Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200957509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 17:04:00 đến ngày 2020-10-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,887,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng 50% đất đào hữu cơ san lấp lô cây xanh CX-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8296 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi san lấp mặt bằng (GVL quý II/2020) (Tận dụng 50% đất đào hữu cơ san lấp lô cây xanh CX-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.379,7462 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy đào <=0,8m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1359 | 100m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,288 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8153 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường độ sâu <=30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 1m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,864 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5378 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất ( GVL quý II/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.533,232 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4943 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lân đất ( GVL quý II/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,259 | m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7471 | 100m3 |
| 19 | Lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6475 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,36 | m3 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 dày 2,0cm, Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng tường rào , rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,0784 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2831 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,464 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2649 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 10 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,273 | m3 |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0711 | m3 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9381 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,159 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,892 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,96 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.182,011 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,252 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8227 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0956 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | mối nối |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng hố tụ, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố tụ, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m3 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,42 | m2 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng hố thu nước, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố thu nước, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 19 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố thu nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi