Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 17:42:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,014,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà thờ liệt sỹ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,7834 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,7729 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,3278 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3603 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7994 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,208 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,4586 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2614 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3458 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,9951 | m3 |
| 13 | Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,7256 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3834 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4867 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải đi đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 4,0004 | 10m3/km |
| 17 | Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,4873 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột tròn | Chương V của E-HSMT | 0,9443 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1646 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2039 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,7304 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,942 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm | Chương V của E-HSMT | 2,2187 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,4561 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2,4706 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,6665 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,2109 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,5445 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,4454 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,1087 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,951 | m3 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 92,4721 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 156,2825 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,7094 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 119,178 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 105,0067 | m2 |
| 42 | Đắp chân cột | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,4152 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 45 | Lưỡng long chầu nguyệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Kìm nóc | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Đầu đao | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 156,2825 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 287,8941 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 284,5312 | m2 |
| 51 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,3629 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114,7011 | m2 |
| 53 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,4936 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 94,9472 | m2 |
| 55 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,6949 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,7011 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 171,1357 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 171,1357 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch men kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,9418 | m2 |
| 60 | Lát bậc cấp, đá xanh, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,755 | m2 |
| 61 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 189,787 | m2 |
| 62 | Ngói úp nóc | Chương V của E-HSMT | 44,4816 | md |
| 63 | Khuôn gỗ lim kích thước 25x50 | Chương V của E-HSMT | 19,38 | md |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 19,38 | m cấu kiện |
| 65 | Cửa đi pano gỗ lim huỳnh 2 mặt (Đã bao gồm hoa văn bản gỗ) | Chương V của E-HSMT | 10,7352 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 10,7352 | m2 cấu kiện |
| 67 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 69 | Khuôn gỗ lim kích thước 25x50 | Chương V của E-HSMT | 52,08 | md |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 52,08 | m cấu kiện |
| 71 | Song tiện gỗ D40, a100 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | md |
| 72 | Cửa chữ thọ, đường kính D900 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lan can đá xanh nguyên khối, đục chạm hoa văn, cao 800 | Chương V của E-HSMT | 23,4 | md |
| 74 | Trụ lan can đá xanh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Thành bậc cấp đá nguyên khối chạm trổ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang đơn 36W/220V - 1.2m | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc một chiều 3 chấu 10A/250v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc một chiều 2 chấu 10A/250v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc một chiều đơn chấu 10A/250v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện RABO4 (250x200x100) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, , 1 cực, 10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, , 1 cực, 25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x6mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 89 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 90 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 91 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Xây mới 02 nhà bia | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 33,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,4092 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,213 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,3648 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1636 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5758 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,5284 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,3106 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm | Chương V của E-HSMT | 0,2872 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3032 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,6188 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3932 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,1566 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,859 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1468 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,2172 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,0228 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,3414 | m3 |
| 27 | Xây gạch khôngt nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,4682 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,32 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 39,32 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,32 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch men KT 250x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,4766 | m2 |
| 32 | Hoa văn gốm sứ | Chương V của E-HSMT | 72 | tấm |
| 33 | Bia đá ghi danh sách | Chương V của E-HSMT | 30,81 | m2 |
| 34 | Đầu đao | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 71,3454 | m2 |
| 36 | Ngói úp nóc | Chương V của E-HSMT | 51,072 | md |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,1728 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 21,7814 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,8008 | m2 |
| C | Nhà quản trang | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 0,6653 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 4,2768 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 45,484 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 98,188 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 136,0332 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,4786 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,724 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 14,724 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,208 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 234,2212 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mã kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4015 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,967 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 11,1 | md |
| 16 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| D | Phù điêu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2903 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1673 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,8306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0908 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5181 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0679 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2195 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,4027 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1514 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2048 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,82 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit chân đế, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,0864 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,3308 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,458 | m |
| 20 | Họa tiết đắp xi măng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đắp họa tiết hoa sen | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 24,6774 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,6774 | m2 |
| 24 | Phù điêu đá đắp xi măng hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 36,396 | m2 |
| 25 | Sơn nhũ đồng | Chương V của E-HSMT | 36,396 | m2 |
