Gói thầu: Gói thầu số 21: Xây dựng hạng mục: Vườn hoa cây xanh và không gian kiến trúc hai đầu cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Xây dựng hạng mục: Vườn hoa cây xanh và không gian kiến trúc hai đầu cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 08:25:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,247,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ Ba Lá, mật độ khóm 200 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.997,9 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ lạc cao 7-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.582,5 | m2 |
| 3 | Trồng cây Bạch Trinh Biển (Chiều cao 30-50cm, 20 cây/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.622 | m2 |
| 4 | Trồng cây Chiều tím (Chiều cao 30-50cm, 25 cây/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,9 | m2 |
| 5 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 20-25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,3 | m2 |
| 6 | Trồng cụm hoa theo múa (5m2/cụm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 7 | Trồng cây Nhạc Ngựa, đường kính thân 15-20cm, H>3m, tán cân đối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cây |
| 8 | Trồng cây Sang, D Thân 15-18cm, H>4m, tán cân đối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cây |
| 9 | Trồng cây Xoài, H>4m; D Thân 20-25cm, tán cân đối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cây |
| 10 | Trồng cây Dừa, D Thân>25cm, lộ thân >4m, tán cân đối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 11 | Trồng cây Cọ Dừa, D Thân 10-12cm, lộ thân >1.5m, tán cân đối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cây |
| 12 | Lót lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.689,1 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,91 | m3 |
| 14 | Lát gạch granito 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.689,1 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,5 | m3 |
| 16 | Cụm đá nghệ thuật (Đá cuội cụm 03 khối đá tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cụm |
| 17 | Ghế nghỉ chân bằng bê tông M200 mài bóng các mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 19 | Sản suất, lắp dựng bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5 | m |
| 20 | Gia công lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,22 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.661,9 | m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,4 | m3 |
| 3 | San đầm đất màu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.114,2 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 2 lỗ không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.485 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ mua sẵn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn nấm trang trí công viên H600, 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn sân vườn 4 bóng cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Làm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.001 | m |
| 10 | Cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Rải cáp ngầm, cáp CVX/DSTA 3X6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm, cáp CVX/DSTA 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.531 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm, cáp CVX/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | m |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt bét tưới D25, bán kính 5.8m-12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ D160x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van điện từ thường đóng, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ nước mẹ bồng con D65x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê 75x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn 75x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 135o D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu ren trong 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 23 | Làm hố đặt bơm, hố van bằng gạch xây trát vữa M75, nắp đậy tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hố |
| 24 | Hoàn trả mặt đường bằng Bê tông nhưa C12,5 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 26 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 27 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 28 | Lát gạch terrazarro 400x400x30 hoàn trả vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 29 | Hoàn trả vĩa hè Bê tông lót móng, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| E | THIẾT BỊ BƠM TƯỚI CHĂM SÓC CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt máy bơm Q>25m3/h H>30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung (A+B+C+D+E)*2,9% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi