Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà bộ môn; tường rào, san nền, sân bê tông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH LẠC, HUYỆN NHO QUAN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà bộ môn; tường rào, san nền, sân bê tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ Chương trình MTQG, ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 20:06:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,805,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,488 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,272 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,161 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,144 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4,32 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 11,016 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II, ép âm cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,413 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | mối nối |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 35,162 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 20,571 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 59,008 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,812 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,189 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,95 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,392 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,786 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,974 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,481 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,881 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,149 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,074 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,263 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,444 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,611 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,718 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,247 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,382 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,01 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,514 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,235 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,199 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,746 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,108 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,886 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,732 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,115 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,648 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,581 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 4,745 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,177 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,758 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,626 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,193 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,264 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,82 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,177 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,774 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,106 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,095 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,41 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,41 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 63,706 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp chống nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,128 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,742 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,2 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 396,19 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,027 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | tấn |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, gạch 30x45cm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,292 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,786 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 279,295 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,802 | m3 |
| 67 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,888 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,76 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,877 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 371,147 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 603,428 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột phía ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 312,143 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột phía trong | Theo yêu cầu của HSTK | 47,464 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 87,383 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 160,987 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 503,817 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 770,673 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.298,936 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 195,292 | m |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,059 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,121 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,857 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,284 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,067 | tấn |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,745 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,324 | m2 |
| 91 | Tay vịn Inox và lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 10,86 | m |
| 92 | Lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 25,91 | m |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,4 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 28,4 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,344 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,166 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,354 | m2 |
| 98 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 30,8 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 21,12 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,92 | m2 |
| 101 | Vách nhôm kínhô thoáng , khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2 | m2 |
| 102 | Vách nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 71,64 | m2 |
| 104 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 38,88 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 38,88 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 38,88 | m2 |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 111 | Đèn led huỳnh quang bán nguyệt đơn 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 112 | Đèn led huỳnh quang đôi 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần, đèn Led | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 114 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 116 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 650 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 395 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 330 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (ốp sứ chân) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,31 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, cút 25x20 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 162 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 165 | Chậu rửa Inox đúc nguyên khối 304 đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 166 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90x75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,62 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,669 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,351 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,338 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 260,908 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,919 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,223 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,998 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật chỗ khe lún và tầng lọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,328 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,907 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,822 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,676 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,668 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,365 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,062 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,066 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 572,499 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 166,127 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,7 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 829,326 | m2 |
| C | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 12,289 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,724 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất | Theo yêu cầu của HSTK | 42,168 | 100m3 |
| 4 | San nền bằng đất đá chân núi | Theo yêu cầu của HSTK | 3.895,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt sân, chiều dày mặt sân <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi