Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024285-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công an huyện Phong Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200959224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 14:48:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,222,824,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 %
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.776,24 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,94 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.440,18 M2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.776,24 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,94 M2
6 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,86 M2
7 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,86 M2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,06 M2
9 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,486 M2
10 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
11 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
12 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
14 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
15 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 Bộ
16 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
17 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
18 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
19 Lắp đặt đèn tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
20 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
21 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
22 Lắp đặt tụ quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
23 Lắp đặt đèn tròn áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
24 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 M2
25 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 M2
26 Lát gạch nền nhà vệ sinh, gạch ceramic 30x30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 M2
27 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Vệ sinh gạch ốp chân tường, cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,99 M2
29 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,64 M2
30 Ốp tường gạch 30x45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,29 M2
31 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 M2
32 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 M3
C NHÀ ĂN TẬP THỂ CÔNG AN HUYỆN
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,87 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,51 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,38 M2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,87 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,51 M2
6 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,458 M2
7 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,468 M2
8 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,458 M2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,458 M2
10 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6239 M2
11 Vệ sinh Vách kính, cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,87 M2
12 Tháo dỡ cửa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 M
13 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 M2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 M2
15 Làm trần bằng tấm trần Prima khung nhôm chìm chia ô 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5 M2
17 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
19 Lắp đặt vòi rữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
D SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SĨ DÃY C
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.194,09 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,3 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.689,39 M2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.194,09 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,3 M2
6 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,36 M2
7 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 M2
8 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,36 M2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,36 M2
10 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,6146 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,38 M2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,38 M2
13 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,76 M2
14 Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
15 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
18 Lắp đặt CB10A-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 Lắp đặt CB32A-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 Mét
22 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 Mét
23 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Mét
24 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Mét
25 Lắp đế âm đơn vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
26 Lắp đế âm đôi vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
27 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
28 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 Mét
30 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
31 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
32 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
34 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
35 Tháo dỡ lắp đặt tay nắm cửa solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
36 Thông tắc bồn cầu, kiểm tra thông tắc toàn bộ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
37 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 Tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 Tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 Tấn
42 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100M2
43 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 M2
44 Làm trần bằng tấm trần khung nhôm chìm chia ô 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 M2
E SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ DÃY A, B
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,355 M2
2 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,355 M2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,487 M2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,868 M2
5 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 M2
6 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 M2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 M2
8 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,92 M2
9 Vệ sinh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,13 M2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,13 M2
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,26 M2
13 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,625 M2
14 Láng nền, cân lại nền, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,625 M2
15 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,625 M2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,355 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,355 M2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,487 M2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,868 M2
20 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 M2
21 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 M2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 M2
23 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,92 M2
24 Vệ sinh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 M2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,13 M2
26 Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,13 M2
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,26 M2
28 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,625 M2
29 Láng nền, cân lại nền, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,625 M2
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,625 M2
F XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE CÁN BỘ CHIẾN SĨ PHÍA SAU NHÀ TẬP THỂ DÃY B
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6508 Tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 Tấn
4 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0741 Tấn
5 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 Tấn
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3623 Tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 Tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 Tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3623 Tấn
10 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 100M2
11 Đào đất bó nền, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 M3
12 Bê tông bó nền, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 M3
13 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7 M2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100M3
16 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 Tấn
18 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,336 M3
G NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH NHÀ Ở CÔNG VỤ VÀ LỐI ĐI
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,74 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,3043 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,0443 M2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,74 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,3043 M2
6 Vệ sinh mái ngói: Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,066 M2
7 Tháo dỡ cửa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 M
8 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 M2
9 Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
10 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
11 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
12 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
13 Lắp đặt CB50A-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt CB32A-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt CB10A-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 Mét
18 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 Mét
19 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 Mét
20 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 Mét
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 Mét
22 Lắp đế hộp đơn vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
23 Lắp mặt + viền đế hộp vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
24 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
25 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
26 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6624 M3
27 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 M3
28 Lắp dựng cột điện thép bằng thủ công, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
29 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100M
30 Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột <= 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
31 Lắp đặt sứ hạ thế sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
32 Lắp giá đỡ ống sứ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
33 Lắp móng cột, móng néo, thanh ngang, trọng lượng <=0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 C.Kiện
34 Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
35 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
36 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
37 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
38 Lắp đặt CB50A-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt CB32A-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
40 Lắp đặt CB10A-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
41 Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
42 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 Mét
43 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 Mét
44 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 Mét
45 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 Mét
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 Mét
47 Lắp đế hộp đơn vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
48 Lắp mặt + viền đế hộp vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
49 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
50 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
51 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 M3
52 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M3
53 Lắp dựng cột điện thép bằng thủ công, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
54 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100M
55 Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột <= 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
56 Lắp đặt sứ hạ thế sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
57 Lắp giá đỡ ống sứ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
58 Lắp móng cột, móng néo, thanh ngang, trọng lượng <=0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 C.Kiện
59 Tháo dỡ trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 M2
60 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung xương vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 M2
61 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
62 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
63 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
65 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
66 Thông tắc bồn cầu, kiểm tra thông tắc toàn bộ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
67 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
69 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
70 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
72 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
73 Thông tắc bồn cầu, kiểm tra thông tắc toàn bộ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 HT
74 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
75 Đào móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6784 M3
76 Đắp đất đã đào, sử dụng lại phần đất dư cho bù cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 100M3
77 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 M3
78 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0186 M3
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,232 M2
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 100M3
81 Trãi Nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100M2
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2909 Tấn
83 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1728 M3
H LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA KHU VỰC LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT QLHC VÀ LÁT GẠCH TỰ CHÈN NHÀ THỦY TẠ
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M3
6 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 M2
7 Đào hố ga Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8304 M3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 M3
9 Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 Tấn
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 M3
12 Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 M3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 M2
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 M2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100M3
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,728 M2
19 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,728 M2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,728 M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M2
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 Tấn
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2852 Tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M3
25 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100M
26 Bê tông móng dưới nước, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 M3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100M2
29 Bê tông dầm móng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 M3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 Tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M2
33 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 Tấn
37 Đào móng trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2813 M3
38 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2813 M3
39 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 Tấn
40 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 Tấn
41 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 M2
42 Sản xuất cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 M2
43 Lắp ổ khóa cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Lắp dựng cửa sắt rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 M2
45 Trồng cỏ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 100M2
46 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày<= 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9 Mét
47 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 M3
48 Đắp đất đã đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 M3
49 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 M3
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100M
51 Lắp đặt nối nhựa PVC,đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Tháo dỡ gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,98 M2
53 Đào đất xây bó nền vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 M3
54 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 M3
55 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 M3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,95 M2
57 Láng nền vỉa hè, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,98 M2
58 Lát gạch vỉa hè ( tận dụng 85%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,183 M2
59 Lát gạch vỉa hè( thay mới 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,797 M2
60 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 M3
61 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 Tấn
62 Chôn ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100M
63 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 M3
64 SXLD cờ phướn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36
I NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ VÀ KHO VẬT CHỨNG CÔNG AN HUYỆN
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314,7227 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,9317 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.852,6317 M2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314,7 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,9317 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,915 M2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,915 M2
8 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,83 M2
9 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5 M2
10 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5 M2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5 M2
12 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,5 M2
13 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 M3
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cấu kiện
15 Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 M2
16 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 M3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 Tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 M3
20 Lắp dựng cửa lùa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4625 M2
21 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 M2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,626 M2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,957 M2
25 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,583 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,626 M2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,957 M2
28 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,905 M2
29 Đầm nền cũ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 100M3
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,905 M2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,218 M2
32 Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,218 M2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,436 M2
34 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,355 M2
35 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,355 M2
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,355 M2
37 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 M2
38 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,5874 M2
39 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,536 M2
40 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,1234 M2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,5874 M2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,536 M2
43 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,96 M2
44 Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,96 M2
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,92 M2
46 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,776 M2
47 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,776 M2
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,776 M2
49 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,58 M2
50 Vệ sinh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8986 M2
51 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 M3
52 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cấu kiện
53 Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 M2
54 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 M3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 M2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 Tấn
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 M3
58 Lắp dựng cửa lùa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,075 M2
59 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59 M2
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,058 M2
62 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,908 M2
63 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,966 M2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,058 M2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,908 M2
66 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,12 M2
67 Đầm nền cũ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2245 100M3
68 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,12 M2
69 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,682 M2
70 Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,682 M2
71 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,364 M2
72 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 M2
73 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,33 M2
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 M2
75 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7 M2
76 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,904 M2
77 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,904 M2
78 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,808 M2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,904 M2
80 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,904 M2
81 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,576 M2
82 Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,576 M2
83 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,152 M2
84 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,01 M2
85 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,01 M2
86 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,01 M2
87 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,54 M2
88 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,528 M2
89 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,629 M2
90 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 874,157 M2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,528 M2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,629 M2
93 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,224 M2
94 Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,224 M2
95 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,448 M2
96 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,96 M2
97 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,96 M2
98 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,96 M2
99 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,354 M2
100 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
101 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
102 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,946 M2
103 Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,946 M2
104 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,892 M2
105 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.336,5667 M2
106 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.336,5667 M2
107 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.336,5667 M2
108 Sản xuất hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 M2
109 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 M2
110 Hàn gia cố cửa cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 M2
111 Thay mới bộ điều khiển và đường ray cửa đẩy trại tạm giam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
112 Đào móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9351 M3
113 Đắp đất đã đào, sử dụng lại phần đất dư cho bù cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100M3
114 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8295 M3
115 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,553 M3
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,825 M2
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100M3
118 Trãi Nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0248 100M2
119 Lắp dựng cốt thép nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4847 Tấn
120 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,248 M3
121 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,45 M2
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6949 100M3
123 Trãi Nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4745 100M2
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6434 Tấn
125 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,745 M3
126 Đào đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 M3
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100M
128 Đào hố ga Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 M3
129 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 M3
130 Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 M3
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 Tấn
132 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 M3
133 Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 M3
134 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
135 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 M3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 M2
137 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 M2
138 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100M3
139 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,016 M2
140 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,016 M2
141 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,016 M2
142 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1322 M2
143 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1322 M2
144 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7261 M2
145 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4061 M2
146 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6339 M2
147 Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6339 M2
148 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2678 M2
149 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 M2
150 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 M2
151 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 M2
152 Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 M2
153 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 M2
154 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 M2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 M2
156 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,86 M2
157 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 M2
158 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 M2
159 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 Tấn
160 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 Tấn
161 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 Tấn
162 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 Tấn
163 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 Tấn
164 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100M2
165 Đào móng xây tường bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M3
166 Bê tông lót móng,đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 M3
167 Bê tông nâng nền đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 M3
168 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 M3
169 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 M2
170 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 M3
171 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 M3
172 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 M2
173 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 Tấn
174 Sản xuất giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 Tấn
175 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 Tấn
176 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 Tấn
177 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 Tấn
178 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 Tấn
179 Lợp tấm chống nóng mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100M2
180 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 100M2
181 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
182 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
183 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
184 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
185 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
186 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
187 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gốc cây
188 Đào đất xây tường bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 M3
189 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 M3
190 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 M3
191 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,86 M2
192 Bê tông lót nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 M3
193 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8136 Tấn
194 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 M3
195 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 M3
196 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 M2
197 Lắp đặt tấm đan BTCT cống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->