà đỡ TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.136,43 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột hình ∏;A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2948 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2137 | tấn |
| 36 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7564 | 100kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II (Cọc 1,5m nhân hệ số 0.8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 38 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 39 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 40 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 42 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 43 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 44 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | km/dây |
| 46 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 47 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 48 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 49 | Lắp đặt ống gân xoắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 51 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công (Thu hồi nhân công nhân 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 52 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV (Thu hồi nhân công nhân 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 53 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)Kv (Thu hồi nhân công nhân 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 54 | Thay chống sét van ≤ 35Kv (Thu hồi nhân công nhân 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | 3 pha |
| 55 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi); dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2 (thu hồi AC50/8 nhân công nhân 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 1km dây |
| 56 | Thay hệ thống tụ bù trên cột; cấp điện áp 6-35kV (Thu hồi nhân công nhân 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1MVAR |
| 57 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha (Tháo dỡ nhân công nhân 0.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 58 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV (Thu hồi nhân công nhân 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 sứ |
| 59 | Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 180KVA (Thu hồi nhân công nhân 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 60 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (Thu hồi nhân công nhân 0.45x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột néo (Thu hồi nhân công nhân 0.45x1.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (Thu hồi nhân công nhân 0.45x1.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (Thu hồi nhân công nhân 0.45x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | quả |
| 66 | Biển báo tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 68 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt MBA phân phối - 35(22)/0,4kV - 3pha, S<=180kVA (hệ số 1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 70 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 73 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha <=1MVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 74 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tụ |
| 75 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 pha |
| 76 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 pha |
| 77 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cái |
| 78 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng <=1Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cái |
| 79 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cái |
| 80 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 81 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U <=1Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 pha |
| 82 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 83 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 84 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bát |
| 85 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 86 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| D | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5936 | km/dây |
| 2 | Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 16 mm3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | 1m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 16 mm3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 70 mm4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1m |
| 5 | Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 70 mm4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | km/dây |
| 7 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công (thu hồi nhân hệ số 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ (Thu hồi nhân hệ số 0.45*1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 (tháo dỡ nhân công nhân hệ số 0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,152 | Km |
| 10 | Đai xiết móc treo cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | kg |
| 11 | Đai xiết móc treo cột đúp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 12 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | kg |
| 13 | Đai xiết treo hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 14 | Khóa đai: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn Polymer 35KV- 120kN (DTR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúngnóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách kép điện Polymer 35KV- 120kN (DTR) tính bằng 2 chuỗi đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 4 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắtnối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 5 | Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 8 | Cầu chì FCO 35 KV - Polymer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn Polymer 35KV- 120kN (DTR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | chuỗi |
| 10 | Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúngnóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | quả |
| 12 | Dây nhôm trần lõi thép As-70/11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,7375 | kg |
| 13 | Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE2.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 2,5mm AsXE/S 150/19-2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.170,81 | m |
| 14 | Ống nối đồng có vách ngăn D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Ống nối đồng có vách ngăn D95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Ghíp đơn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 17 | Giáp níu dây bọc tiết diện 70-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC-1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Dây vào tụ bù Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Dây vào tủ hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 luồn cáp mặt máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM70-2N (TA dài 117mm, chiều dài ép dây 38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Kẹp dây dẫn A25-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 593,6 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 32 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 35 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 36 | Mua móc treo (ốp cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Ghíp đồng nhôm bọc 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Ống nối dây hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi