Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công an huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 14:48:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,824,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | % |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.776,24 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,94 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.440,18 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.776,24 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,94 | M2 |
| 6 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,86 | M2 |
| 7 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,86 | M2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,06 | M2 |
| 9 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,486 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 15 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Bộ |
| 16 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 17 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 19 | Lắp đặt đèn tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 20 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 21 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tụ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đèn tròn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | M2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | M2 |
| 26 | Lát gạch nền nhà vệ sinh, gạch ceramic 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | M2 |
| 27 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Vệ sinh gạch ốp chân tường, cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,99 | M2 |
| 29 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,64 | M2 |
| 30 | Ốp tường gạch 30x45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,29 | M2 |
| 31 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | M2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | M3 |
| C | NHÀ ĂN TẬP THỂ CÔNG AN HUYỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,87 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,51 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,38 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,87 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,51 | M2 |
| 6 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,458 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,468 | M2 |
| 8 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,458 | M2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,458 | M2 |
| 10 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6239 | M2 |
| 11 | Vệ sinh Vách kính, cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,87 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | M |
| 13 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | M2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm trần Prima khung nhôm chìm chia ô 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5 | M2 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| D | SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SĨ DÃY C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,09 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,3 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.689,39 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,09 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,3 | M2 |
| 6 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | M2 |
| 8 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | M2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | M2 |
| 10 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,6146 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | M2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,76 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt CB10A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt CB32A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | Mét |
| 22 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | Mét |
| 23 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 24 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Mét |
| 25 | Lắp đế âm đơn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 26 | Lắp đế âm đôi vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 27 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 28 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | Mét |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ lắp đặt tay nắm cửa solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 36 | Thông tắc bồn cầu, kiểm tra thông tắc toàn bộ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 37 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | Tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | Tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100M2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | M2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm trần khung nhôm chìm chia ô 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | M2 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ DÃY A, B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,355 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,355 | M2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,487 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,868 | M2 |
| 5 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | M2 |
| 6 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | M2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | M2 |
| 8 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,92 | M2 |
| 9 | Vệ sinh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | M2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,26 | M2 |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,625 | M2 |
| 14 | Láng nền, cân lại nền, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,625 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,625 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,355 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,355 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,487 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,868 | M2 |
| 20 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | M2 |
| 21 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | M2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | M2 |
| 23 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,92 | M2 |
| 24 | Vệ sinh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | M2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,26 | M2 |
| 28 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,625 | M2 |
| 29 | Láng nền, cân lại nền, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,625 | M2 |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,625 | M2 |
| F | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE CÁN BỘ CHIẾN SĨ PHÍA SAU NHÀ TẬP THỂ DÃY B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6508 | Tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | Tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100M2 |
| 11 | Đào đất bó nền, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | M3 |
| 12 | Bê tông bó nền, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | M3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | M2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100M3 |
| 16 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | Tấn |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,336 | M3 |
| G | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH NHÀ Ở CÔNG VỤ VÀ LỐI ĐI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,74 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3043 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,0443 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,74 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3043 | M2 |
| 6 | Vệ sinh mái ngói: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,066 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | M |
| 8 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt CB50A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt CB32A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt CB10A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Mét |
| 19 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Mét |
| 22 | Lắp đế hộp đơn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 23 | Lắp mặt + viền đế hộp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 24 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6624 | M3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | M3 |
| 28 | Lắp dựng cột điện thép bằng thủ công, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 29 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100M |
| 30 | Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột <= 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt sứ hạ thế sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp giá đỡ ống sứ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Lắp móng cột, móng néo, thanh ngang, trọng lượng <=0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | C.Kiện |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt CB50A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt CB32A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt CB10A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 41 | Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | Mét |
| 45 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | Mét |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | Mét |
| 47 | Lắp đế hộp đơn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 48 | Lắp mặt + viền đế hộp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 49 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 50 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | M3 |
| 52 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M3 |
| 53 | Lắp dựng cột điện thép bằng thủ công, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 54 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100M |
| 55 | Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột <= 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 56 | Lắp đặt sứ hạ thế sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 57 | Lắp giá đỡ ống sứ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 58 | Lắp móng cột, móng néo, thanh ngang, trọng lượng <=0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | C.Kiện |
| 59 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung xương vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M2 |
| 61 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 66 | Thông tắc bồn cầu, kiểm tra thông tắc toàn bộ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 67 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 70 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 73 | Thông tắc bồn cầu, kiểm tra thông tắc toàn bộ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 74 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6784 | M3 |
| 76 | Đắp đất đã đào, sử dụng lại phần đất dư cho bù cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100M3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | M3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0186 | M3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,232 | M2 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100M3 |
| 81 | Trãi Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100M2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | Tấn |
| 83 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1728 | M3 |
| H | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA KHU VỰC LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT QLHC VÀ LÁT GẠCH TỰ CHÈN NHÀ THỦY TẠ | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M2 |
| 7 | Đào hố ga Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8304 | M3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | M3 |
| 9 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | Tấn |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | M3 |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | M3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | M2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | M2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100M3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,728 | M2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,728 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,728 | M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M2 |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | Tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | Tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M3 |
| 25 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 26 | Bê tông móng dưới nước, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100M2 |
| 29 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | M3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M2 |
| 33 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | Tấn |
| 37 | Đào móng trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | M3 |
| 38 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | M3 |
| 39 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | Tấn |
| 41 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | M2 |
| 42 | Sản xuất cửa lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M2 |
| 43 | Lắp ổ khóa cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | M2 |
| 45 | Trồng cỏ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | 100M2 |
| 46 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày<= 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | Mét |
| 47 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | M3 |
| 48 | Đắp đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | M3 |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | M3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100M |
| 51 | Lắp đặt nối nhựa PVC,đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,98 | M2 |
| 53 | Đào đất xây bó nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | M3 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | M3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | M3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | M2 |
| 57 | Láng nền vỉa hè, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,98 | M2 |
| 58 | Lát gạch vỉa hè ( tận dụng 85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,183 | M2 |
| 59 | Lát gạch vỉa hè( thay mới 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,797 | M2 |
| 60 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | M3 |
| 61 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | Tấn |
| 62 | Chôn ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100M |
| 63 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | M3 |
| 64 | SXLD cờ phướn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Lá |
| I | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ VÀ KHO VẬT CHỨNG CÔNG AN HUYỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,7227 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,9317 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.852,6317 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,7 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,9317 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,915 | M2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,915 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,83 | M2 |
| 9 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | M2 |
| 10 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | M2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | M2 |
| 12 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5 | M2 |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | M3 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | M2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | M3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | M3 |
| 20 | Lắp dựng cửa lùa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | M2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | M2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,626 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,957 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,583 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,626 | M2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,957 | M2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,905 | M2 |
| 29 | Đầm nền cũ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100M3 |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,905 | M2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,218 | M2 |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,218 | M2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,436 | M2 |
| 34 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,355 | M2 |
| 35 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,355 | M2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,355 | M2 |
| 37 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | M2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,5874 | M2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,536 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,1234 | M2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,5874 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,536 | M2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | M2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | M2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,92 | M2 |
| 46 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,776 | M2 |
| 47 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,776 | M2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,776 | M2 |
| 49 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,58 | M2 |
| 50 | Vệ sinh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8986 | M2 |
| 51 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | M3 |
| 52 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | M2 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | M3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | Tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | M3 |
| 58 | Lắp dựng cửa lùa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | M2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | M2 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,058 | M2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,908 | M2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,966 | M2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,058 | M2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,908 | M2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,12 | M2 |
| 67 | Đầm nền cũ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | 100M3 |
| 68 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,12 | M2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,682 | M2 |
| 70 | Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,682 | M2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,364 | M2 |
| 72 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | M2 |
| 73 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,33 | M2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | M2 |
| 75 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | M2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,904 | M2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,904 | M2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,808 | M2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,904 | M2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,904 | M2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | M2 |
| 82 | Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | M2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,152 | M2 |
| 84 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,01 | M2 |
| 85 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,01 | M2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,01 | M2 |
| 87 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,54 | M2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,528 | M2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,629 | M2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,157 | M2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,528 | M2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,629 | M2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,224 | M2 |
| 94 | Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,224 | M2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,448 | M2 |
| 96 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,96 | M2 |
| 97 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,96 | M2 |
| 98 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,96 | M2 |
| 99 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,354 | M2 |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,946 | M2 |
| 103 | Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,946 | M2 |
| 104 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,892 | M2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.336,5667 | M2 |
| 106 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.336,5667 | M2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.336,5667 | M2 |
| 108 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | M2 |
| 109 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | M2 |
| 110 | Hàn gia cố cửa cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | M2 |
| 111 | Thay mới bộ điều khiển và đường ray cửa đẩy trại tạm giam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9351 | M3 |
| 113 | Đắp đất đã đào, sử dụng lại phần đất dư cho bù cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100M3 |
| 114 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8295 | M3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | M3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,825 | M2 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100M3 |
| 118 | Trãi Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0248 | 100M2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4847 | Tấn |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | M3 |
| 121 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,45 | M2 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6949 | 100M3 |
| 123 | Trãi Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4745 | 100M2 |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6434 | Tấn |
| 125 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,745 | M3 |
| 126 | Đào đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | M3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100M |
| 128 | Đào hố ga Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | M3 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | M3 |
| 130 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | M3 |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | Tấn |
| 132 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | M3 |
| 133 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | M3 |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 135 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | M3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | M2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | M2 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100M3 |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,016 | M2 |
| 140 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,016 | M2 |
| 141 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,016 | M2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1322 | M2 |
| 143 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1322 | M2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7261 | M2 |
| 145 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4061 | M2 |
| 146 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6339 | M2 |
| 147 | Cạo rỉ các kết cấu thép (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6339 | M2 |
| 148 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2678 | M2 |
| 149 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | M2 |
| 150 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | M2 |
| 151 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | M2 |
| 152 | Vệ sinh, Xử lý chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | M2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | M2 |
| 154 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | M2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | M2 |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,86 | M2 |
| 157 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông - ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | M2 |
| 158 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | M2 |
| 159 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | Tấn |
| 160 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 161 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | Tấn |
| 162 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | Tấn |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100M2 |
| 165 | Đào móng xây tường bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M3 |
| 166 | Bê tông lót móng,đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | M3 |
| 167 | Bê tông nâng nền đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | M3 |
| 168 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | M3 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | M2 |
| 170 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | M3 |
| 171 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M3 |
| 172 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | M2 |
| 173 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | Tấn |
| 174 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | Tấn |
| 175 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | Tấn |
| 176 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | Tấn |
| 177 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | Tấn |
| 178 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | Tấn |
| 179 | Lợp tấm chống nóng mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100M2 |
| 180 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | 100M2 |
| 181 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 182 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 183 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 184 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 185 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 187 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gốc cây |
| 188 | Đào đất xây tường bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | M3 |
| 189 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | M3 |
| 190 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | M3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | M2 |
| 192 | Bê tông lót nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | M3 |
| 193 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8136 | Tấn |
| 194 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | M3 |
| 195 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | M3 |
| 196 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | M2 |
| 197 | Lắp đặt tấm đan BTCT cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi