Gói thầu: Gói thầu số 34: Thi công xây dựng tuyến nhánh rẽ từ Km0 +232m đến đường tỉnh 163 (Yên Bài - Khe Sang), lý trình Km14 + 900m (khu vực nhà máy may KNF) thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968691-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34: Thi công xây dựng tuyến nhánh rẽ từ Km0 +232m đến đường tỉnh 163 (Yên Bài - Khe Sang), lý trình Km14 + 900m (khu vực nhà máy may KNF) thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương (ngân sách cấp tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 07:58:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,817,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tháng |
| B | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Khối lượng đất đổ đi | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44.219,31 | m3 |
| 2 | Khối lượng đất tận dụng đắp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.395,25 | m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 239,18 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đá C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,33 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175,46 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ + vét bùn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,96 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | 100m3 |
| 7 | Đào xới đầm lèn K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | 100m3 |
| 8 | Đào xử lý vải địa kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hạt trung K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | 100m2 |
| 11 | Thép neo D6 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | Kg |
| 12 | Đào khuôn đường đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đá C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 15 | Phá bỏ khối bê tông cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | Viên |
| 17 | Tháo dỡ tấm đậy rãnh cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | Tấm |
| 18 | Trồng cỏ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG + RÃNH TAM GIÁC+ VIÊN BÓ VỈA | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, h=18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | 100m3 |
| 2 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, h=18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,22 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,22 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 19, h=7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,22 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5, h=5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,22 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh tam giác M150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,24 | m3 |
| 8 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,16 | m3 |
| 9 | Đệm CPĐD loại II | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m3 |
| 10 | Lắp đặt lại viên bó vỉa cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Viên |
| E | RÃNH DỌC + CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | 100m3 |
| 2 | Đào đá C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh dọc, mương M150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 426,97 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản d≤10mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm bản 10≤d≤18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,16 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm bản cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Tấm |
| 9 | Bê tông hố thu M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố thu M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 11 | Đệm CPĐD loại 2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,34 | m3 |
| 12 | Ống nhựa D280 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m |
| 13 | Bao tải nhét khe phòng lún | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 14 | Thép hình | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 213,84 | kg |
| 15 | Tấm gang đúc | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống tròn D100 (Km0+137,24m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 2 | Cống tròn D100 (Km0+152,47m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 3 | Cống lối rẽ B80 (Km0+144,65m - trái tuyến) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 4 | Cống bản B75 nối thượng lưu (Km0+445,6m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| G | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,79 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 3 | Vét bùn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 4 | Đào cấp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 5 | Phá bỏ mặt đường bê tông cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,59 | m3 |
| 6 | Mặt đường BTXM M250, h = 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,78 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104,33 | m2 |
| 8 | Móng đường CPDD loại 2, h=12cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,52 | m3 |
| 9 | Khe co | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | khe |
| H | ĐẢO TAM GIÁC CỨNG | |||
| 1 | Đắp đất màu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,71 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,86 | 100m2 |
| I | HOÀN TRẢ TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá bỏ khối bê tông cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn M150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| J | KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.492,63 | m3 |
| K | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 487,5 | m2 |
| 2 | Đinh phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Biển báo vuông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi