Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trung tâm học tập cộng đồng xã Tân Thành, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201023752-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trung tâm học tập cộng đồng xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200905694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 10:32:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V 1,0278 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V 34,2603 m3
3 Đệm cát móng kè đá Theo Chương V 2,8795 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 53,16 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo Chương V 62,02 m3
6 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 Theo Chương V 13,29 m3
7 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 31,896 m2
8 Chèn Đá hỗn hợp Theo Chương V 2,376 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm Theo Chương V 0,308 100m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 17,6 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V 17,6 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V 14,9507 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 4,207 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V 4,7521 m3
15 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 57,2864 m2
16 Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 19,5408 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 2,37 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,2396 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,1568 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V 91 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V 0,3208 100m3
22 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo Chương V 10,6927 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 3,0456 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 6,4768 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 9,2984 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 0,03 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 0,2267 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo Chương V 0,1332 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 1,4652 m3
30 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V 6,7048 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 2,7836 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 18,5166 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 0,0226 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 0,15 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0666 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,7326 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 0,0204 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,0413 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,2226 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V 0,4104 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V 0,4509 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 4,948 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 46,354 m2
44 Láng Sika chống thấm Sê nô mái Theo Chương V 101,282 m2
45 Công tác ốp gạch khu WC, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 118,59 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 34,6944 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 31,028 m2
48 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 31,028 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 93,0398 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 93,0398 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V 42,2037 m2
52 Sơn trần nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo Chương V 42,2037 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V 28,86 m
54 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa đi mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Theo Chương V 9,03 m2
55 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa sổ mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Theo Chương V 2,88 m2
56 Sản xuất cửa đi bằng tấm nhựa Compact dày 2mm, bản lề bằng tay co thủy lực (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) Theo Chương V 2,88 m2
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo Chương V 2 cái
59 Tủ điện kim loại 1MCB Theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt Công tắc 1 phím (bao gồm mặt, đế âm) Theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt Công tắc 2 phím (bao gồm mặt, đế âm) Theo Chương V 3 cái
62 Lắp đặt Đèn LED Ốp trần DLN03L 270/14W Theo Chương V 9 bộ
63 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 Theo Chương V 55 m
64 Kéo rải dây dẫn 2x1mm2 Theo Chương V 50 m
65 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm Theo Chương V 45 m
66 Lắp đặt Bình lóng lanh 30L Rossi hoặc tương đương Theo Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Theo Chương V 0,05 100m
68 Lắp đặt cút PPR, D=40mm Theo Chương V 3 cái
69 Lắp đặt Tê PPR, D=40mm Theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo Chương V 1,24 100m
71 Lắp đặt cút PPR có ren trong, D=25mm Theo Chương V 28 cái
72 Lắp đặt cút PPR, D=25mm Theo Chương V 30 cái
73 Lắp đặt Tê PPR, D=25mm Theo Chương V 15 cái
74 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D=25mm Theo Chương V 0,02 100m
75 Lắp đặt Côn PPR, D=40/25mm Theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 2 bộ
77 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 4 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V 4 cái
80 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt van đồng D25mm Theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo Chương V 1 bể
84 Van đồng 1 chiều D40 Theo Chương V 2 cái
85 Van đồng 1 chiều D20 Theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt van phao điện Theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt van xả cặn D20mm Theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 4 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V 4 bộ
90 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V 2 bộ
91 Lắp đặt vòi đồng D20mm Theo Chương V 2 cái
92 Máy bơm hút giếng EDPM 370A (Q=28L/phút; H= 80m; P=750W) Theo Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mm Theo Chương V 0,12 100m
94 Lắp đặt Cút PVC D=110mm Theo Chương V 3 cái
95 Lắp đặt Tê PVC D=110mm Theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Theo Chương V 0,72 100m
97 Lắp đặt Cút PVC D=90mm Theo Chương V 12 cái
98 Lắp đặt Tê PVC D=90mm Theo Chương V 6 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm Theo Chương V 0,24 100m
100 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mm Theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt Tê nhựa PVC, d=60mm Theo Chương V 9 cái
102 Lắp đặt phễu thoát sàn Theo Chương V 7 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Theo Chương V 0,08 100m
104 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm Theo Chương V 4 cái
105 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, D=90mm Theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt Lồng ngăn rác D=100 Theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo Chương V 2 cái
108 Đai thép + Bu lông D12 giữ ống Theo Chương V 10 cái
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V 11,4912 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 0,6566 m3
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V 0,0642 tấn
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V 0,0267 100m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,985 m3
114 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Chương V 3,2649 m3
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,0315 tấn
116 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0155 100m2
117 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,3213 m3
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V 5 cái
119 Trát tường bể phốt , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 17,9179 m2
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 3,4176 m2
121 Cút sành D90 Theo Chương V 2 cái
B NHÀ TRUNG TÂM
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V 0,419 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 41,9 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 41,9 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V 1,6503 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V 1,6154 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,5555 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 15,4727 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V 0,0641 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V 0,7845 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V 0,6392 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,7642 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 19,6264 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 21,5096 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 22,9473 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 0,1602 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 1,7952 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo Chương V 0,7812 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 8,6302 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,7447 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Chương V 17,7889 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V 5,1465 m3
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 24,1177 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V 0,2172 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V 1,9912 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 1,4963 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 9,1027 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V 0,6041 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V 1,2957 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V 3,1589 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 2,3045 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 19,0098 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V 3,7894 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Chương V 4,0544 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 45,0535 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 0,286 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 0,0796 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V 0,2144 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 2,814 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V 0,1738 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V 0,2719 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,5778 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 3,4173 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan sân khấu Theo Chương V 0,156 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0795 100m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 1,456 m3
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V 32 cái
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,7871 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 100,3762 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 2,249 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 5,8492 m3
51 Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,5 Theo Chương V 1,3328 tấn
52 Sản xuất Bán kèo C100x50x20x2,5 Theo Chương V 0,0896 tấn
53 Thép Bản mã liên kết xà gồ Theo Chương V 73,72 kg
54 Thép L75x50x5 liên kết xà gồ Theo Chương V 106,3 kg
55 Thép D6 Râu thép liên kết Bản mã với GTH Theo Chương V 13,44 kg
56 Sản xuất liên kết xà gồ thép (chỉ tính nhân công + vật liệu phụ) Theo Chương V 0,1935 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 1,5263 tấn
58 Lắp dựng bán kèo Theo Chương V 0,0896 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 154,1962 m2
60 Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm Theo Chương V 2,6191 100m2
61 Lát nền sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo Chương V 334,0527 m2
62 Lát nền sàn gạch Ceramic men sần chống trơn 500x500, vữa XM mác 75 Theo Chương V 20,1 m2
63 Lát nền sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo Chương V 5,7122 m2
64 Công tác ốp gạch khu WC, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 17,9958 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 612,0847 m2
66 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 612,0847 m2
67 Công tác ốp đá thẻ chân móng, vữa XM mác 75 Theo Chương V 26,9184 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 620,5759 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 18,5731 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 622,0499 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V 405,438 m2
72 Sơn dầm nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo Chương V 405,438 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 76,286 m2
74 Sơn dầm nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo Chương V 76,286 m2
75 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 19,5488 m2
76 Sơn cầu thang không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo Chương V 19,5488 m2
77 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Chương V 22,1687 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 35,4172 m2
79 Quét Sika chống thấm Sê nô mái Theo Chương V 56,406 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V 97,88 m
81 Đắp vữa trang trí (Theo BV KT 16) Theo Chương V 8 CK
82 Thép thang lên mái D18 Theo Chương V 23 kg
83 Nắp tôn lên mái + khoá KT 820x820mm Theo Chương V 1 cái
84 Gia công lan can cầu thang bằng thép INOX Theo Chương V 74,05 kg
85 Tay vịn lan can INOX D110 Theo Chương V 1 m
86 Conson thép hộp 50x100x3 Theo Chương V 109,7 kg
87 Gia công lan can hành lang bằng thép hộp Theo Chương V 1,3303 tấn
88 SX Bản mã liên kết lan can Theo Chương V 41,55 kg
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 60,3348 m2
90 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V 27,4347 m2
91 Gia công sen hoa sắt vuông đặc Theo Chương V 1,2117 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoa sắt cửa) Theo Chương V 46,3424 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 77,76 m2
94 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa đi mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Theo Chương V 33,03 m2
95 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa sổ mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Theo Chương V 87 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V 5,0949 100m2
97 Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) Theo Chương V 24 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W Theo Chương V 10 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Theo Chương V 24 cái
100 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió Theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha Theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt Công tắc 1 hạt đảo chiều có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha Theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha Theo Chương V 6 cái
104 Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha Theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt Công tắc 5 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha Theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A Theo Chương V 32 cái
107 Lắp đặt Aptomat khối MCCB 3 cực, 3P- 63A Theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 150A Theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 125A Theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 80A Theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 25A Theo Chương V 4 cái
112 Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 10A Theo Chương V 4 cái
113 Kéo rải dây Cáp treo 3x16 +1x10mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC) Theo Chương V 80 m
114 Kéo rải dây dẫn 2x16mm2 (Cu/XLPE/PVC) Theo Chương V 4 m
115 Kéo rải dây dẫn 2x10mm2 (Cu/PVC) Theo Chương V 40 m
116 Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 (Cu/PVC) Theo Chương V 350 m
117 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 Theo Chương V 400 m
118 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 Theo Chương V 585 m
119 Tủ điện Tầng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) Theo Chương V 1 cái
120 Tủ điện Phòng 3-5 Modul (Bao gồm cả lắp dựng) Theo Chương V 7 cái
121 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm Theo Chương V 300 m
122 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm Theo Chương V 450 m
123 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 25mm Theo Chương V 40 m
124 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 50mm Theo Chương V 80 m
125 Hộp chia ngả Theo Chương V 20 cái
126 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo Chương V 10 m
127 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 Theo Chương V 2 bình
128 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Theo Chương V 4 bình
129 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo Chương V 2 cái
130 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo Chương V 2 cái
131 Đào hào dẫn sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V 16,146 m3
132 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V 16,146 m3
133 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo Chương V 5 cái
134 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo Chương V 5 cái
135 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 Theo Chương V 6 cọc
136 Kéo rải dây tiếp địa 40x4 Theo Chương V 25 m
137 Kéo rải dây thu sét d=10mm Theo Chương V 60 m
138 Bật sắt D8 đỡ dây thu sét Theo Chương V 16 cái
139 Mũ chống dột Theo Chương V 5 cái
140 Hồ lô xứ Theo Chương V 5 cái
141 Đào hố để máy bơm, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V 0,0672 m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 0,0672 m3
143 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố bơm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,1738 m3
144 Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 3,356 m2
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,0043 tấn
146 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0023 100m2
147 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,0471 m3
148 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=40mm Theo Chương V 0,12 100m
150 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm Theo Chương V 0,82 100m
151 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, D =25mm Theo Chương V 0,045 100m
152 Lắp đặt Côn PPR, D=40x25mm Theo Chương V 2 cái
153 Lắp đặt cút PPR, D=40mm Theo Chương V 2 cái
154 Lắp đặt Tê PPR, D=40mm Theo Chương V 1 cái
155 Lắp đặt cút PPR, D=25mm Theo Chương V 12 cái
156 Lắp đặt tê PPR, D=25mm Theo Chương V 2 cái
157 Lắp đặt cút PPR, D=25mm có ren trong Theo Chương V 5 cái
158 Lắp đặt Nối ống PPR, D=25mm Theo Chương V 10 cái
159 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V 1 bộ
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 1 bộ
161 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 1 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 1 cái
163 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 1 cái
164 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V 1 cái
165 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Chương V 1 bể
167 Công tắc phao từ Theo Chương V 1 cái
168 Lắp đặt van chặn đồng 1 chiều D= 25mm Theo Chương V 1 cái
169 Lắp đặt van xả cặn D= 25mm Theo Chương V 1 cái
170 Lắp đặt vòi đồng D= 25mm Theo Chương V 1 cái
171 Máy bơm hút giếng EDPM 370A (Q=28L/phút; H= 80m; P=750W) Theo Chương V 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mm Theo Chương V 0,04 100m
173 Lắp đặt cút PVC D=110mm Theo Chương V 2 cái
174 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Theo Chương V 0,04 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm Theo Chương V 0,04 100m
176 Lắp đặt cút PVC D=60mm Theo Chương V 2 cái
177 Lắp đặt phễu thoát sàn Theo Chương V 1 cái
178 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Theo Chương V 0,4 100m
179 Lắp đặt cút PVC D=90mm Theo Chương V 5 cái
180 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm Theo Chương V 5 cái
181 Cầu chắn rác Theo Chương V 5 cái
182 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=32mm Theo Chương V 0,06 100m
183 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V 11,4912 m3
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 0,6566 m3
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V 0,0642 tấn
186 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V 0,0267 100m2
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,985 m3
188 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Chương V 3,2649 m3
189 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,0315 tấn
190 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0155 100m2
191 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,3213 m3
192 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V 5 cái
193 Trát tường bể phốt , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 17,9179 m2
194 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 3,4176 m2
195 Cút sành D90 Theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->