| E | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 226,1142 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 46,0139 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng | Chương V của E-HSMT | 215,5109 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển đi đổ phạm vi <1Km | Chương V của E-HSMT | 4,8764 | 100m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Chương V của E-HSMT | 1.833,0748 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.833,0748 | m2 |
| 7 | Chùi bụi bẩn hoa văn hàng rào | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,2417 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 35,0699 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,5242 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0089 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0029 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 29,1722 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,7774 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5332 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,5516 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 73,6816 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9694 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng thừa đi đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 12,7227 | 10m3/km |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7246 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,576 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,1116 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,8825 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3325 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,0666 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,2445 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,5332 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,2235 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,3604 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 129,6058 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.271,64 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 301,7413 | m2 |
| 37 | Trát gờ quanh bông gió , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 332,4 | m |
| 38 | Đắp đỉnh tường , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 419,0162 | m |
| 39 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 201,768 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,57 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.754,728 | m2 |
| 42 | Đào xúc đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,773 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2955 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,7542 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5653 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3388 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1725 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2842 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,6957 | m3 |
| 59 | Bê tông gạch vỡ đắp mái dốc | Chương V của E-HSMT | 4,6228 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,5294 | m3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4288 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,6828 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1725 | m2 |
| 64 | Đắp phào cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 8,9593 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,9593 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit vào cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,6528 | m2 |
| 68 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 32,3514 | m2 |
| 69 | Hoa văn đỉnh mái bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Hoa văn rìa mái | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 12,584 | m2 |
| F | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,9683 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 26,3667 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 13,0261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly vận chuyển <= 1km (trừ khối lượng tận dụng trồng cỏ) | Chương V của E-HSMT | 235,582 | 10m3/km |
| G | Sân đường | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 30,73 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 46,095 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 115,54 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 400X400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.155,4 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,1134 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 91,272 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 198,7524 | m3 |
| 8 | Xây tường cong bằng gạch bê tông, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,1458 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x250mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.072,446 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,0145 | m3 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114,7 | m |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 175,7 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5272 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 1.757 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân,gạch xi măng tự chèn số 8 kích thước 200x400x70mm | Chương V của E-HSMT | 239,7 | m2 |
| 17 | Đắp đất trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 343,63 | m3 |
| H | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 386,5 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 37,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 26,008 | 10m3/km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 41,934 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 41,934 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 85,533 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,537 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 19,691 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,012 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 422 | cái |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 451,88 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| I | Cấp điện và điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 3 | Khung bulong móng M16x340x340x500 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn sân vườn D400 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 9 | Đào đất rải dây, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 138,348 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Cáp ngầm 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,5484 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Cáp ngầm 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2946 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE d50/40 | Chương V của E-HSMT | 3,843 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 0,2629 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3,3171 | 1000v |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0891 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,7767 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,767 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,67 | m2 |
| J | Cấp nước tưới cây | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,6069 | 100m3 |
| 2 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 252,86 | m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6069 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN 12,5, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN 12,5, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 2,5286 | 100m |
| 6 | Nối góc HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Nối góc HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Tê đều HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê đều HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê chuyển bậc HDPE D32*25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Nối thẳng HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van khóa DN 32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều DN 32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van phao cơ DN 32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi nước D20 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | máy bơm nước giếng khoan QTB=1.5m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây.Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C2 | Chương V của E-HSMT | 83 | 1hố |
| 2 | Trồng cây Hoa Gạo, cao 3,5-4m, đường kính gốc 20cm, tán rộng 3,5-4m | Chương V của E-HSMT | 11 | 1cây |
| 3 | Trồng cây osaka hoa đỏ cao 3,4m, đường kính gốc (đo cách rễ 10-20cm): 15-20cm | Chương V của E-HSMT | 27 | 1cây |
| 4 | Trồng Cây Sứ Trắng cao 2,5-3,5m, đường kính gốc 20cm, tán rộng 3-4m | Chương V của E-HSMT | 16 | 1cây |
| 5 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh (cây xoài và hoa sữa). Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 80 x 80 cm | Chương V của E-HSMT | 29 | 1cây |
| 6 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh (cây xoài và hoa sữa). Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 80 x 80 cm | Chương V của E-HSMT | 29 | 1cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 8,3 | 10 gốc cây/tháng |
| 8 | Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 100 x 100 cm | Chương V của E-HSMT | 83 | 1hố |
| 9 | Trồng cây hoa nhỏ trang trí (mào gà, tía tô cảnh, ...) | Chương V của E-HSMT | 4,3836 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá tre | Chương V của E-HSMT | 38,587 | 100m2 |
| 11 | Duy trì thảm cỏ lá tre.Dải P/C,khu vực công trình mới.Mùa khô | Chương V của E-HSMT | 38,587 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi