Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021886-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200983823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 23:55:00 đến ngày 2020-10-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,966,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG XÃ NÀ TẤU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 45,024 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 75,9635 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem chương V | 1,03 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 3,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem chương V | 0,1478 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 4,484 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem chương V | 3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem chương V | 3 | m3 |
| 12 | Hút bể phốt | Xem chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 1,03 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 45,024 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 35,328 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 4,484 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,6292 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 42,894 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 2,28 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa nhôm Việt Pháp | Xem chương V | 1,44 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 42,864 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 35,328 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Xem chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 0,055 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 35 | Van xoáy D32 | Xem chương V | 1 | cái |
| 36 | Van Khóa D32 | Xem chương V | 2 | cái |
| 37 | Van khóa D25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 40 | Van phao cơ | Xem chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Xem chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 1 | 100m |
| 50 | Van HDPE phi 20 | Xem chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chương V | 0,4013 | tấn |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 8 CHỖ CHO HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG XÃ NÀ TẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 39,7168 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 18,4841 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 4,3285 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,2354 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,8745 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,0176 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 7,502 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0497 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,2932 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,153 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,7608 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chương V | 0,211 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,1855 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,0118 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 98,844 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 17,2136 | m2 |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường đánh màu bể | Xem chương V | 40,072 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Xem chương V | 0,1669 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,31 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chương V | 0,9 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem chương V | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 15,206 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,4299 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,4299 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 3,6744 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 13,4046 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,1746 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,1386 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,194 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,0672 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chương V | 0,0237 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem chương V | 0,1685 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,1685 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 17,0394 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,3912 | 100m2 |
| 40 | SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mó 300 MD | Xem chương V | 17,758 | m |
| 41 | SXLD hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 | Xem chương V | 48 | Cái |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 57,2444 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 60,781 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 92,9604 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 21,8048 | m2 |
| 46 | SX cửa đi pano nhôm kính Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Xem chương V | 11,97 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 11,97 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 53,601 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 58,3074 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Xem chương V | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Xem chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 57 | Măng sụng ren ngoài nhựa PP-R, d=32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 59 | Rắc co nhựa hàn PP-R, d=32mm | Xem chương V | 1 | Cái |
| 60 | Van nhựa hàn PP-R, d=32mm | Xem chương V | 9 | Cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 67 | Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=20mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm ren trong | Xem chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 70 | Máng rửa tay bằng Inox + phụ kiện | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Ống thoát khí + tê + chếch | Xem chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 74 | Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn compax | Xem chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Xem chương V | 10 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Xem chương V | 2 | hộp |
| 85 | Mặt aptomat | Xem chương V | 2 | Cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 0,98 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,98 | m3 |
| 88 | Gia công giá đỡ téc nước thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chương V | 0,4013 | tấn |
| 89 | Gia công tháp đỡ téc nước bằng thép hình | Xem chương V | 0,4013 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 21,8448 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem chương V | 3,44 | m3 |
| 92 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 3,44 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem chương V | 3,44 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem chương V | 3,44 | m3 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ TRƯỜNG THCS NÀ TẤU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ<br/> | Xem chương V<br/> | 78,956 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 193,882 | m2 |
| 3 | Phá dỡ ốp gạch men kính | Xem chương V | 114,994 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 35,7653 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem chương V | 3,526 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 9,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 43,04 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Xem chương V | 20 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 11,8522 | m3 |
| 11 | Hút bể phốt | Xem chương V | 1 | cái |
| 12 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 11,8522 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem chương V | 11,8522 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Xem chương V | 11,8522 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,2 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,2 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 3,4864 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 78,956 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 76,8 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 37,648 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 117,082 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,98 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Xem chương V | 9,72 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 78,956 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 76,8 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 43,04 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 43,04 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem chương V | 1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,23 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 0,07 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-25mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 41 | Van xoáy D32 | Xem chương V | 1 | cái |
| 42 | Van Khóa D32 | Xem chương V | 6 | cái |
| 43 | Van khóa D25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 46 | Van phao cơ | Xem chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Xem chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm | Xem chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Xem chương V | 14 | cái |
| 53 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3 | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| D | XÂY MỚI NHÀ WC 6 CHỖ TRƯỜNG THCS NÀ TẤU |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III<br/> | Xem chương V<br/> | 2,2642 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 24,432 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 5,0733 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 3,9472 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5,645 | m3 |
