Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 15:27:00 đến ngày 2020-10-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ ván cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | Tấn |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Lắp đặt thép hình C120 dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | Tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | Tấn |
| 4 | Đường hàn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7 | 1 m |
| 5 | Bu lông M16, L=55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 6 | Cắt thép hình C120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 mạch |
| 7 | Cắt thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3 | 1 m |
| 8 | Cắt thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | 1 m |
| 9 | Cắt thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 1 m |
| 10 | Cắt thép tấm dày 24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | 1 m |
| 11 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | 10 lỗ |
| 12 | Khoan lỗ oval trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 lỗ |
| 13 | Lắp đặt thép hình C120 dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình C120 <20Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình C120 <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt thép tấm <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 17 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | Tấn |
| 18 | Bu lông M16, L=55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | Bộ |
| 19 | Đường hàn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 1 m |
| 20 | Cắt thép hình C120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | 1 mạch |
| 21 | Cắt thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m |
| 22 | Cắt thép tấm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1 m |
| 23 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,8 | 10 lỗ |
| 24 | Khoan lỗ oval trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 lỗ |
| 25 | Lắp đặt thép góc L50 <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt thép tấm <20Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | Tấn |
| 27 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | Tấn |
| 28 | Bu lông M16, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 29 | Cắt thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 mạch |
| 30 | Cắt thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | 1 m |
| 31 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10 lỗ |
| 32 | Tấm grating và thép tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Tấm |
| 33 | Vận chuyển tấm grating và thép tạo nhám, cáp thép, cóc kẹp cáp, bẹn cáp, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 34 | Bu lông M12, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 35 | Bu lông M14, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt thép tấm <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 37 | Thép tròn d<=18mm thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 38 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | Tấn |
| 39 | Đường hàn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,03 | 1 m |
| 40 | Đường hàn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,39 | 1 m |
| 41 | Cắt thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,37 | 1 m |
| 42 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 lỗ |
| 43 | Lắp đặt thép tấm <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 44 | Thép tròn d>18mm tạo ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 45 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 46 | Long đen vênh phòng lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Bộ |
| 47 | Đường hàn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | 1 m |
| 48 | Cắt thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | 1 m |
| 49 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10 lỗ |
| 50 | Lắp đặt thép tấm <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 51 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 52 | Bu lông M20, L=85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 53 | Đường hàn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,97 | 1 m |
| 54 | Cắt thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,99 | 1 m |
| 55 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10 lỗ |
| 56 | Lắp đặt thép tấm <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | Tấn |
| 57 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | Tấn |
| 58 | Bu lông M16, L=85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 59 | Bu lông U1, d18, L=153mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 60 | Cắt thép tấm dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 1 m |
| 61 | Cắt thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 1 m |
| 62 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10 lỗ |
| 63 | Dây cáp chủ d36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,092 | m |
| 64 | Lắp dựng dây cáp chủ d36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | Tấn |
| 65 | Khuyết lót cáp d36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 66 | Cóc kẹp cáp d36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt thép tấm <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 68 | Thép tròn d<=18mm thanh neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 69 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 70 | Dây cáp giằng d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,723 | m |
| 71 | Lắp dựng dây cáp giằng d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 72 | Bẹn cáp d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 73 | Cóc kẹp cáp d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 74 | Tăng đơ cáp thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 75 | Đường hàn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 76 | Cắt thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 77 | Vệ sinh, sơn trụ tháp 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | 1m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào đất C3 bản neo = TC (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất C3 bản neo = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,15 | 1 m3 |
| 3 | Đào bê tông mố neo cũ = M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất = đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,24 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,509 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1Km đầu đường L6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,509 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi 10Km (5.5Km đường L3+ 2.8Km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,509 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất = đầm đất cầm tay 70kg K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt thép hình I120 <50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình I160 <50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt thép tấm <50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | Tấn |
| 13 | CT bản neo d<=10mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 14 | CT bản neo d=10mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 15 | CT bản neo d<=18mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 16 | CT bản neo d>18mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn bản neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | 1 m2 |
| 18 | BT lót móng đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông bản neo đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 1 m3 |
| 20 | Đường hàn dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | 1 m |
| 21 | Đường hàn dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1 m |
| 22 | Cắt thép hình I120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mạch |
| 23 | Cắt thép hình I160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mạch |
| 24 | Cắt thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m |
| 25 | Cắt thép tấm dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | 1 m |
| 26 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 lỗ |
| 27 | Đào đất C3 thanh neo = TC (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | 1 m3 |
| 28 | Đào đất C3 thanh neo = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,003 | 1 m3 |
| 29 | Đào bỏ BT thanh neo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất = đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7 | 1 m3 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,526 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1Km đầu đường L6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,526 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi 10Km (5.5Km đường L3+ 2.8Km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,526 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất = đầm đất cầm tay 70kg K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 35 | Lắp đặt thép hình I120 <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 36 | Lắp đặt thép hình I120 <100Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | Tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hình C160 <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt thép tấm <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | Tấn |
