Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201025138-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200980378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 15:27:00 đến ngày 2020-10-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,464,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1 Tháo dỡ gỗ ván cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 1 m3
2 Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 Tấn
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Lắp đặt thép hình C120 dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 1 tấn
2 Lắp đặt thép tấm <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 Tấn
3 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 Tấn
4 Đường hàn dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7 1 m
5 Bu lông M16, L=55mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Bộ
6 Cắt thép hình C120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 mạch
7 Cắt thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,3 1 m
8 Cắt thép tấm dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 1 m
9 Cắt thép tấm dày 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 1 m
10 Cắt thép tấm dày 24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 1 m
11 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 10 lỗ
12 Khoan lỗ oval trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 lỗ
13 Lắp đặt thép hình C120 dầm dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 1 tấn
14 Lắp đặt thép hình C120 <20Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Tấn
15 Lắp đặt thép hình C120 <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 Tấn
16 Lắp đặt thép tấm <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 Tấn
17 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 Tấn
18 Bu lông M16, L=55mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.344 Bộ
19 Đường hàn dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 1 m
20 Cắt thép hình C120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 1 mạch
21 Cắt thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1 m
22 Cắt thép tấm dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 1 m
23 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,8 10 lỗ
24 Khoan lỗ oval trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10 lỗ
25 Lắp đặt thép góc L50 <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 Tấn
26 Lắp đặt thép tấm <20Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 Tấn
27 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 Tấn
28 Bu lông M16, L=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Bộ
29 Cắt thép góc L50x50x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 mạch
30 Cắt thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,94 1 m
31 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 10 lỗ
32 Tấm grating và thép tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Tấm
33 Vận chuyển tấm grating và thép tạo nhám, cáp thép, cóc kẹp cáp, bẹn cáp, bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
34 Bu lông M12, L=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Bộ
35 Bu lông M14, L=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Bộ
36 Lắp đặt thép tấm <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 Tấn
37 Thép tròn d<=18mm thanh treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 Tấn
38 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 Tấn
39 Đường hàn dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,03 1 m
40 Đường hàn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,39 1 m
41 Cắt thép tấm dày 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,37 1 m
42 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 10 lỗ
43 Lắp đặt thép tấm <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 Tấn
44 Thép tròn d>18mm tạo ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 Tấn
45 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Tấn
46 Long đen vênh phòng lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Bộ
47 Đường hàn dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,74 1 m
48 Cắt thép tấm dày 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 1 m
49 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 10 lỗ
50 Lắp đặt thép tấm <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 Tấn
51 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 Tấn
52 Bu lông M20, L=85mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Bộ
53 Đường hàn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,97 1 m
54 Cắt thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,99 1 m
55 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 10 lỗ
56 Lắp đặt thép tấm <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 Tấn
57 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 Tấn
58 Bu lông M16, L=85mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Bộ
59 Bu lông U1, d18, L=153mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
60 Cắt thép tấm dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 1 m
61 Cắt thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 1 m
62 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 10 lỗ
63 Dây cáp chủ d36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,092 m
64 Lắp dựng dây cáp chủ d36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 Tấn
65 Khuyết lót cáp d36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
66 Cóc kẹp cáp d36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
67 Lắp đặt thép tấm <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
68 Thép tròn d<=18mm thanh neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 Tấn
69 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
70 Dây cáp giằng d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,723 m
71 Lắp dựng dây cáp giằng d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Tấn
72 Bẹn cáp d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
73 Cóc kẹp cáp d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
74 Tăng đơ cáp thép d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
75 Đường hàn dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m
76 Cắt thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 m
77 Vệ sinh, sơn trụ tháp 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,38 1m2
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Đào đất C3 bản neo = TC (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,35 1 m3
2 Đào đất C3 bản neo = M (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,15 1 m3
3 Đào bê tông mố neo cũ = M Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m3
4 Đắp đất = đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,24 1 m3
5 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,509 1 m3
6 Vận chuyển đất 1Km đầu đường L6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,509 1 m3
7 Vận chuyển đất tiếp phạm vi 10Km (5.5Km đường L3+ 2.8Km đường L4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,509 1 m3
8 Đắp đất = đầm đất cầm tay 70kg K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 1 m3
9 Lắp đặt thép hình I120 <50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 Tấn
10 Lắp đặt thép hình I160 <50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 Tấn
11 Lắp đặt thép tấm <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
12 Lắp đặt thép tấm <50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 Tấn
13 CT bản neo d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 Tấn
14 CT bản neo d=10mm CB400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 Tấn
15 CT bản neo d<=18mm CB400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 Tấn
16 CT bản neo d>18mm CB400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 Tấn
17 Ván khuôn bản neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,94 1 m2
18 BT lót móng đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 m3
19 Bê tông bản neo đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 1 m3
20 Đường hàn dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 1 m
21 Đường hàn dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 1 m
22 Cắt thép hình I120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 mạch
23 Cắt thép hình I160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 mạch
24 Cắt thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 1 m
25 Cắt thép tấm dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 1 m
26 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 lỗ
27 Đào đất C3 thanh neo = TC (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,667 1 m3
28 Đào đất C3 thanh neo = M (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,003 1 m3
29 Đào bỏ BT thanh neo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 1 m3
30 Đắp đất = đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7 1 m3
31 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,526 1 m3
32 Vận chuyển đất 1Km đầu đường L6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,526 1 m3
33 Vận chuyển đất tiếp phạm vi 10Km (5.5Km đường L3+ 2.8Km đường L4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,526 1 m3
34 Đắp đất = đầm đất cầm tay 70kg K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 1 m3
35 Lắp đặt thép hình I120 <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
36 Lắp đặt thép hình I120 <100Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 Tấn
37 Lắp đặt thép hình C160 <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 Tấn
38 Lắp đặt thép tấm <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 Tấn
39 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 Tấn
40 CT chốt neo d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 Tấn
41 Thép tròn d>18mm chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 Tấn
42 Bơm vữa BT đá 1x2 M250 thanh neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 1 m3
43 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 lỗ
44 Đường hàn dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,4 1 m
45 Cắt thép hình I120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 mạch
46 Cắt thép hình C160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 mạch
47 Cắt thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,66 1 m
48 Cắt thép tấm dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 1 m
49 VK thanh neo + hộp chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,95 1 m2
50 BT lót móng đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 1 m3
51 Bê tông thanh neo đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 1 m3
52 BT hộp chống va đập đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 1 m3
53 CT tấm đan d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 1 tấn
54 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 1m2
55 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
56 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 c/kiện
57 Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 1Km đầu (1Km đường L4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 1 m3
58 V/ch đất, VL thừa đổ xa phạm vi 10Km (1.8Km L4 + 5.5Km L3+ 1Km L6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 1 m3
59 Lắp đặt thép tấm <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
60 Lắp đặt thép hình C120 <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
61 Lắp đặt thép hình L175 <100Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 Tấn
62 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 Tấn
63 Khoan lỗ d42 vào bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m
64 Trám khe VXM trộn keo Epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
65 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 1 m3
66 Bu lông M16, L=320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
67 Bu lông M16, L=55mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
68 Cắt thép hình C120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 mạch
69 Cắt thép hình L175 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 mạch
70 Cắt thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 1 m
71 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 lỗ
72 Khoan lỗ oval trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 lỗ
73 Trát VXM M100 dày 2cm phần hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,17 1 m2
74 Đào móng chân khay đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 1 m3
75 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 1 m2
76 Bê tông chân khay đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 1 m3
77 Đá hộc xếp khan chống xói (tận dụng đá hộc cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 1m3
78 Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 1Km đầu (1Km đường L4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 1 m3
79 V/ch đất, VL thừa đổ xa phạm vi 10Km (1.8Km L4 + 5.5Km L3+ 1Km L6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 1 m3
D LAN CAN
1 Lắp đặt thép hình C100 <20Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 Tấn
2 Lắp đặt thép góc L50 <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 Tấn
3 Lắp đặt thép tấm <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
4 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 Tấn
5 Thép tròn lan can d<=18mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
6 Dây cáp d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
7 Lắp dựng dây cáp d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 Tấn
8 Cóc kẹp cáp d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
9 Khuyết lót cáp d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
10 Tăng đơ cáp thép d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
11 Đường hàn dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 1 m
12 Đường hàn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 1 m
13 Bu lông M12, L=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 Bộ
14 Bu lông M16, L=45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 Bộ
15 Cắt thép hình C100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 mạch
16 Cắt thép góc L50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 mạch
17 Cắt thép tấm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 1 m
18 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 10 lỗ
19 Khoan lỗ oval trên thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 10 lỗ
E ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,27 1 m3
2 Đào bỏ cọc tiêu cũ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m3
3 Đào đá vỉa đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 1 m3
4 Trồng đá vỉa KT(15x20x25) (tận dụng đá vỉa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 1m3
5 Trồng đá vỉa KT(15x20x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 1m3
6 Lu lèn khuôn đường K0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,548 1 m3
7 Làm MĐ đá dăm TC lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,16 1 m2
8 Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,16 1 m2
9 BT đổ bù đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
10 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 Cái
11 Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 1Km đầu (1Km đường L4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1 m3
12 V/ch đất, VL thừa đổ xa phạm vi 10Km (1.8Km L4 + 5.5Km L3+ 1Km L6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1 m3
13 Lắp đặt thép hình I120 tận dụng <50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 Tấn
14 Lắp đặt thép hình L50 <10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Tấn
15 Gỗ KT(80x150)mm lan can, mũ mố (tận dụng VL cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 1 m3
16 Gỗ KT(2000x300x50)mm ván ngang (tận dụng VL cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 1 m3
17 Thép tấm KT(400x3)mm tận dụng VL cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 Tấn
18 Đường hàn dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1 m
19 Rọ đá KT(0.5x1x2)m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 rọ
20 Tháo dỡ rọ đá cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 rọ
21 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 Tấn
22 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 1 m3
23 Vận chuyển KC thép về kho cự ly 12Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1chuyến
24 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 1 m3
25 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,534 1 m3
26 Vận chuyển đất 1Km đầu đường L6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,534 1 m3
27 Vận chuyển đất tiếp phạm vi 10Km (5.5Km đường L3+ 2.8Km đường L4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,534 1 m3
28 Đắp đất đường tạm K0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,94 1 m3
29 Đào thanh thải sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,19 1 m3
30 Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 1Km đầu (1Km đường L4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,19 1 m3
31 V/ch đất, VL thừa đổ xa phạm vi 10Km (1.8Km L4 + 5.5Km L3+ 1Km L4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,19 1 m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
2 Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Đào đất đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m3
4 Tiếp địa thép L63x6x3000 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Khung bulon móng 4M24x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
7 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=50/65mm ( dày 1,7mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =42mm (L=6m, dày 2,6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2484 100m3
12 Rải cáp CVV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m
13 Lắp dựng cột đèn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (gồm ống nối+cầu inox+ cần đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
14 Lắp đèn chiếu sáng LED 100W-220V (Chip led CREE, Chiếc giảm 5 cấp công suất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
15 Lắp đèn pha LED 100W-220V (Chip led CREE, Chiếc giảm 5 cấp công suất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
16 Luồn dây lên đèn cáp CVV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
17 Lắp bảng điện bakelit cửa cột (120x300x5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
18 Làm đầu cáp khô ( cốt đồng M6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 đầu cáp
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 chế độ KT 760x500x250 mm, chiều cao lắp đặt <2m và 2 hộp kỹ thuật tại trụ cổng cầu: KT 320x250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ+ 2 hộp
20 T thép tráng kẽm D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Cút thép tráng kẽm D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Măng sông thép tráng kẽm D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
23 Cùm bắt ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->