| 6 | Xây rãnh nước bằng gạch không nung, dày 110mm gạch chỉ VXM 75 | Xem chương V | 2,31 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0582 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,2265 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,1665 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,899 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 8,8987 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 6,9943 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 38,5728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 1,591 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 10,9346 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,1502 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,2675 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 6,8487 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chương V | 0,2061 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,1913 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,8588 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem chương V | 20 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 60,8088 | m2 |
| 25 | Bả bằng xi măng vào tường đánh màu bể | Xem chương V | 34,7688 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 17,4952 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 1,452 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chương V | 1 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 6,5886 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,755 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 8,6529 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0909 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,1267 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,1107 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,131 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,975 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,0756 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,6277 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,023 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,1654 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chương V | 0,2435 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chương V | 0,243 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem chương V | 0,2673 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,2673 | tấn |
| 46 | Thép bản 50x5, L=180 chẻ chân | Xem chương V | 5,465 | kg |
| 47 | Bu lông phi 8, l = 35 | Xem chương V | 32 | cái |
| 48 | Bu lông phi 16, l = 200 | Xem chương V | 16 | cái |
| 49 | Thép bản đầu trụ dày 12mm | Xem chương V | 23,55 | kg |
| 50 | Tôn úp nóc, diềm mai | Xem chương V | 70,51 | m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 31,4132 | m2 |
| 52 | SX cửa đi pano nhôm kính Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Xem chương V | 9,9 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 9,9 | m2 |
| 54 | SX lắp dựng hoa bê tông | Xem chương V | 102 | cái |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 52,0388 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 32,3973 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 8,58 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,7556 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 37,0952 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 112,9634 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 12,564 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 17,1927 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 32,3973 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 52,0388 | m2 |
| 65 | Máng rửa tay Inox chiều dài 3m, 6 vòi rửa (Bao gồm cả phụ kiện) | Xem chương V | 1 | bộ |
| 66 | Thùng đựng rác | Xem chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 0,48 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Xem chương V | 21 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 74 | Ống thoát khí + cốt, chếch, tê | Xem chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,35 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 81 | Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=32mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 82 | Rắc co nhựa PP-R, d=32mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 83 | Van nhựa PP-R, d=32mm | Xem chương V | 7 | cái |
| 84 | Van gạt nựa PP-R, d=20mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm ren trong | Xem chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm ren trong | Xem chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Xem chương V | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 91 | Máng rửa tay Inox + phụ kiện | Xem chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 8 | bộ |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V | 6,25 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 6,25 | m3 |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chương V | 25 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 75 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Xem chương V | 12 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Xem chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Xem chương V | 1 | sứ |
| 105 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Xem chương V | 1 | cây |
| 106 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm | Xem chương V | 1 | gốc cây |
| 107 | Di chuyển lắp dựng lại dụng cụ thể dục ngoài trời | Xem chương V | 1 | Bộ |
| E | XÂY MỚI NHÀ WC 6 CHỖ TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 NÀ TẤU |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III<br/> | Xem chương V<br/> | 30,9808 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 11,214 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 2,4741 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,1778 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,6048 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,208 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,5032 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5,874 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,1013 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,9099 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chương V | 0,0735 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,1698 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 49,66 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 6,8352 | m2 |
| 19 | Bả bằng xi măng vào tường đánh màu bể | Xem chương V | 21,002 | m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chương V | 1 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem chương V | 11 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 13,9031 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 3,6234 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 8,2058 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,2158 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,1439 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,1966 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,0782 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chương V | 0,0237 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chương V | 0,0237 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem chương V | 0,189 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,189 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 18,9594 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,4562 | 100m2 |
| 37 | SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MD | Xem chương V | 19,126 | m |
| 38 | SXLD hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 | Xem chương V | 32 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Xem chương V | 0,651 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 61,0804 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 54,2242 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 97,2 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 26,1914 | m2 |
| 44 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp | Xem chương V | 10,83 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 53,601 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 58,3074 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,26 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Xem chương V | 0,24 | 100m |
| 52 | Thoát sàn inox, d=90mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 89mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nơ PPR, d=32-20mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 56 | Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 57 | Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 58 | Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 17 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 63 | Máng rửa tay Inox + phụ kiện | Xem chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 69 | Ống thoát khí + tê + chếch | Xem chương V | 1 | bộ |
| 70 | Van gạt nhựa PP-R, d=20mm | Xem chương V | 4 | Cái |
| 71 | Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Xem chương V | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt bóng đèn Com pắc 15W-220V | Xem chương V | 10 | bộ |
| 82 | Đế âm công tắc | Xem chương V | 8 | hộp |
| 83 | Đế âm aptomat | Xem chương V | 1 | hộp |
| 84 | Mặt aptomat | Xem chương V | 1 | cái |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 0,98 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,98 | m3 |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chương V | 0,4013 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chương V | 0,4013 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 21,8528 | m2 |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem chương V | 0,5445 | m3 |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem chương V | 0,1452 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 0,363 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,5445 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 14,058 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V | 14,058 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN CANG XÃ SAM MỨN |
