Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201023133-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201020746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 08:53:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,355,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,38 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,8 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,4 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,344 m2
5 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,87 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4029 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,4668 m2
8 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3901 m3
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4416 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài tính bằng 70% DT tường) + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,1151 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong tính bằng 70% DT tường) + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,291 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Cột tính bằng 70% DT cột) + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,7919 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Dầm tính bằng 70% DT Dầm) + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8706 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần tính bằng 70% DT trần) + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,7772 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,6563 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,7062 m2
17 Phá lớp Granio + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,04 m2
18 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
19 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
20 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
21 Xếp di chuyển bàn ghế vào vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
B HM CẢI TẠO
1 SXLD cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
2 SXLD cửa sổ 3 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
3 SXLD vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính xanh đen dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1 m2
4 Cửa xếp sử dụng cửa kéo không lá thanh ray treo điều hướng bên dưới + Lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,472 m2
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4555 m3
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép vuông đặc 14x14mm) (Bao gồm cả Sơn + Lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5243 tấn
7 Gia công xà gồ thép (Bao gồm cả Sơn + Lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1284 tấn
8 Gia công lan can Inox + lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7685 tấn
9 Núm phào inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Núm bịt đầu tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,47 m2
12 Tấm úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,76 m
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,2951 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,291 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,5791 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8706 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,7772 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4416 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4416 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4416 1m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.416,13 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,9139 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.738,8311 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,3444 m2
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 m3
26 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,632 m2
27 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,332 m2
28 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3901 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch KT 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,0028 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,11 m
31 Ống thoát nước hè D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
32 Rọ chắn rác bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
33 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
34 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8566 m3
36 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
37 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 + ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0091 m3
38 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,3177 m2
40 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 (Bao gồm cả ván khuôn + cốt thép + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5662 m3
41 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5605 m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,121 m3
C HM ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng có máng chóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp tủ điện ngầm: KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Đế chôn công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
21 Hộp chứa Atomat phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
23 Gia công kim thu sét, dài 1m + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Bình sứ trang chí chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
26 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Cọc đỡ dây dẫn sét (đã bao gồm cọc đỡ dây tiếp địa D10 nhân công chèn cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->