Gói thầu: 21.XL-SFD-ĐU: Xây dựng Đường giao thông nông thôn xã Tùng Châu, huyện Đức Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 21.XL-SFD-ĐU: Xây dựng Đường giao thông nông thôn xã Tùng Châu, huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 16:19:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,273,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,89 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,11 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,55 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,55 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,55 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,46 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,46 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,46 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.209,62 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,6 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100,44 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,89 | 100m2 |
| 13 | Làm khe dọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.794,16 | m |
| 14 | Làm khe co | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.875,5 | m |
| 15 | Làm khe giãn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 170,5 | m |
| B | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 136,85 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,23 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt xác rắn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột biển báo | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,81 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,18 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,02 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152,41 | 1m2 |
| 8 | Gắn tiêu phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 772 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,47 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,47 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,46 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi