Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201021886-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200983823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 23:55:00 đến ngày 2020-10-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,966,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG XÃ NÀ TẤU
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 45,024 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 75,9635 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Xem chương V 1,03 m3
4 Tháo dỡ cửa Xem chương V 3,96 m2
5 Tháo dỡ cửa Xem chương V 1,44 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Xem chương V 0,1478 m3
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 4,484 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem chương V 2 bộ
9 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 3 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Xem chương V 3 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Xem chương V 3 m3
12 Hút bể phốt Xem chương V 1 Cái
13 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 1,03 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 45,024 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 35,328 m2
16 Láng granitô cầu thang Xem chương V 4,484 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 10,6292 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 42,894 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 2,28 m2
20 Sản xuất cửa nhôm Việt Pháp Xem chương V 1,44 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 6 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 42,864 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 35,328 m2
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,14 100m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Xem chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,055 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Xem chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Xem chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Xem chương V 2 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 4 cái
35 Van xoáy D32 Xem chương V 1 cái
36 Van Khóa D32 Xem chương V 2 cái
37 Van khóa D25 Xem chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 9 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Xem chương V 5 cái
40 Van phao cơ Xem chương V 1 Cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
42 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,2 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 12 cái
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 7 cái
47 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem chương V 6 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 1 100m
50 Van HDPE phi 20 Xem chương V 1 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 10 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 5 cái
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chương V 0,4013 tấn
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V 5,9375 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 5,9375 m3
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 8 CHỖ CHO HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG XÃ NÀ TẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III Xem chương V 39,7168 m3
2 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Xem chương V 18,4841 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,1358 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 4,3285 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Xem chương V 0,2354 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,0964 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,8745 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,0176 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 7,502 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,0497 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,2932 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,153 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,7608 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính &gt; 10mm Xem chương V 0,211 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,1855 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 3,0118 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 98,844 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 17,2136 m2
19 Bả bằng ximăng vào tường đánh màu bể Xem chương V 40,072 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Xem chương V 0,1669 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,31 m3
22 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 0,9 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Xem chương V 16 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Xem chương V 1 cái
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 15,206 m3
26 Vận chuyển đất trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,4299 100m3
27 Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Xem chương V 0,4299 100m3
28 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 3,6744 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 13,4046 m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 10,1746 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,1386 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,194 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,0672 m3
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Xem chương V 0,0237 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Xem chương V 0,024 tấn
36 Gia công xà gồ thép hộp Xem chương V 0,1685 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,1685 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 17,0394 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,3912 100m2
40 SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mó 300 MD Xem chương V 17,758 m
41 SXLD hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 Xem chương V 48 Cái
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 57,2444 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 60,781 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 92,9604 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,06m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 21,8048 m2
46 SX cửa đi pano nhôm kính Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) Xem chương V 11,97 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 11,97 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 53,601 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 58,3074 m2
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,24 100m
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,12 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,36 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Xem chương V 10 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 20 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 8 cái
57 Măng sụng ren ngoài nhựa PP-R, d&#x3D;32mm Xem chương V 1 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 6 cái
59 Rắc co nhựa hàn PP-R, d&#x3D;32mm Xem chương V 1 Cái
60 Van nhựa hàn PP-R, d&#x3D;32mm Xem chương V 9 Cái
61 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d&#x3D;32mm Xem chương V 8 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 4 cái
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 4 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 3 bộ
65 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 8 bộ
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 2 cái
67 Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d&#x3D;20mm Xem chương V 3 cái
68 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm ren trong Xem chương V 3 cái
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
70 Máng rửa tay bằng Inox + phụ kiện Xem chương V 1 Bộ
71 Ống thoát khí + tê + chếch Xem chương V 1 bộ
72 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 10 cái
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
74 Đào đường ống, đường cáp, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp III Xem chương V 5,9375 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 5,9375 m3
76 Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện Xem chương V 1 Cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 4mm2 Xem chương V 20 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 60 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;15mm Xem chương V 20 m
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 10Ampe Xem chương V 2 cái
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 10 cái
82 Lắp đặt đèn compax Xem chương V 10 bộ
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 225cm2 Xem chương V 10 hộp
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 225cm2 Xem chương V 2 hộp
85 Mặt aptomat Xem chương V 2 Cái
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Xem chương V 0,98 m3
87 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,98 m3
88 Gia công giá đỡ téc nước thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Xem chương V 0,4013 tấn
89 Gia công tháp đỡ téc nước bằng thép hình Xem chương V 0,4013 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 21,8448 m2
91 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Xem chương V 3,44 m3
92 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 3,44 m3
93 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Xem chương V 3,44 m3
94 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Xem chương V 3,44 m3
C SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ TRƯỜNG THCS NÀ TẤU
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ<br/> Xem chương V<br/> 78,956 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 193,882 m2
3 Phá dỡ ốp gạch men kính Xem chương V 114,994 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 35,7653 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Xem chương V 3,526 m3
6 Tháo dỡ cửa Xem chương V 9,72 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem chương V 2 bộ
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem chương V 43,04 m2
9 Đào xúc đất, đất cấp III Xem chương V 20 m3
10 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 11,8522 m3
11 Hút bể phốt Xem chương V 1 cái
12 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Xem chương V 11,8522 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Xem chương V 11,8522 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Xem chương V 11,8522 m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,2 100m3
16 Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Xem chương V 0,2 100m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 3,4864 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 78,956 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 76,8 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 37,648 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 117,082 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 6,98 m2
23 Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp Xem chương V 9,72 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 9,72 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 78,956 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 76,8 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 43,04 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 43,04 m2
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem chương V 1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,23 100m
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Xem chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,07 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-25mm Xem chương V 3 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Xem chương V 10 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Xem chương V 6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Xem chương V 4 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Xem chương V 4 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Xem chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 8 cái
41 Van xoáy D32 Xem chương V 1 cái
42 Van Khóa D32 Xem chương V 6 cái
43 Van khóa D25 Xem chương V 2 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 9 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Xem chương V 6 cái
46 Van phao cơ Xem chương V 1 cái
47 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 6 cái
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 8 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,5 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 18 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm Xem chương V 20 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 14 cái
53 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3 Xem chương V 5,9375 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 5,9375 m3
D XÂY MỚI NHÀ WC 6 CHỖ TRƯỜNG THCS NÀ TẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III<br/> Xem chương V<br/> 2,2642 m3
2 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Xem chương V 24,432 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 5,0733 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,9472 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 5,645 m3
6 Xây rãnh nước bằng gạch không nung, dày 110mm gạch chỉ VXM 75 Xem chương V 2,31 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,0582 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,2265 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1665 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,899 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 8,8987 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 6,9943 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III Xem chương V 38,5728 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,0396 100m2
15 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 1,591 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 10,9346 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Xem chương V 0,1502 tấn
18 Bê tông móng, chiều rộng &gt; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,2675 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Xem chương V 6,8487 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính &gt; 10mm Xem chương V 0,2061 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V 0,1913 100m2
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,8588 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Xem chương V 20 cái
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 60,8088 m2
25 Bả bằng xi măng vào tường đánh màu bể Xem chương V 34,7688 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 17,4952 m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III Xem chương V 1,452 m3
28 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 1 m3
29 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 6,5886 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,755 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 8,6529 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,0909 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,1267 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Xem chương V 0,1107 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,131 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chương V 0,1183 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,975 m3
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,0756 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,6277 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,023 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,1654 m3
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Xem chương V 0,2435 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Xem chương V 0,243 tấn
44 Gia công xà gồ thép hộp Xem chương V 0,2673 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,2673 tấn
46 Thép bản 50x5, L&#x3D;180 chẻ chân Xem chương V 5,465 kg
47 Bu lông phi 8, l &#x3D; 35 Xem chương V 32 cái
48 Bu lông phi 16, l &#x3D; 200 Xem chương V 16 cái
49 Thép bản đầu trụ dày 12mm Xem chương V 23,55 kg
50 Tôn úp nóc, diềm mai Xem chương V 70,51 m
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 31,4132 m2
52 SX cửa đi pano nhôm kính Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) Xem chương V 9,9 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 9,9 m2
54 SX lắp dựng hoa bê tông Xem chương V 102 cái
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 52,0388 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 32,3973 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 8,58 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 10,7556 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 37,0952 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 112,9634 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 12,564 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 17,1927 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 32,3973 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 52,0388 m2
65 Máng rửa tay Inox chiều dài 3m, 6 vòi rửa (Bao gồm cả phụ kiện) Xem chương V 1 bộ
66 Thùng đựng rác Xem chương V 6 cái
67 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 6 bộ
68 Lắp đặt hộp đựng Xem chương V 6 cái
69 Lắp đặt giá treo Xem chương V 6 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,48 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 25 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 21 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 16 cái
74 Ống thoát khí + cốt, chếch, tê Xem chương V 1 bộ
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 1 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 10 cái
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,35 100m
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 5 cái
81 Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d&#x3D;32mm Xem chương V 3 cái
82 Rắc co nhựa PP-R, d&#x3D;32mm Xem chương V 2 cái
83 Van nhựa PP-R, d&#x3D;32mm Xem chương V 7 cái
84 Van gạt nựa PP-R, d&#x3D;20mm Xem chương V 2 cái
85 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm ren trong Xem chương V 6 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm ren trong Xem chương V 6 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Xem chương V 11 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 9 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Xem chương V 4 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 5 cái
91 Máng rửa tay Inox + phụ kiện Xem chương V 1 cái
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 8 bộ
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp III Xem chương V 6,25 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 6,25 m3
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Xem chương V 50 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Xem chương V 25 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 50 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;15mm Xem chương V 75 m
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 225cm2 Xem chương V 12 hộp
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 6 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
102 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Xem chương V 8 bộ
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Xem chương V 1 cái
104 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Xem chương V 1 sứ
105 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây &lt;&#x3D; 40cm Xem chương V 1 cây
106 Đào gốc cây, đường kính gốc &lt;&#x3D; 40cm Xem chương V 1 gốc cây
107 Di chuyển lắp dựng lại dụng cụ thể dục ngoài trời Xem chương V 1 Bộ
E XÂY MỚI NHÀ WC 6 CHỖ TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 NÀ TẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III<br/> Xem chương V<br/> 30,9808 m3
2 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Xem chương V 11,214 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,0746 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,4741 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Xem chương V 0,1778 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,0238 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,6048 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,208 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,5032 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 5,874 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,1013 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,0797 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,9099 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính &gt; 10mm Xem chương V 0,0735 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,0508 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,1698 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 49,66 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 6,8352 m2
19 Bả bằng xi măng vào tường đánh màu bể Xem chương V 21,002 m2
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 1 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Xem chương V 11 cái
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 13,9031 m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,2829 100m3
24 Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Xem chương V 0,2829 100m3
25 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 3,6234 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 8,2058 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 10,2158 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,1439 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1966 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,0782 m3
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Xem chương V 0,0237 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Xem chương V 0,0237 tấn
33 Gia công xà gồ thép hộp Xem chương V 0,189 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,189 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 18,9594 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,4562 100m2
37 SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MD Xem chương V 19,126 m
38 SXLD hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 Xem chương V 32 cái
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D; 16 m Xem chương V 0,651 100m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 61,0804 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 54,2242 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 97,2 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,06m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 26,1914 m2
44 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Xem chương V 10,83 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 53,601 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 58,3074 m2
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 1 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 10 cái
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,26 100m
50 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,24 100m
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,24 100m
52 Thoát sàn inox, d&#x3D;90mm Xem chương V 10 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 6 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 89mm Xem chương V 12 cái
55 Lắp đặt Nơ PPR, d&#x3D;32-20mm Xem chương V 1 cái
56 Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d&#x3D;32mm Xem chương V 1 cái
57 Rắc co nhựa hàn PP-R d&#x3D;32mm Xem chương V 1 cái
58 Van gạt nhựa hàn PP-R d&#x3D;32mm Xem chương V 7 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 17 cái
60 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Xem chương V 5 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 12 cái
62 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Xem chương V 5 cái
