Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024103-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200976139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phùng Xá(nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 10:59:00 đến ngày 2020-10-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,477,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 62,344 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 4,017 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 6,692 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,245 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 7,62 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,191 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,191 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 10,098 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,4 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 82 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,381 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, 0,024 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, 0,024 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,141 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,382 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 12,815 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,099 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,194 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,194 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 21,622 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 68,333 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,561 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,97 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 5,495 tấn
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,467 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,504 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 6,413 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 45,177 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,42 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,676 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,529 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,033 tấn
33 Đắp xỉ than công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,044 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 91,623 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,129 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,806 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,151 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,025 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,005 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,185 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,245 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,9 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,399 m2
44 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 20,399 m2
45 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,477 m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,691 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,035 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,053 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 6 cái
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,119 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,119 100m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,137 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,806 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,151 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,025 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,005 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,185 tấn
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,78 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,9 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,934 m2
62 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,934 m2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,822 m2
64 Ngâm nước XM chống thẩm bể 7,091 m3
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,717 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,059 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,053 tấn
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,018 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,119 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,119 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 45,628 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 5,694 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,4 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 6,782 tấn
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 73,124 m3
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 10,92 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,936 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 5,9 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,17 tấn
80 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 42,654 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 4,35 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 6,502 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 14,915 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,196 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,482 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,074 tấn
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 239,98 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 30,713 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,262 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 10,215 m3
91 Gia công xà gồ thép 3,178 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép 3,178 tấn
93 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 4,837 tấn
94 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m 4,837 tấn
95 Gia công giằng mái thép 3,01 tấn
96 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 3,01 tấn
97 Bulon neo M20x500 90 bộ
98 Bulon neo M24x750 160 bộ
99 Bulon LK M20 40 bộ
100 Bulon M12 liên kết xà gồ 256 bộ
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 749,673 m2
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 7,434 100m2
103 Lắp đặt ống nhựa D110 1,3 100m
104 Lắp đặt cút nhựa D110mm 16 cái
105 Rọ +Cầu chắn rác D150 inox 304 10 quả
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 55,169 m2
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.580,574 m2
108 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.005,462 m2
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 591,715 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 398,595 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1.049,17 m2
112 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 13,4 m
113 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 119,88 m
114 Kẻ chỉ lõm trên tường rộng 30 sâu 15 201,25 m
115 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 344,652 m2
116 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 175,902 m2
117 Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 168,75 m2
118 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 47,051 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 154,018 m2
120 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 408,255 m2
121 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 77,84 m2
122 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 8,081 m2
123 Thi công sàn nhựa giả gỗ 491,883 m2
124 Lớp xốp lót chống thấm dưới sàn nhựa 491,883 m2
125 Nẹp kết thúc 98,84 m
126 Ốp nhựa giả gỗ 2 bên tường trục B và E 95,728 m2
127 Phào chân tường + nẹp trên 113,12 m
128 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 38,055 m2
129 Thi công trần nhôm U30x50 162,861 m2
130 Thi công trần ốp Alumin 178,512 m2
131 Gia công cửa sắt, hoa sắt 6,649 tấn
132 Lắp dựng hoa sắt cửa 193,86 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 193,86 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.008,182 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.450,227 m2
136 Sx cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 8,266 m2
137 Sx cửa đi 2 cánh mở quay,nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 50,283 m2
138 Sx cửa sổ 1 cánh mở hất,nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 1,44 m2
139 Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm định hình ,kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 15,904 m2
140 Sx vách kính cố định,nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 116,649 M2
141 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 192,54 m2
142 Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh MDF dày 12ly, phụ kiện đồng bộ 37,356 m2
143 Khung đỡ bàn chậu 2 bộ
144 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 11,329 100m2
145 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 9,472 100m2
146 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 32,934 100m2
147 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 12,5 m3
148 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,125 100m3
149 Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ cấp 1 =25m 1 kim
150 Lắp đặt kim thu sét 1 cái
151 Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ 1 trụ
152 Cáp lụa neo trụ 1 bộ
153 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D70mm 100 m
154 Bộ định vị cáp vào cột đỡ kim thu sét 1 bộ
155 kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp 50 cái
156 Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L2500 12 cọc
157 Mối hàn hóa nhiệt giữa cáp với cọc tiếp địa 12 cái
158 Hộp kiểm tra điện trở đất 2 hộp
159 Hóa chất giảm điện trở 6 báo
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 2 m
161 Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT800x700x250 1 tủ
162 Cầu chì ống 2A 3 cái
163 Đèn báo pha xanh đỏ vàng 3 cái
164 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 3 cái
165 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
166 Bộ chuyển mạch vôn kế 1 cái
167 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A 3 bộ
168 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A -18KA 1 cái
169 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A -18KA 1 cái
170 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
171 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 8 cái
172 Thanh đồng 15 kg
173 Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1)- tầng 1 1 tủ
174 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6ka 1 cái
175 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 3 cái
176 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
177 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led 16 bộ
178 Lắp đặt đèn led hight bay 220V-120W 35 bộ
179 Lắp đặt đèn dowlight âm trần D90 -7W 18 bộ
180 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m 3 cái
181 Móc treo quạt trần 3 cái
182 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 2 cái
183 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
184 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
185 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
186 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A 24 cái
187 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 50 m
188 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 40 m
189 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 1.170 m
190 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 650 m
191 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x2.5mm2 -E 585 m
192 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x6mm2 -E 20 m
193 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 -E 50 m
194 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 423 m
195 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 20 m
196 Lắp đặt ống ruột gà D20 250 m
197 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 185x185x80 4 hộp
198 Máng cáp 150x100 20 m
199 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
201 Lắp đặt gương soi 4 cái
202 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
204 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
205 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả 2 bộ
206 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
207 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
208 Máy bơm Q=2m3, h= 20m 1 cái
209 Rọ máy bơm 1 cái
210 Van phao cơ D150 1 cái
211 Phao điện 1 cái
212 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, 0,08 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, 0,32 100m
214 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, 0,12 100m
215 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
216 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 2 cái
217 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, 12 cái
218 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, 20 cái
219 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 10 cái
220 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, 16 cái
221 Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
222 Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, 2 cái
223 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, 12 cái
224 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, 2 cái
225 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 2 cái
226 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 2 cái
227 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 12 cái
228 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 2 cái
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,12 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,12 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm 0,16 100m
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,08 100m
233 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 15 cái
234 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 14 cái
235 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm 6 cái
236 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 12 cái
237 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 8 cái
238 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 4 cái
239 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76mm 1 cái
240 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mm 2 cái
241 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm 6 cái
242 Van nhựa D42 1 cái
243 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,392 100m3
244 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,676 m3
245 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,278 100m2
246 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 14,33 m3
247 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 107,425 m2
248 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 40,36 m2
249 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,002 m3
250 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,259 100m2
251 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,555 tấn
252 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 132 cái
253 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,052 100m3
254 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,34 100m3
255 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,34 100m3
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,199 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,644 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,293 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,06 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,154 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,154 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,709 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,139 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,164 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,922 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,51 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,29 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,12 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,099 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 44,324 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 63,835 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 24,933 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 133,092 m2
19 Gia công hoa sắt tường rào 1,219 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt 50,463 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 100,926 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,018 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,204 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,792 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,006 100m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,341 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,054 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 18,732 m2
29 Gia công cổng sắt 0,13 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,815 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,629 m2
32 Sx và lắp đặt ray trượt V63x63x5 49,455 kg
33 Bánh xe + vít 2 chiếc
34 Khung đèn trang trí trụ cổng 2 chiếc
35 Đèn cầu D200 2 chiếc
C SÂN GẠCH + BỒN HOA + CÂY XANH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 102,9 m3
2 Lát gạch Tazerro 400x400 vữa XM mác 75 2.641 m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,055 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,742 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,985 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,488 m2
7 Công tác ốp gạch 6x20 vữa XM mác 75 33,715 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,119 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,407 m3
10 Bó vỉa bốn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x40x100cm, vữa XM mác 75 81,12 m
11 Thảm cỏ nhân tạo (bao gồm cả nhân công) 408 m2
12 Cây long não đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M(bao gồm cả nhân công) 5 cây
13 Cây ngọc lan đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M(bao gồm cả nhân công) 5 cây
14 Cây Lộc Vừng đường kính thân cách gốc 1M đạt 20-25cm; cao 4-5M trồng 4 bồn cây (bao gồm cả nhân công) 4 cây
15 Cây phượng vĩ đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M (bao gồm cả nhân công) 26 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->