|||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn<br/> | Xem chương V<br/> | 0,196 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 1,47 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem chương V | 7,8606 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 7,8606 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem chương V | 7,8606 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem chương V | 7,8606 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Xem chương V | 2 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm | Xem chương V | 2 | gốc cây |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 37,8554 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 6,8853 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 2,2651 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,2274 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,0257 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,1099 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,4998 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 7,1187 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,2007 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0457 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,7599 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chương V | 0,0831 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,3504 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 67,3552 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 8,7216 | m2 |
| 28 | Bả bằng ximăng vào tường đánh màu bể | Xem chương V | 35,0152 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Xem chương V | 1 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 16,0745 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 3,0261 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 8,6419 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,2867 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,2867 | 100m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 9,1117 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,13 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,1727 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,9499 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chương V | 0,0237 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chương V | 0,0237 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem chương V | 0,1636 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,1636 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 15,5034 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,3717 | 100m2 |
| 46 | SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MD | Xem chương V | 17,44 | m |
| 47 | Sản xuất hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 | Xem chương V | 36 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 58,3074 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 53,601 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 75,728 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 20,6034 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (Nhôm Việt Pháp) | Xem chương V | 10,83 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,4 | m |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 10,83 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 53,601 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 58,3074 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Xem chương V | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Xem chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 65 | Nơ PPR D40-25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 66 | Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 67 | Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 68 | Van xoáy D32 | Xem chương V | 1 | cái |
| 69 | Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm ren trong | Xem chương V | 5 | cái |
| 76 | Vòi rửa | Xem chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 6 | bộ |
| 78 | Thùng nước 80 lít | Xem chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 3 | bộ |
| 81 | Ống thoát khí + tê + chếch | Xem chương V | 1 | bộ |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,98 | m3 |
| 83 | Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Xem chương V | 2 | hộp |
| 93 | Bóng đèn compac 15W/220V | Xem chương V | 8 | bóng |
| 94 | Đế âm aptomat & công tắc | Xem chương V | 9 | hộp |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 0,98 | m3 |
| 96 | Gia công giá đỡ thép hình | Xem chương V | 0,4013 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 21,8528 | m2 |
| 98 | Lắp dựng giá đỡ thép hình | Xem chương V | 0,4013 | tấn |
| G | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 SAM MỨN |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III<br/> | Xem chương V<br/> | 37,8554 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 5,3306 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 2,1601 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V | 0,2274 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,0257 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,1099 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,9676 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 7,1187 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,2007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,0457 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,7598 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chương V | 0,0889 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,4504 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 67,3552 | m2 |
| 20 | Bả bằng xi măng vào tường đánh màu bể | Xem chương V | 35,0152 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 8,7216 | m2 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chương V | 0,9 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem chương V | 15 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 16,7569 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 3,2853 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 8,208 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,2743 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,2743 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 9,0413 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,13 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,1727 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,9499 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chương V | 0,0237 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chương V | 0,0237 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem chương V | 0,1636 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,1636 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 15,5034 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,3717 | 100m2 |
| 39 | SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MD | Xem chương V | 17,44 | m |
| 40 | Sản xuất hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 | Xem chương V | 36 | viên |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 58,3074 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 53,601 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 75,728 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 20,6034 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (nhôm Việt Pháp) | Xem chương V | 10,83 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,4 | m |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 10,83 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 58,37 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 53,6 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,28 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Xem chương V | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Xem chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 58 | Nơ TTK D40-25 | Xem chương V | 1 | Cái |
| 59 | Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem chương V | 1 | Cái |
| 60 | Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem chương V | 1 | Cái |
| 61 | Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm, d=20mm | Xem chương V | 8 | Cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm ren trong | Xem chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 67 | Vòi rửa | Xem chương V | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 6 | bộ |
| 69 | Thùng nước 80 lít | Xem chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 3 | bộ |
| 72 | Ống thoát khí + tê + chếch | Xem chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 5,9375 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Xem chương V | 2 | hộp |
| 83 | Bóng đèn compac 15W/220V | Xem chương V | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Xem chương V | 8 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Xem chương V | 1 | hộp |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 0,98 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,98 | m3 |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chương V | 0,4013 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 21,8528 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem chương V | 0,4013 | tấn |
| 91 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Xem chương V | 1 | cây |
| 92 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm | Xem chương V | 1 | gốc cây |
| 93 | Tháo dỡ lắp dựng téc nước | Xem chương V | 1 | cái |
| 94 | Di chuyển lắp dựng lại giá đỡ téc nước | Xem chương V | 1 | cái |
| H | GIẾNG KHOAN TIỂU HỌC SỐ 1 SAM MỨN |
|||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá<br/> | Xem chương V<br/> | 0,147 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 0,049 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,121 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,036 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 0,255 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Xem chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Xem chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Rắc co D110 | Xem chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa D32 | Xem chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa D50 | Xem chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây cáp treo inox D4 | Xem chương V | 48 | m |
| 17 | Máy bơm chìm 1,5kw bao gồm cả thiết bị, dây điện, hộp điều khiển | Xem chương V | 1 | cái |
| 18 | Khoan giếng trên cạn độ sâu từ 0-100m, cấp đất I-III | Xem chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 20 | Tủ điều khiển bơm | Xem chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi