Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp công trình: Nhà làm việc Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 15-01V (gồm: Phần xây dựng+cấp điện, hệ thống ĐHKK, điện nhẹ, chống sét, cấp thoát nuớc, PCCC, rãnh thoát nuớc ngoài nhà + cung cấp thiết bị nuớc, mạng Lan, camera, ĐHKK+PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 1501V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp công trình: Nhà làm việc Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 15-01V (gồm: Phần xây dựng+cấp điện, hệ thống ĐHKK, điện nhẹ, chống sét, cấp thoát nuớc, PCCC, rãnh thoát nuớc ngoài nhà + cung cấp thiết bị nuớc, mạng Lan, camera, ĐHKK+PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 02:20:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,305,523,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển = 10km | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 22,732 | 10 tấn/1km |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 11,88 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 66 | mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lực D400 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép liên kết cọc, đường kính <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông liên kết cọc đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,619 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,492 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,492 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, 90% Kl đào | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,129 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II (10%TC) | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 7,587 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%TC) | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4,971 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 8,778 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,267 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,329 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,291 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,161 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 46,715 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 14,758 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 21,101 | m2 |
| 14 | Láng BP không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4,12 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 7,922 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,728 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2,424 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2,397 | m3 |
| 24 | Lấp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%M) | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng công trình (10%TC) | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3,556 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,899 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,899 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 55,711 | m3 |
| 29 | Bê tông lót nền M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 16,06 | m3 |
| C | KHUNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3,45 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,39 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 9,216 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 28,059 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4,498 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,927 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 7,825 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 47,294 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6,287 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 10,106 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 59,673 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,829 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2,109 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 8,441 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,893 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,645 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4,045 | m3 |
| D | XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông xốp tôn sàn mái (dày trung bình 15cm) | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 26,06 | m3 |
| 2 | Dán khò chống thấm sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 226,603 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,233 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 87,714 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 57,453 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 554,763 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1.121,236 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 172,5 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 224,9 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 22,984 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 82,9 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 598,07 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 31,772 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 125,694 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 15,304 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 68,291 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 274,758 | m2 |
| 18 | Lát Gạch lá nem 300x300 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 175,994 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, rãnh thoát nước mái | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 7,95 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 591,616 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 31,772 | m2 |
| 22 | Vách ngăn composite | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 19,453 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm kính cao cấp - Cửa thủy lực kính an toàn 8.38 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm kính cao cấp - Cửa thủy lực kính 5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4,128 | m2 |
| 25 | Bản lề sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Khóa cửa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Vách nhôm kính Xingfa - Kính an toàn 8.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 86,334 | m2 |
| 28 | Vách nhôm kính Xingfa - Kính cường lực 13.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 15,501 | m2 |
| 29 | Vách nhôm kính Xingfa - Kính 5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 98,599 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa - Kính cường lực 13.38mm, 1 cánh mở hất | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5,259 | m2 |
| 31 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa - Kính an toàn 8.38mm, 1 cánh mở hất | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 8,901 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa - Kính 5mm, 1 cánh mở hất | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 34,961 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính Xingfa, 1 cánh mở hất | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 71 | bộ |
| 34 | Cửa đi nhôm kính Xingfa - Kính 5mm, 2 cánh mở quay | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính Xingfa, 2 cánh mở quay | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 36 | Cửa đi nhôm kính Xingfa - Kính 5mm, 1 cánh mở quay | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 33,654 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính Xingfa, 1 cánh mở quay | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 38 | Lan can cầu thang - Lan can sắt, tay vịn gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 33,5 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1.675,999 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 936,5 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2.057,736 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 554,763 | m2 |
| 43 | Biển hiệu trung tâm gắn tường "TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI SỐ 15-01V) bằng ALU nổi cao 500 dày 50, màu xanh dương, Font chữ BLackh | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4,816 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Thi công khoét lỗ lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | lỗ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 10,19 | 100m2 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight led d90-9w, ánh sáng trung tính | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 3 | Đèn led panel 600x600-48w | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 69 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn rọi gương bóng led | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trụ ốp tường bóng LED | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Tủ điện tôn định hình, tĩnh điện 1000x600x400 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tôn định hình, tĩnh điện 400x300x150 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đảo chiều âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đảo chiều âm sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A,20A,25A,32A | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-16A,25A | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-32a; | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB3P-40a; | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB3P-125a; | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV-4x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV-4x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CXV-1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CXV-4x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CXV-1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV-1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CXV-1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 29 | Ống gen D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 30 | Ống gen D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 31 | Ống gen D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 32 | Ống gen D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 33 | Ống PVC D21 C1 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 34 | Ống PVC D27 C1 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 35 | Ống PVC D34 C1 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 37 | Tiếp địa tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống dẫn gas D6.4 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 2 | Ống dẫn gas D9.5 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 3 | Ống dẫn gas D12.7 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 4 | Ống dẫn gas D15.9 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt ống gas D6.4 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt ống gas D9.5 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống gas D12.7 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống gas D15.9 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 9 | Giá treo dàn nóng | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | Dây điện từ dàn nóng đến dàn lạnh Cv 2x2.5mm2+ 1x2.5E | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 11 | Dây điện từ dàn nóng đến dàn lạnh Cv 2x4mm2+ 1x2.5E | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 14 | Vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| G | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại ip + đế âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 2 | Ổ cắm mạng rj45 + đế âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 3 | switch 18ports | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | switch 24ports | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | switch 36ports | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | switch wifi | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trục C5 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 8 | Cáp mạng lan 4pard.amp cat6e | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 9 | Cáp quang 2FO | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Tủ phối quang 6FO | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Moderm quang | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Ống gen D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 14 | tủ điện thông tin rack 10u | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Hộp nối 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 16 | Rãnh cáp | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0 | 0.0 |
| 17 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 11,25 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, rãnh cáp | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 67,5 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh cáp | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6,375 | m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 21 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 450 | viên |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm bảo vệ cấp 3, R=32m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cáp M95 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 5 | Cáp M70 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 6 | Thiết bị đếm sét | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 dài 2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 9 | Kẹp kiểm tra điện trở + chì lá, bulong ốc vít, vành đệm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Đo điện trở tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
| 11 | Bu lông đai ốc | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Đệm chì lá 40*120 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | miếng |
| I | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 3 | Cút góc 90 PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 4 | Cút góc 90 PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Tê cân 90 PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Tê cân 90 PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Tê chuyển bậc PPR D50/25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Tê ren ngoài PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Cút góc PPR ren trong d25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Cút góc PPR ren ngoài d25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Cút góc PPR ren ngoài d50 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Côn chuyển bậc PPR D50/25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Van hai chiều D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Van hai chiều D50 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Van một chiều D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Van một chiều D50 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Zac co PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Zac co PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 22 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Nối thẳng ren trong D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| J | PHẦN THOÁT NUỚC VÀ THÔNG HƠI | |||
| 1 | Ống PVC D34 C2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống PVC D75C2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống PVC D90 C2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống PVC D110 C2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 5 | Ống PVC D125 C2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống PVC D140 C2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 7 | Ống PVC D200 C2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 8 | Đầu nối thẳng D34 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đầu nối thẳng D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Đầu nối thẳng D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đầu nối thẳng D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Đầu nối thẳng D125 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Đầu nối thẳng D140 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Đầu nối thẳng D200 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tê xiên 135 D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Tê xiên 135 D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Tê xiên 135 D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Tê xiên 135 D125 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Tê xiên 135 D140 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Tê cong 90 D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Tê cong 135 D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Tê chuyển bậc D60/34 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Tê chuyển bậc D90/60 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Tê chuyển bậc D110/60 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cút góc 90 D34 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Cút góc 90 D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Cút góc 90 D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Cút góc 90 D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Chếch 135 độ D34 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Chếch 135 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 31 | Chếch 135 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 32 | Chếch 135 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Chếch 135 độ D125 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Chếch 135 độ D140 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Côn chuyển bậc D60/34 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Côn chuyển bậc D90/60 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Côn chuyển bậc D110/90 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Côn chuyển bậc D110/60 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Bích bịt xả thông tắc D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Bích bịt xả thông tắc D125 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Bích bịt xả thông tắc D140 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ NUỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Chậu rửa mặt vòi đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Xi phong | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Phụ kiện phòng tắm | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Bình nóng lạnh 20L trọn bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Thoát sàn inox D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác DN110 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Van phao D15 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| L | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Exit led | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn đèn chiếu sáng sự cố, exit led dây CXV 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 5 | Phụ kiện cho đường ống nhựa (cút, chếch, măng sông...) | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | 0.0 |
| 6 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB2P-10A | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh bằng mica | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| M | GA VÀ RÃNH THU NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4,198 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6,206 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 16,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4,423 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4,333 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 32,924 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 13,854 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván cổ ga rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,376 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3,368 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1,734 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| N | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1 chiều 18000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Điều hòa âm trần 1 chiều 26000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 4 | Camea IP trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Camea IP ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đầu ghi hình 32 kênh | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tivi an ninh LCD 48'' | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | PC cho hệ thống an ninh | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | UPS santak 1000AV | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | cai |
| 10 | Bộ đổi nguồn 12V | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Máy bơm nước sinh hoạt (1 bơm dự phòng, 1 bơm hoạt động Q=2m3/h; H=25m) | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 (ABC) | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Bình CO2 chữa cháy MT3 | Theo Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật quy định trong Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi