Gói thầu: Xl-01: Cải tạo - nâng cấp khu PG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tân Thái Minh |
| Tên gói thầu | Xl-01: Cải tạo - nâng cấp khu PG |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 17:07:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,660,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Chương V của E-HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| C | CẢI TẠO KHU P | |||
| 1 | Phá tường gạch nhà bảo vệ hiện trạng đường LTK | Chương V của E-HSMT | 13,69 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói < 16m ( Khu nhà P ) | Chương V của E-HSMT | 447,05 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn hành lang hiện trạng khu P | Chương V của E-HSMT | 449,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 684,22 | m2 |
| 5 | CCLD trần thạch cao khung xương chìm Khu P | Chương V của E-HSMT | 656,72 | m2 |
| 6 | CCLD trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm Khu wc | Chương V của E-HSMT | 16,58 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào trần thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 673,3 | m2 |
| 8 | Sơn nước trần thạch cao khung chìm khu P | Chương V của E-HSMT | 673,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng khu P gạch 40*40 | Chương V của E-HSMT | 685,03 | m2 |
| 10 | Lát gạch Ceramic 800x800 | Chương V của E-HSMT | 651,88 | m2 |
| 11 | Lát đá hoa cương nền, ngạch cửa khu vực P | Chương V của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 12 | Công tác tháo dỡ vách nhôm kính cũ hiện trạng khu P | Chương V của E-HSMT | 38,69 | m2 |
| 13 | Công tác tháo dỡ cửa nhôm hiện trang của khu P | Chương V của E-HSMT | 102,61 | m2 |
| 14 | CCLD Vách kính cường lực 8ly nhôm xingfa hệ 55 cho Khu Đăng kí mới, Khu phòng răng mới Của Khu P | Chương V của E-HSMT | 92,56 | m2 |
| 15 | CCLD Cửa mở kính cường lực 8ly, khung nhôm Xingfa hệ 55 cho các phòng khám Khu P | Chương V của E-HSMT | 102,61 | m2 |
| 16 | CCLD máng xối Tole dày 5mm cho khu khám P | Chương V của E-HSMT | 99,87 | md |
| 17 | Công tác tháo dỡ gạch hiện trạng toilet cũ | Chương V của E-HSMT | 75,79 | m2 |
| 18 | Láng tạo dốc nền WC dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,58 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm sàn, tường WC | Chương V của E-HSMT | 43,58 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 16,58 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường WC , gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 63,96 | m2 |
| 22 | CCLD vách ngăn nhẹ khu WC | Chương V của E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 23 | CC lavabo + bộ xả toilet khu 3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp 2 vòi rửa tay khu WC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp cấp bàn cầu cho Toilet khu P | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Cung Cấp bồn tiểu đứng + Bộ xả nhấn khu P | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp Bộ phụ kiện 7 món khu wc P | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Đèn Dowlight 9W âm trần | Chương V của E-HSMT | 292 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây đk ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 288 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối đấu điện | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 39 | Cung cấp ống thoát nước bình minh phi 21 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 40 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy lạnh tiết diện 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 42 | Cung Cấp CB Clipsal 30A | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 43 | Lợp tôn dày 4,5dem , kèm lớp cách nhiệt khu nhà P | Chương V của E-HSMT | 8,1 | 100m2 |
| 44 | Công tác ốp tấm PVC, nẹp T 8mm mầu đồng hệ tường của khu vực P | Chương V của E-HSMT | 928,1 | m2 |
| 45 | CCLD máy lạnh Inverter âm trần 2.5 HP | Chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| 46 | CCLD vách kính cường lực 8mm khung nhôm xingfa hệ 55 xung quanh khu vực hành lang khu P | Chương V của E-HSMT | 264,02 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (HSMTC:4;) | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà để bảo vệ khu vực thi công cải tạo | Chương V của E-HSMT | 2,89 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO KHU G | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 167,42 | M2 |
| 2 | CCLD trần thạch cao khung chìm cho khu G | Chương V của E-HSMT | 161 | m2 |
| 3 | CCLD trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm Khu wc | Chương V của E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào trần thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 167,42 | m2 |
| 5 | Công tác hoàn thiện sơn nước trần khu G | Chương V của E-HSMT | 167,42 | M2 |
| 6 | Công Tác ốp tấm nhựa PVC vào tường khu G | Chương V của E-HSMT | 100,67 | M2 |
| 7 | Công tác tháo vách nhôm cũ hiện trang khu nhà G | Chương V của E-HSMT | 42,94 | m2 |
| 8 | CCLD hệ vách kính nhôm xingfa 55 phòng DK khu G | Chương V của E-HSMT | 51,03 | M2 |
| 9 | CCLD hệ cửa mở nhôm xingfa 55 phòng ĐK khu G | Chương V của E-HSMT | 2,16 | M2 |
| 10 | Công tác đục nền gạch khu G | Chương V của E-HSMT | 161 | M2 |
| 11 | Công tác lát gạch Ceramic 800X800 cho khu vực G | Chương V của E-HSMT | 163 | M2 |
| 12 | CC lavabo + bộ xả toilet | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp 2 vòi rửa tay khu WC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp cấp bàn cầu cho Toilet khu P | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp Bộ phụ kiện 7 món khu wc P | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đèn Dowlight 9W âm trần | Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 424 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây đk ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối đấu điện | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 22 | CCLD máy lạnh Inverter âm trần 2.5 HP | Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 23 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Cung cấp ống thoát nước bình minh phi 21 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy lạnh tiết diện 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Cung Cấp CB Clipsal 30A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Công tác tháo dỡ gạch hiện trạng toilet cũ Khu G | Chương V của E-HSMT | 46,36 | M2 |
| 32 | Láng tạo dốc nền WC dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,42 | M2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm sàn, tường WC | Chương V của E-HSMT | 23,23 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường WC , gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 39,95 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (HSMTC:4;) | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3/1km |
| E | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt sân để đào mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 5,92 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bê tông, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Chương V của E-HSMT | 95 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ mương bê tông bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 16,61 | m3 |
| 4 | Đào mương thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 45,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 13,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (HSMTC:4;) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót đáy mương đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương nước đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 13,55 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương nước | Chương V của E-HSMT | 1,88 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,74 | tấn |
| 13 | Trát tường mương nước trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,96 | m2 |
| 14 | Láng đáy mương có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,01 | m2 |
| 15 | Lắp nắp mương bằng thép mạ kẽm 430x1350mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đốn hạ cây xanh bóng mát - Cây xanh loại 3 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cây/lần |
| 21 | Đào gốc cây xanh (sau khi đốn hạ) - Cây xanh loại 3 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cây/lần |
| 22 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây gãy, đổ - Cây xanh loại 3 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cây |
| F | CẢI TẠO KHU NGOÀI SÂN | |||
| 1 | Công tác đục nền Btong khu sân , sâu cos 250mm | Chương V của E-HSMT | 87,5 | m3 |
| 2 | Làm lớp lót đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 10cm | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp bạt PVC lót nền sân | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông khu sân ngoài , dày 100 mm , đá 1x2, vữa Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 35 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường kính <=10mm - d6@200 ( 2,22kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 6 | Lát đá tổ ong cho khu vực ngoài sân 30*60 | Chương V của E-HSMT | 350 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (HSMTC:4;) | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| G | CUNG CẤP LẮP DỰNG NHÀ VÒM | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công - Khu vực nhà vòm ( Khu P ) | Chương V của E-HSMT | 1,73 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 142,8 | m2 |
| 3 | Tháo dở trần nhựa cũ nhà mái vòm | Chương V của E-HSMT | 93,5 | m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép ống d114*2,5 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V của E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 10 | Lắp Dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 11 | Sơn thép các loại 1 nước lót , 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 155,07 | m2 |
| 12 | Lợp tôn dày 5dem, có lớp cách nhiệt nhà vòm | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 13 | CCLD máng xối | Chương V của E-HSMT | 28,6 | md |
| 14 | CCLD Bulon neo d16 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| H | CẢI TẠO BẢNG HIỆU PANO Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Công tác tháo dở nhôm Alu hiện trạng nhà thuốc LTK | Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 2 | Công tác lắp đặt Alu bảng hiệu pano nhà thuốc LTK | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp bộ chữ bảng hiệu nhà thuốc LTK | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Công tác tháo dở cổng hiện trạng đường LTK | Chương V của E-HSMT | 25,45 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cổng kéo inox cao 1,8m | Chương V của E-HSMT | 12,42 | md |
| 6 | Cung cấp motur tự động cho 2 cổng mới | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bê tông lót ray cổng xếp đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 8 | Bê tông ray cổng xếp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ray cổng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ray cổng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 12 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 13 | Cạo sạch lớp sơn cũ lớp trên hàng rào | Chương V của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 14 | Sơn lại hàng rào 1 nước lót , 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 15 | Cạo bá lớp vôi cũ trên tường chân hàng rào | Chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào chân tường hàng rào | Chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 18 | Cung cấp bảng hiệu pano Alu ngoài trời đường LTK | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 19 | Sản xuất hệ giằng chống gia cố bảng hiệu đường LTK - Bảng hiệu cổng sau | Chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép gia cố bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 22 | Cung cấp Bộ chữ Mica theo thiết kế duyệt đường LTK ( Bệnh viện thống nhất - khu vực khám theo yêu cầu) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp bảng hiệu Alu Cho Cổng sau Bệnh viện | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 24 | Cung cấp Bộ chữ Mica theo thiết kế duyệt bên trong bệnh viện - KHU KHÁM THEO YÊU CẦU | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp đèn cao áp cho bảng Pano Quảng cáo | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 26 | MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi