Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trung tâm học tập cộng đồng xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Trung tâm học tập cộng đồng xã Tân Thành, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 10:32:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 1,0278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V | 34,2603 | m3 |
| 3 | Đệm cát móng kè đá | Theo Chương V | 2,8795 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 53,16 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 62,02 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 13,29 | m3 |
| 7 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 31,896 | m2 |
| 8 | Chèn Đá hỗn hợp | Theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm | Theo Chương V | 0,308 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 14,9507 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 4,207 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,7521 | m3 |
| 15 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 57,2864 | m2 |
| 16 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 19,5408 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,2396 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 91 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,3208 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo Chương V | 10,6927 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 3,0456 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,4768 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 9,2984 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 0,2267 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo Chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 1,4652 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V | 6,7048 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 2,7836 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 18,5166 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 0,0226 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,7326 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,2226 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 0,4104 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 0,4509 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 4,948 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 46,354 | m2 |
| 44 | Láng Sika chống thấm Sê nô mái | Theo Chương V | 101,282 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch khu WC, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 118,59 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 34,6944 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 31,028 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 31,028 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 93,0398 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 93,0398 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 42,2037 | m2 |
| 52 | Sơn trần nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo Chương V | 42,2037 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 28,86 | m |
| 54 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa đi mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo Chương V | 9,03 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa sổ mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi bằng tấm nhựa Compact dày 2mm, bản lề bằng tay co thủy lực (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Tủ điện kim loại 1MCB | Theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Công tắc 1 phím (bao gồm mặt, đế âm) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Công tắc 2 phím (bao gồm mặt, đế âm) | Theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần DLN03L 270/14W | Theo Chương V | 9 | bộ |
| 63 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 55 | m |
| 64 | Kéo rải dây dẫn 2x1mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm | Theo Chương V | 45 | m |
| 66 | Lắp đặt Bình lóng lanh 30L Rossi hoặc tương đương | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút PPR, D=40mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê PPR, D=40mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút PPR có ren trong, D=25mm | Theo Chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Theo Chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê PPR, D=25mm | Theo Chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D=25mm | Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Côn PPR, D=40/25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van đồng D25mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 84 | Van đồng 1 chiều D40 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Van đồng 1 chiều D20 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van phao điện | Theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van xả cặn D20mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi đồng D20mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Máy bơm hút giếng EDPM 370A (Q=28L/phút; H= 80m; P=750W) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Cút PVC D=110mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PVC D=110mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Cút PVC D=90mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PVC D=90mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm | Theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, d=60mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, D=90mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Lồng ngăn rác D=100 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Đai thép + Bu lông D12 giữ ống | Theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 11,4912 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 0,6566 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,985 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,2649 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,3213 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 5 | cái |
| 119 | Trát tường bể phốt , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 17,9179 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,4176 | m2 |
| 121 | Cút sành D90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,419 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 41,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 41,9 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 1,6503 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 1,6154 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,5555 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 15,4727 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V | 0,7845 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V | 0,6392 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,7642 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 19,6264 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 21,5096 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 22,9473 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 0,1602 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 1,7952 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V | 0,7812 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 8,6302 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,7447 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Chương V | 17,7889 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 5,1465 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 24,1177 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 0,2172 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 1,9912 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,4963 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 9,1027 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 0,6041 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 1,2957 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 3,1589 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 2,3045 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 19,0098 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 3,7894 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 4,0544 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 45,0535 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 2,814 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 0,1738 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 0,2719 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,5778 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 3,4173 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan sân khấu | Theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V | 32 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,7871 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 100,3762 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,249 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 5,8492 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,5 | Theo Chương V | 1,3328 | tấn |
| 52 | Sản xuất Bán kèo C100x50x20x2,5 | Theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 53 | Thép Bản mã liên kết xà gồ | Theo Chương V | 73,72 | kg |
| 54 | Thép L75x50x5 liên kết xà gồ | Theo Chương V | 106,3 | kg |
| 55 | Thép D6 Râu thép liên kết Bản mã với GTH | Theo Chương V | 13,44 | kg |
| 56 | Sản xuất liên kết xà gồ thép (chỉ tính nhân công + vật liệu phụ) | Theo Chương V | 0,1935 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,5263 | tấn |
| 58 | Lắp dựng bán kèo | Theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 154,1962 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Theo Chương V | 2,6191 | 100m2 |
| 61 | Lát nền sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 334,0527 | m2 |
| 62 | Lát nền sàn gạch Ceramic men sần chống trơn 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 63 | Lát nền sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 5,7122 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch khu WC, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 17,9958 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 612,0847 | m2 |
| 66 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 612,0847 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá thẻ chân móng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 26,9184 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 620,5759 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 18,5731 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 622,0499 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 405,438 | m2 |
| 72 | Sơn dầm nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo Chương V | 405,438 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 76,286 | m2 |
| 74 | Sơn dầm nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo Chương V | 76,286 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 19,5488 | m2 |
| 76 | Sơn cầu thang không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo Chương V | 19,5488 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 22,1687 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 35,4172 | m2 |
| 79 | Quét Sika chống thấm Sê nô mái | Theo Chương V | 56,406 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 97,88 | m |
| 81 | Đắp vữa trang trí (Theo BV KT 16) | Theo Chương V | 8 | CK |
| 82 | Thép thang lên mái D18 | Theo Chương V | 23 | kg |
| 83 | Nắp tôn lên mái + khoá KT 820x820mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Gia công lan can cầu thang bằng thép INOX | Theo Chương V | 74,05 | kg |
| 85 | Tay vịn lan can INOX D110 | Theo Chương V | 1 | m |
| 86 | Conson thép hộp 50x100x3 | Theo Chương V | 109,7 | kg |
| 87 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp | Theo Chương V | 1,3303 | tấn |
| 88 | SX Bản mã liên kết lan can | Theo Chương V | 41,55 | kg |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 60,3348 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 27,4347 | m2 |
| 91 | Gia công sen hoa sắt vuông đặc | Theo Chương V | 1,2117 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoa sắt cửa) | Theo Chương V | 46,3424 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa đi mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo Chương V | 33,03 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa sổ mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo Chương V | 87 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V | 5,0949 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Theo Chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió | Theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt đảo chiều có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc 5 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A | Theo Chương V | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 3 cực, 3P- 63A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 150A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 125A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực, 2P- 80A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 25A | Theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 10A | Theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Kéo rải dây Cáp treo 3x16 +1x10mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC) | Theo Chương V | 80 | m |
| 114 | Kéo rải dây dẫn 2x16mm2 (Cu/XLPE/PVC) | Theo Chương V | 4 | m |
| 115 | Kéo rải dây dẫn 2x10mm2 (Cu/PVC) | Theo Chương V | 40 | m |
| 116 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 (Cu/PVC) | Theo Chương V | 350 | m |
| 117 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 400 | m |
| 118 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 585 | m |
| 119 | Tủ điện Tầng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện Phòng 3-5 Modul (Bao gồm cả lắp dựng) | Theo Chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Theo Chương V | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm | Theo Chương V | 450 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 25mm | Theo Chương V | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 50mm | Theo Chương V | 80 | m |
| 125 | Hộp chia ngả | Theo Chương V | 20 | cái |
| 126 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Chương V | 10 | m |
| 127 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Theo Chương V | 2 | bình |
| 128 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Theo Chương V | 4 | bình |
| 129 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Đào hào dẫn sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 16,146 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V | 16,146 | m3 |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 | Theo Chương V | 6 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Theo Chương V | 25 | m |
| 137 | Kéo rải dây thu sét d=10mm | Theo Chương V | 60 | m |
| 138 | Bật sắt D8 đỡ dây thu sét | Theo Chương V | 16 | cái |
| 139 | Mũ chống dột | Theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Hồ lô xứ | Theo Chương V | 5 | cái |
| 141 | Đào hố để máy bơm, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 0,0672 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 0,0672 | m3 |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố bơm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,1738 | m3 |
| 144 | Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,356 | m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,0471 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=40mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, D =25mm | Theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Côn PPR, D=40x25mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PPR, D=40mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê PPR, D=40mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PPR, D=25mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm có ren trong | Theo Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt Nối ống PPR, D=25mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 167 | Công tắc phao từ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van chặn đồng 1 chiều D= 25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van xả cặn D= 25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi đồng D= 25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Máy bơm hút giếng EDPM 370A (Q=28L/phút; H= 80m; P=750W) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mm | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút PVC D=110mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút PVC D=60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút PVC D=90mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác | Theo Chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=32mm | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 11,4912 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 0,6566 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,985 | m3 |
| 188 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,2649 | m3 |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,3213 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 5 | cái |
| 193 | Trát tường bể phốt , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 17,9179 | m2 |
| 194 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,4176 | m2 |
| 195 | Cút sành D90 | Theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi