Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phùng Xá(nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 10:59:00 đến ngày 2020-10-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,477,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 62,344 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 4,017 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 6,692 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,245 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 7,62 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,191 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,191 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 10,098 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,4 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 82 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,381 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, | 0,024 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | 0,024 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,141 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,382 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 12,815 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,099 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,194 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,194 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 21,622 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 68,333 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,561 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,97 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,495 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,467 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,504 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,413 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 45,177 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,42 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,676 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,529 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,033 | tấn | |
| 33 | Đắp xỉ than công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,044 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 91,623 | m3 | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,129 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,806 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,151 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,005 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,185 | tấn | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,245 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,9 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,399 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 20,399 | m2 | |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,477 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,691 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,053 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 6 | cái | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,119 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,119 | 100m3 | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,137 | 100m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,806 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,151 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,005 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,185 | tấn | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,78 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,9 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,934 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,934 | m2 | |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,822 | m2 | |
| 64 | Ngâm nước XM chống thẩm bể | 7,091 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,717 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,059 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,053 | tấn | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,119 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,119 | 100m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 45,628 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 5,694 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,4 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 6,782 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 73,124 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 10,92 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,936 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 5,9 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,17 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 42,654 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 4,35 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 6,502 | tấn | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 14,915 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,196 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,482 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,074 | tấn | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 239,98 | m3 | |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 30,713 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,262 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 10,215 | m3 | |
| 91 | Gia công xà gồ thép | 3,178 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,178 | tấn | |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 4,837 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 4,837 | tấn | |
| 95 | Gia công giằng mái thép | 3,01 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 3,01 | tấn | |
| 97 | Bulon neo M20x500 | 90 | bộ | |
| 98 | Bulon neo M24x750 | 160 | bộ | |
| 99 | Bulon LK M20 | 40 | bộ | |
| 100 | Bulon M12 liên kết xà gồ | 256 | bộ | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 749,673 | m2 | |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,434 | 100m2 | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D110 | 1,3 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | 16 | cái | |
| 105 | Rọ +Cầu chắn rác D150 inox 304 | 10 | quả | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 55,169 | m2 | |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.580,574 | m2 | |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.005,462 | m2 | |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 591,715 | m2 | |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 398,595 | m2 | |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.049,17 | m2 | |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,4 | m | |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 119,88 | m | |
| 114 | Kẻ chỉ lõm trên tường rộng 30 sâu 15 | 201,25 | m | |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 344,652 | m2 | |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 175,902 | m2 | |
| 117 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | 168,75 | m2 | |
| 118 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 47,051 | m2 | |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 154,018 | m2 | |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 408,255 | m2 | |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 77,84 | m2 | |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,081 | m2 | |
| 123 | Thi công sàn nhựa giả gỗ | 491,883 | m2 | |
| 124 | Lớp xốp lót chống thấm dưới sàn nhựa | 491,883 | m2 | |
| 125 | Nẹp kết thúc | 98,84 | m | |
| 126 | Ốp nhựa giả gỗ 2 bên tường trục B và E | 95,728 | m2 | |
| 127 | Phào chân tường + nẹp trên | 113,12 | m | |
| 128 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 38,055 | m2 | |
| 129 | Thi công trần nhôm U30x50 | 162,861 | m2 | |
| 130 | Thi công trần ốp Alumin | 178,512 | m2 | |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 6,649 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 193,86 | m2 | |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 193,86 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.008,182 | m2 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.450,227 | m2 | |
| 136 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 8,266 | m2 | |
| 137 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay,nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 50,283 | m2 | |
| 138 | Sx cửa sổ 1 cánh mở hất,nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 139 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm định hình ,kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 15,904 | m2 | |
| 140 | Sx vách kính cố định,nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 116,649 | M2 | |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 192,54 | m2 | |
| 142 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh MDF dày 12ly, phụ kiện đồng bộ | 37,356 | m2 | |
| 143 | Khung đỡ bàn chậu | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 11,329 | 100m2 | |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,472 | 100m2 | |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 32,934 | 100m2 | |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 12,5 | m3 | |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,125 | 100m3 | |
| 149 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ cấp 1 =25m | 1 | kim | |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 151 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ | 1 | trụ | |
| 152 | Cáp lụa neo trụ | 1 | bộ | |
| 153 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D70mm | 100 | m | |
| 154 | Bộ định vị cáp vào cột đỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 155 | kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | 50 | cái | |
| 156 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L2500 | 12 | cọc | |
| 157 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cáp với cọc tiếp địa | 12 | cái | |
| 158 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | hộp | |
| 159 | Hóa chất giảm điện trở | 6 | báo | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 2 | m | |
| 161 | Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT800x700x250 | 1 | tủ | |
| 162 | Cầu chì ống 2A | 3 | cái | |
| 163 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 166 | Bộ chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A | 3 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A -18KA | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A -18KA | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 8 | cái | |
| 172 | Thanh đồng | 15 | kg | |
| 173 | Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1)- tầng 1 | 1 | tủ | |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6ka | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 3 | cái | |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | 16 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt đèn led hight bay 220V-120W | 35 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D90 -7W | 18 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m | 3 | cái | |
| 181 | Móc treo quạt trần | 3 | cái | |
| 182 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 24 | cái | |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 50 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | 40 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.170 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | 650 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x2.5mm2 -E | 585 | m | |
| 192 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x6mm2 -E | 20 | m | |
| 193 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 -E | 50 | m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 423 | m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 196 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | 250 | m | |
| 197 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 185x185x80 | 4 | hộp | |
| 198 | Máng cáp 150x100 | 20 | m | |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 2 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 208 | Máy bơm Q=2m3, h= 20m | 1 | cái | |
| 209 | Rọ máy bơm | 1 | cái | |
| 210 | Van phao cơ D150 | 1 | cái | |
| 211 | Phao điện | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | 0,08 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | 0,32 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | 0,12 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | 12 | cái | |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | 20 | cái | |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | 16 | cái | |
| 221 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 222 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | 2 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | 12 | cái | |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | 2 | cái | |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | 12 | cái | |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,12 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | 0,16 | 100m | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 15 | cái | |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 8 | cái | |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 4 | cái | |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76mm | 1 | cái | |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mm | 2 | cái | |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | 6 | cái | |
| 242 | Van nhựa D42 | 1 | cái | |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,392 | 100m3 | |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,676 | m3 | |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,278 | 100m2 | |
| 246 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 14,33 | m3 | |
| 247 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 107,425 | m2 | |
| 248 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 40,36 | m2 | |
| 249 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,002 | m3 | |
| 250 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,259 | 100m2 | |
| 251 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,555 | tấn | |
| 252 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 132 | cái | |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,34 | 100m3 | |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,34 | 100m3 | |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,199 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,644 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,293 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,154 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,154 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,709 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,139 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,164 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,922 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,51 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,29 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,12 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,099 | tấn | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 44,324 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 63,835 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 24,933 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,092 | m2 | |
| 19 | Gia công hoa sắt tường rào | 1,219 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | 50,463 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,926 | m2 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,204 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,792 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,341 | m3 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,054 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 18,732 | m2 | |
| 29 | Gia công cổng sắt | 0,13 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,815 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,629 | m2 | |
| 32 | Sx và lắp đặt ray trượt V63x63x5 | 49,455 | kg | |
| 33 | Bánh xe + vít | 2 | chiếc | |
| 34 | Khung đèn trang trí trụ cổng | 2 | chiếc | |
| 35 | Đèn cầu D200 | 2 | chiếc | |
| C | SÂN GẠCH + BỒN HOA + CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 102,9 | m3 | |
| 2 | Lát gạch Tazerro 400x400 vữa XM mác 75 | 2.641 | m2 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,055 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,742 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,985 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,488 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch 6x20 vữa XM mác 75 | 33,715 | m2 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,119 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,407 | m3 | |
| 10 | Bó vỉa bốn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x40x100cm, vữa XM mác 75 | 81,12 | m | |
| 11 | Thảm cỏ nhân tạo (bao gồm cả nhân công) | 408 | m2 | |
| 12 | Cây long não đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M(bao gồm cả nhân công) | 5 | cây | |
| 13 | Cây ngọc lan đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M(bao gồm cả nhân công) | 5 | cây | |
| 14 | Cây Lộc Vừng đường kính thân cách gốc 1M đạt 20-25cm; cao 4-5M trồng 4 bồn cây (bao gồm cả nhân công) | 4 | cây | |
| 15 | Cây phượng vĩ đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M (bao gồm cả nhân công) | 26 | cây | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi