Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019427-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200961579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 17:42:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,014,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà thờ liệt sỹ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,7834 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 7,7729 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1536 100m2
4 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V của E-HSMT 0,3278 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,3603 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,7994 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,208 m3
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,4586 m3
9 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,2614 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1008 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,3458 tấn
12 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,9951 m3
13 Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 43,7256 m3
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,3834 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,4867 100m3
16 Vận chuyển đất thải đi đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 4,0004 10m3/km
17 Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 7,4873 m3
18 Ván khuôn cột, cột tròn Chương V của E-HSMT 0,9443 100m2
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1646 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2039 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,7304 tấn
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,942 m3
23 Ván khuôn xà dầm Chương V của E-HSMT 2,2187 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,4561 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 2,4706 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,6665 tấn
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 20,2109 m3
28 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 1,5445 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,36 tấn
30 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 15,4454 m3
31 Ván khuôn giằng tường Chương V của E-HSMT 0,1404 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0306 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1091 tấn
34 Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,891 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,1087 m3
36 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,951 m3
37 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 92,4721 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 156,2825 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 63,7094 m2
40 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 119,178 m2
41 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 105,0067 m2
42 Đắp chân cột Chương V của E-HSMT 14 cái
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,4152 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9 m
45 Lưỡng long chầu nguyệt Chương V của E-HSMT 1 bộ
46 Kìm nóc Chương V của E-HSMT 2 bộ
47 Đầu đao Chương V của E-HSMT 8 bộ
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 156,2825 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 287,8941 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 284,5312 m2
51 Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,3629 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 114,7011 m2
53 Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 34,4936 m2
54 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 94,9472 m2
55 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 41,6949 m2
56 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 114,7011 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 171,1357 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 171,1357 m2
59 Lát nền gạch men kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 104,9418 m2
60 Lát bậc cấp, đá xanh, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,755 m2
61 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V của E-HSMT 189,787 m2
62 Ngói úp nóc Chương V của E-HSMT 44,4816 md
63 Khuôn gỗ lim kích thước 25x50 Chương V của E-HSMT 19,38 md
64 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT 19,38 m cấu kiện
65 Cửa đi pano gỗ lim huỳnh 2 mặt (Đã bao gồm hoa văn bản gỗ) Chương V của E-HSMT 10,7352 m2
66 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 10,7352 m2 cấu kiện
67 Khóa cửa Chương V của E-HSMT 3 cái
68 Bản lề cửa Chương V của E-HSMT 18 cái
69 Khuôn gỗ lim kích thước 25x50 Chương V của E-HSMT 52,08 md
70 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT 52,08 m cấu kiện
71 Song tiện gỗ D40, a100 Chương V của E-HSMT 16,8 md
72 Cửa chữ thọ, đường kính D900 Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lan can đá xanh nguyên khối, đục chạm hoa văn, cao 800 Chương V của E-HSMT 23,4 md
74 Trụ lan can đá xanh Chương V của E-HSMT 6 cái
75 Thành bậc cấp đá nguyên khối chạm trổ Chương V của E-HSMT 2 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang đơn 36W/220V - 1.2m Chương V của E-HSMT 10 bộ
77 Lắp đặt công tắc một chiều 3 chấu 10A/250v Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt công tắc một chiều 2 chấu 10A/250v Chương V của E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt công tắc một chiều đơn chấu 10A/250v Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V Chương V của E-HSMT 6 cái
81 Lắp đặt tủ điện RABO4 (250x200x100) Chương V của E-HSMT 1 hộp
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, , 1 cực, 10A Chương V của E-HSMT 3 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, , 1 cực, 25A Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x1.5mm Chương V của E-HSMT 110 m
85 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x2.5mm Chương V của E-HSMT 68 m
86 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x6mm Chương V của E-HSMT 50 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm Chương V của E-HSMT 100 m
88 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
89 Bình chữa cháy khí CO2 Chương V của E-HSMT 1 bình
90 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V của E-HSMT 2 bình
91 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 hộp
92 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 cái
B Xây mới 02 nhà bia
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 33,8 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,4092 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V của E-HSMT 0,1206 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2844 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,1742 tấn
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,213 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,3648 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1636 100m3
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,5758 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0916 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,5284 tấn
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,3106 m3
13 Ván khuôn xà dầm Chương V của E-HSMT 0,2872 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0614 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3032 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,6188 m3
17 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,3932 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,1566 tấn
19 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,859 m3
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1468 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,045 tấn
22 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,858 m3
23 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0426 100m3
24 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,2172 m3
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,0228 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,3414 m3
27 Xây gạch khôngt nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,4682 m3
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 39,32 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 39,32 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 39,32 m2
31 Công tác ốp gạch men KT 250x400mm2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 67,4766 m2
32 Hoa văn gốm sứ Chương V của E-HSMT 72 tấm
33 Bia đá ghi danh sách Chương V của E-HSMT 30,81 m2
34 Đầu đao Chương V của E-HSMT 12 bộ
35 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V của E-HSMT 71,3454 m2
36 Ngói úp nóc Chương V của E-HSMT 51,072 md
37 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 9,1728 m3
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 21,7814 m3
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 110,8008 m2
C Nhà quản trang
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT 0,6653 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V của E-HSMT 0,1748 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 4,2768 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 45,484 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 98,188 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 136,0332 m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,4786 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,724 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 14,724 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 60,208 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 234,2212 m2
12 Gia công xà gồ thép mã kẽm Chương V của E-HSMT 0,4015 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4015 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 0,967 100m2
15 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 11,1 md
16 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 20 cái
D Phù điêu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,2903 100m3
2 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 0,123 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,1673 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,8306 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0908 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,5181 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 8,225 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0679 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,053 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2195 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,4027 m3
12 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1514 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0359 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0703 tấn
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,2048 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,82 m3
17 Công tác ốp đá granit chân đế, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,0864 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 21,3308 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,458 m
20 Họa tiết đắp xi măng Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Đắp họa tiết hoa sen Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 24,6774 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 24,6774 m2
24 Phù điêu đá đắp xi măng hoàn thiện Chương V của E-HSMT 36,396 m2
25 Sơn nhũ đồng Chương V của E-HSMT 36,396 m2
E Hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V của E-HSMT 226,1142 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 46,0139 m3
3 Phá dỡ móng Chương V của E-HSMT 215,5109 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển đi đổ phạm vi <1Km Chương V của E-HSMT 4,8764 100m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Chương V của E-HSMT 1.833,0748 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.833,0748 m2
7 Chùi bụi bẩn hoa văn hàng rào Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
8 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,2417 100m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 35,0699 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,5242 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 1,0089 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,0029 tấn
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 29,1722 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,7774 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1836 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,5332 tấn
17 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,5516 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 73,6816 m3
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,9694 100m3
20 Vận chuyển đất bằng thừa đi đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 12,7227 10m3/km
21 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,7246 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,342 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,576 tấn
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 14,1116 m3
25 Ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT 0,8825 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3325 tấn
28 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,0666 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,2445 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1836 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,5332 tấn
32 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 13,2235 m3
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,3604 m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 129,6058 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.271,64 m2
36 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 301,7413 m2
37 Trát gờ quanh bông gió , vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 332,4 m
38 Đắp đỉnh tường , vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 419,0162 m
39 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, cột, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 201,768 m2
40 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,57 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.754,728 m2
42 Đào xúc đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,773 100m3
43 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,576 m3
44 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0531 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
47 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,2955 m3
48 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 0,7542 100m3
49 Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0188 100m3
50 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0964 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1376 tấn
53 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,5653 m3
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0444 100m2
55 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,3388 m3
56 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,1725 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2842 tấn
58 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,6957 m3
59 Bê tông gạch vỡ đắp mái dốc Chương V của E-HSMT 4,6228 m3
60 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 1,5294 m3
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,4288 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,6828 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,1725 m2
64 Đắp phào cột, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 34,56 m
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 8,9593 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,9593 m2
67 Công tác ốp đá granit vào cột, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,6528 m2
68 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương Chương V của E-HSMT 32,3514 m2
69 Hoa văn đỉnh mái bằng bê tông Chương V của E-HSMT 4 cái
70 Hoa văn rìa mái Chương V của E-HSMT 8 cái
71 Cổng sắt Chương V của E-HSMT 12,584 m2
F San nền
1 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,9683 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V của E-HSMT 26,3667 100m3
3 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 13,0261 100m3
4 Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly vận chuyển <= 1km (trừ khối lượng tận dụng trồng cỏ) Chương V của E-HSMT 235,582 10m3/km
G Sân đường
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 30,73 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 46,095 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 115,54 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 400X400, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.155,4 m2
5 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,1134 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 91,272 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 198,7524 m3
8 Xây tường cong bằng gạch bê tông, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 27,1458 m3
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x250mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.072,446 m2
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 4,0145 m3
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 114,7 m
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 175,7 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,5272 100m3
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Chương V của E-HSMT 1.757 m2
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,0719 100m3
16 Lát gạch sân,gạch xi măng tự chèn số 8 kích thước 200x400x70mm Chương V của E-HSMT 239,7 m2
17 Đắp đất trồng cỏ Chương V của E-HSMT 343,63 m3
H Thoát nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 386,5 m3
2 Đào móng hố ga rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 37,02 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 1,635 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 26,008 10m3/km
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 41,934 m3
6 Ván khuôn móng băng Chương V của E-HSMT 0,792 100m2
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 41,934 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 85,533 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,537 100m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 19,691 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 1,088 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 1,105 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 21,012 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Chương V của E-HSMT 422 cái
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 451,88 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,37 m2
I Cấp điện và điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào móng cột đèn, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,304 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,304 m3
3 Khung bulong móng M16x340x340x500 Chương V của E-HSMT 8 cái
4 Lắp dựng cột đèn Chương V của E-HSMT 8 cột
5 Lắp đặt bóng đèn sân vườn D400 Chương V của E-HSMT 6 bộ
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 19,2 m
7 Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2.5m Chương V của E-HSMT 16 cọc
8 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 8 bảng
9 Đào đất rải dây, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 138,348 m3
10 Lắp đặt Cáp ngầm 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 2,5484 100m
11 Lắp đặt Cáp ngầm 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 1,2946 100m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE d50/40 Chương V của E-HSMT 3,843 100m
13 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Chương V của E-HSMT 0,2629 m3
14 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 3,3171 1000v
15 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,0891 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,7767 100m2
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 7,767 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 77,67 m2
J Cấp nước tưới cây
1 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,6069 100m3
2 Gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 252,86 m
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,6069 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN 12,5, đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN 12,5, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 2,5286 100m
6 Nối góc HDPE D25 Chương V của E-HSMT 7 cái
7 Nối góc HDPE D32 Chương V của E-HSMT 10 cái
8 Tê đều HDPE D25 Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Tê đều HDPE D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Tê chuyển bậc HDPE D32*25 Chương V của E-HSMT 7 cái
11 Nối thẳng HDPE D32 Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Van khóa DN 32 Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Van 1 chiều DN 32 Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Van phao cơ DN 32 Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt vòi nước D20 Chương V của E-HSMT 7 bộ
16 máy bơm nước giếng khoan QTB=1.5m3/h Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Giếng khoan Chương V của E-HSMT 1 cái
K Cây xanh
1 Đào hố trồng cây.Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C2 Chương V của E-HSMT 83 1hố
2 Trồng cây Hoa Gạo, cao 3,5-4m, đường kính gốc 20cm, tán rộng 3,5-4m Chương V của E-HSMT 11 1cây
3 Trồng cây osaka hoa đỏ cao 3,4m, đường kính gốc (đo cách rễ 10-20cm): 15-20cm Chương V của E-HSMT 27 1cây
4 Trồng Cây Sứ Trắng cao 2,5-3,5m, đường kính gốc 20cm, tán rộng 3-4m Chương V của E-HSMT 16 1cây
5 Trồng cây bóng mát,cây cảnh (cây xoài và hoa sữa). Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 80 x 80 cm Chương V của E-HSMT 29 1cây
6 Đánh cây bóng mát,cây cảnh (cây xoài và hoa sữa). Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 80 x 80 cm Chương V của E-HSMT 29 1cây
7 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V của E-HSMT 8,3 10 gốc cây/tháng
8 Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 100 x 100 cm Chương V của E-HSMT 83 1hố
9 Trồng cây hoa nhỏ trang trí (mào gà, tía tô cảnh, ...) Chương V của E-HSMT 4,3836 100m2
10 Trồng cỏ lá tre Chương V của E-HSMT 38,587 100m2
11 Duy trì thảm cỏ lá tre.Dải P/C,khu vực công trình mới.Mùa khô Chương V của E-HSMT 38,587 100m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->