63 Máng rửa tay Inox + phụ kiện Xem chương V 1 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 8 bộ
65 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 6 bộ
66 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Xem chương V 3 cái
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Xem chương V 5 cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
69 Ống thoát khí + tê + chếch Xem chương V 1 bộ
70 Van gạt nhựa PP-R, d&#x3D;20mm Xem chương V 4 Cái
71 Đào đường ống, đường cáp, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp III Xem chương V 5,9375 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 5,9375 m3
73 Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện Xem chương V 1 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 4mm2 Xem chương V 20 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 60 m
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;15mm Xem chương V 20 m
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 10Ampe Xem chương V 1 cái
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 6 cái
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 40cm2 Xem chương V 2 hộp
81 Lắp đặt bóng đèn Com pắc 15W-220V Xem chương V 10 bộ
82 Đế âm công tắc Xem chương V 8 hộp
83 Đế âm aptomat Xem chương V 1 hộp
84 Mặt aptomat Xem chương V 1 cái
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Xem chương V 0,98 m3
86 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,98 m3
87 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Xem chương V 0,4013 tấn
88 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Xem chương V 0,4013 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 21,8528 m2
90 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường &lt;&#x3D;11cm Xem chương V 0,5445 m3
91 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường &lt;&#x3D;22cm Xem chương V 0,1452 m3
92 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 100 Xem chương V 0,363 m3
93 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,5445 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 14,058 m2
95 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 14,058 m2
F NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN CANG XÃ SAM MỨN
1 Tháo tấm lợp tôn<br/> Xem chương V<br/> 0,196 100m2
2 Tháo dỡ cửa Xem chương V 1,47 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường &lt;&#x3D;22cm Xem chương V 7,8606 m3
4 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 7,8606 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Xem chương V 7,8606 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Xem chương V 7,8606 m3
7 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây &lt;&#x3D; 40cm Xem chương V 2 cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc &lt;&#x3D; 40cm Xem chương V 2 gốc cây
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III Xem chương V 37,8554 m3
10 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Xem chương V 6,8853 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,059 100m2
12 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,2651 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Xem chương V 0,2274 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,0277 100m2
15 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,0257 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,1099 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,4998 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 7,1187 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,2007 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,0457 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1532 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,7599 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính &gt; 10mm Xem chương V 0,0831 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,0658 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,3504 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 67,3552 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 8,7216 m2
28 Bả bằng ximăng vào tường đánh màu bể Xem chương V 35,0152 m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Xem chương V 14 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 25kg Xem chương V 1 cái
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 16,0745 m3
32 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 3,0261 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 8,6419 m2
34 Vận chuyển đất trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,2867 100m3
35 Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Xem chương V 0,2867 100m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 9,1117 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,13 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1727 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,9499 m3
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Xem chương V 0,0237 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Xem chương V 0,0237 tấn
42 Gia công xà gồ thép hộp Xem chương V 0,1636 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,1636 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 15,5034 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,3717 100m2
46 SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MD Xem chương V 17,44 m
47 Sản xuất hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 Xem chương V 36 cái
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 58,3074 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 53,601 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 75,728 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,06m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 20,6034 m2
52 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (Nhôm Việt Pháp) Xem chương V 10,83 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Xem chương V 6,4 m
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 10,83 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 53,601 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 58,3074 m2
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 1 100m
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,24 100m
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,12 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,36 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Xem chương V 8 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 20 cái
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 8 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 4 cái
65 Nơ PPR D40-25 Xem chương V 1 cái
66 Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d&#x3D;32mm Xem chương V 1 cái
67 Rắc co nhựa hàn PP-R d&#x3D;32mm Xem chương V 1 cái
68 Van xoáy D32 Xem chương V 1 cái
69 Van gạt nhựa hàn PP-R d&#x3D;32mm Xem chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 9 cái
71 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 6 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 4 cái
73 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 8 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 10 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm ren trong Xem chương V 5 cái
76 Vòi rửa Xem chương V 2 cái
77 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 6 bộ
78 Thùng nước 80 lít Xem chương V 2 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 3 bộ
81 Ống thoát khí + tê + chếch Xem chương V 1 bộ
82 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,98 m3
83 Đào đường ống, đường cáp, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp III Xem chương V 5,9375 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 5,9375 m3
85 Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện Xem chương V 1 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 4mm2 Xem chương V 20 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 2x1.5mm2 Xem chương V 60 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;15mm Xem chương V 30 m
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 10Ampe Xem chương V 1 cái
90 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 6 cái
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 225cm2 Xem chương V 2 hộp
93 Bóng đèn compac 15W&#x2F;220V Xem chương V 8 bóng
94 Đế âm aptomat &amp; công tắc Xem chương V 9 hộp
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Xem chương V 0,98 m3
96 Gia công giá đỡ thép hình Xem chương V 0,4013 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 21,8528 m2
98 Lắp dựng giá đỡ thép hình Xem chương V 0,4013 tấn
G NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 SAM MỨN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III<br/> Xem chương V<br/> 37,8554 m3
2 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Xem chương V 5,3306 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III Xem chương V 1 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,0458 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,1601 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Xem chương V 0,2274 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,0277 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,0257 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,1099 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,9676 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 7,1187 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,2007 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,0457 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1532 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,7598 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính &gt; 10mm Xem chương V 0,0889 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,0698 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,4504 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 67,3552 m2
20 Bả bằng xi măng vào tường đánh màu bể Xem chương V 35,0152 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 8,7216 m2
22 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 0,9 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Xem chương V 15 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 16,7569 m3
25 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 3,2853 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 8,208 m2
27 Vận chuyển đất trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,2743 100m3
28 Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Xem chương V 0,2743 100m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 9,0413 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,13 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1727 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,9499 m3
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Xem chương V 0,0237 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Xem chương V 0,0237 tấn
35 Gia công xà gồ thép hộp Xem chương V 0,1636 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,1636 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 15,5034 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,3717 100m2
39 SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MD Xem chương V 17,44 m
40 Sản xuất hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 Xem chương V 36 viên
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 58,3074 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 53,601 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 75,728 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,06m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 20,6034 m2
45 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (nhôm Việt Pháp) Xem chương V 10,83 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Xem chương V 6,4 m
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 10,83 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 58,37 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 53,6 m2
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,28 100m
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,12 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,36 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Xem chương V 8 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 20 cái
56 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 8 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 10 cái
58 Nơ TTK D40-25 Xem chương V 1 Cái
59 Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d&#x3D;32mm Xem chương V 1 Cái
60 Rắc co nhựa hàn PP-R d&#x3D;32mm Xem chương V 1 Cái
61 Van gạt nhựa hàn PP-R d&#x3D;32mm, d&#x3D;20mm Xem chương V 8 Cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 9 cái
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 6 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm ren trong Xem chương V 5 cái
66 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 3 cái
67 Vòi rửa Xem chương V 2 Cái
68 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 6 bộ
69 Thùng nước 80 lít Xem chương V 1 Cái
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 3 bộ
72 Ống thoát khí + tê + chếch Xem chương V 1 bộ
73 Đào đường ống, đường cáp, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp III Xem chương V 5,9375 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 5,9375 m3
75 Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện Xem chương V 1 Cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 4mm2 Xem chương V 20 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 60 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;15mm Xem chương V 30 m
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 10Ampe Xem chương V 1 cái
80 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 6 cái
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 225cm2 Xem chương V 2 hộp
83 Bóng đèn compac 15W&#x2F;220V Xem chương V 8 Cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 500cm2 Xem chương V 8 hộp
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 500cm2 Xem chương V 1 hộp
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Xem chương V 0,98 m3
87 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,98 m3
88 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Xem chương V 0,4013 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 21,8528 m2
90 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Xem chương V 0,4013 tấn
91 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây &lt;&#x3D; 40cm Xem chương V 1 cây
92 Đào gốc cây, đường kính gốc &lt;&#x3D; 40cm Xem chương V 1 gốc cây
93 Tháo dỡ lắp dựng téc nước Xem chương V 1 cái
94 Di chuyển lắp dựng lại giá đỡ téc nước Xem chương V 1 cái
H GIẾNG KHOAN TIỂU HỌC SỐ 1 SAM MỨN
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá<br/> Xem chương V<br/> 0,147 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 0,049 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,121 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V 0,01 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,0024 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,036 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Xem chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,255 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Xem chương V 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,35 100m
12 Rắc co D110 Xem chương V 2 cái
13 Tê nhựa D32 Xem chương V 1 cái
14 Rắc co nhựa D50 Xem chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem chương V 2 cái
16 Dây cáp treo inox D4 Xem chương V 48 m
17 Máy bơm chìm 1,5kw bao gồm cả thiết bị, dây điện, hộp điều khiển Xem chương V 1 cái
18 Khoan giếng trên cạn độ sâu từ 0-100m, cấp đất I-III Xem chương V 40 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 10mm2 Xem chương V 50 m
20 Tủ điều khiển bơm Xem chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->