Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019156-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 20:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Nô
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200885003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 20:18:00 đến ngày 2020-10-14 20:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,179,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 98,3558 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,1367 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,1367 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37,1205 100m3
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (đào rãnh thoát nước) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,8499 100m3
6 Lu tăng cường diện tích đào mở rộng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng và tính chiều dày lớp đất lu 25cm) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,968 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III (tận dụng để đắp) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,1241 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (chở đất thừa đi đổ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,8463 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,924 100m3
10 Đào bỏ kết cấu mặt đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2331 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (vận chuyển đi đổ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2331 100m3
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4663 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5542 100m2
14 Làm mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (vận dụng định mức theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5542 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,7431 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm (vận dụng tính chiều dày trung bình 3cm) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,7431 100m2
17 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 (vận dụng định mức theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,8103 100m2
18 Vệ sinh mặt đường nhựa cũ để thi công (vận dụng định mức) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 56,8127 100m2
19 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 (vận dụng định mức theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 56,8127 100m2
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (để đắp) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,5189 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,5189 100m3
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,6727 100m3
23 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,4323 100m3
24 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 189,92 m3
25 Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,61 m3
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 67,5457 100m2
27 Làm mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (vận dụng định mức theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 67,5457 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2592 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1307 tấn
30 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,97 m3
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trắng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 23,76 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn đỏ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,88 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,98 m3
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 cái
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,47 m3
36 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25 cái
37 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->