| 39 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | Tấn |
| 40 | CT chốt neo d<=10mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 41 | Thép tròn d>18mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 42 | Bơm vữa BT đá 1x2 M250 thanh neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 1 m3 |
| 43 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 lỗ |
| 44 | Đường hàn dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | 1 m |
| 45 | Cắt thép hình I120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mạch |
| 46 | Cắt thép hình C160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mạch |
| 47 | Cắt thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,66 | 1 m |
| 48 | Cắt thép tấm dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 1 m |
| 49 | VK thanh neo + hộp chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,95 | 1 m2 |
| 50 | BT lót móng đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông thanh neo đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 1 m3 |
| 52 | BT hộp chống va đập đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 1 m3 |
| 53 | CT tấm đan d<=10mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 1m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 57 | Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 1Km đầu (1Km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 58 | V/ch đất, VL thừa đổ xa phạm vi 10Km (1.8Km L4 + 5.5Km L3+ 1Km L6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 59 | Lắp đặt thép tấm <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 60 | Lắp đặt thép hình C120 <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 61 | Lắp đặt thép hình L175 <100Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 62 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | Tấn |
| 63 | Khoan lỗ d42 vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 64 | Trám khe VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 65 | VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 m3 |
| 66 | Bu lông M16, L=320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 67 | Bu lông M16, L=55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 68 | Cắt thép hình C120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mạch |
| 69 | Cắt thép hình L175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mạch |
| 70 | Cắt thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 1 m |
| 71 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 lỗ |
| 72 | Khoan lỗ oval trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 lỗ |
| 73 | Trát VXM M100 dày 2cm phần hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,17 | 1 m2 |
| 74 | Đào móng chân khay đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 1 m3 |
| 75 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 1 m2 |
| 76 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 1 m3 |
| 77 | Đá hộc xếp khan chống xói (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 1Km đầu (1Km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 1 m3 |
| 79 | V/ch đất, VL thừa đổ xa phạm vi 10Km (1.8Km L4 + 5.5Km L3+ 1Km L6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 1 m3 |
| D | LAN CAN | |||
| 1 | Lắp đặt thép hình C100 <20Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép góc L50 <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | Tấn |
| 5 | Thép tròn lan can d<=18mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 6 | Dây cáp d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp dựng dây cáp d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | Tấn |
| 8 | Cóc kẹp cáp d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 9 | Khuyết lót cáp d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 10 | Tăng đơ cáp thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Đường hàn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | 1 m |
| 12 | Đường hàn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 1 m |
| 13 | Bu lông M12, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Bộ |
| 14 | Bu lông M16, L=45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | Bộ |
| 15 | Cắt thép hình C100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mạch |
| 16 | Cắt thép góc L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 mạch |
| 17 | Cắt thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | 1 m |
| 18 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | 10 lỗ |
| 19 | Khoan lỗ oval trên thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10 lỗ |
| E | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,27 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ cọc tiêu cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 3 | Đào đá vỉa đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 1 m3 |
| 4 | Trồng đá vỉa KT(15x20x25) (tận dụng đá vỉa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1m3 |
| 5 | Trồng đá vỉa KT(15x20x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 1m3 |
| 6 | Lu lèn khuôn đường K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,548 | 1 m3 |
| 7 | Làm MĐ đá dăm TC lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,16 | 1 m2 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,16 | 1 m2 |
| 9 | BT đổ bù đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 10 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 Cái |
| 11 | Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 1Km đầu (1Km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 12 | V/ch đất, VL thừa đổ xa phạm vi 10Km (1.8Km L4 + 5.5Km L3+ 1Km L6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt thép hình I120 tận dụng <50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình L50 <10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 15 | Gỗ KT(80x150)mm lan can, mũ mố (tận dụng VL cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 16 | Gỗ KT(2000x300x50)mm ván ngang (tận dụng VL cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 17 | Thép tấm KT(400x3)mm tận dụng VL cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | Tấn |
| 18 | Đường hàn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m |
| 19 | Rọ đá KT(0.5x1x2)m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 rọ |
| 20 | Tháo dỡ rọ đá cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 rọ |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | Tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển KC thép về kho cự ly 12Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1chuyến |
| 24 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | 1 m3 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,534 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1Km đầu đường L6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,534 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi 10Km (5.5Km đường L3+ 2.8Km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,534 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất đường tạm K0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,94 | 1 m3 |
| 29 | Đào thanh thải sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,19 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 1Km đầu (1Km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,19 | 1 m3 |
| 31 | V/ch đất, VL thừa đổ xa phạm vi 10Km (1.8Km L4 + 5.5Km L3+ 1Km L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,19 | 1 m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Đào đất đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m3 |
| 4 | Tiếp địa thép L63x6x3000 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Khung bulon móng 4M24x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=50/65mm ( dày 1,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =42mm (L=6m, dày 2,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 12 | Rải cáp CVV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (gồm ống nối+cầu inox+ cần đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 14 | Lắp đèn chiếu sáng LED 100W-220V (Chip led CREE, Chiếc giảm 5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đèn pha LED 100W-220V (Chip led CREE, Chiếc giảm 5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 16 | Luồn dây lên đèn cáp CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp bảng điện bakelit cửa cột (120x300x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 18 | Làm đầu cáp khô ( cốt đồng M6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 chế độ KT 760x500x250 mm, chiều cao lắp đặt <2m và 2 hộp kỹ thuật tại trụ cổng cầu: KT 320x250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ+ 2 hộp |
| 20 | T thép tráng kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Cút thép tráng kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Măng sông thép tráng kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Cùm bắt ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi