Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Lắp đặt dàn van, nắp cống chống lũ phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Tân Lập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Lắp đặt dàn van, nắp cống chống lũ phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 03:53:00 đến ngày 2020-10-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,095,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG KÊNH LỘ LÀNG - CỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 2 | Thép hình H200x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3.053,88 | kg |
| 3 | Thép hình I100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 105,58 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 78 | m2 |
| 5 | Đóng cọc thép hình H200x200 chiều dài cọc L=12m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình H200x200, chiều dài cọc L=12m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,28 | 100m |
| 7 | Sản xuất cửa van bằng thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,92 | tấn |
| 8 | Thép hình CH140x15 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 705 | kg |
| 9 | Thép tấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.039,61 | kg |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, cao độ đóng mở <= 5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,745 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 62,81 | m2 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,109 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,117 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,1 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,05 | 100m |
| 16 | Cừ tràm L=4,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 315 | m |
| B | CỐNG KÊNH LỘ LÀNG - CỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,245 | tấn |
| 2 | Thép hình H200x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3.053,88 | kg |
| 3 | Thép hình I100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 105,58 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 91,67 | m2 |
| 5 | Đóng cọc thép hình H200x200 chiều dài cọc L=12m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình H200x200, chiều dài cọc L=12m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,28 | 100m |
| 7 | Sản xuất cửa van bằng thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,92 | tấn |
| 8 | Thép hình CH140x15 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 705 | kg |
| 9 | Thép tấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.039,61 | kg |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, cao độ đóng mở <= 5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,745 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 62,81 | m2 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,259 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,277 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,1 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,05 | 100m |
| 16 | Cừ tràm L=4,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 315 | m |
| C | CỐNG KÊNH LỘ LÀNG - CỐNG SỐ 3 | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,245 | tấn |
| 2 | Thép hình H200x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3.053,88 | kg |
| 3 | Thép hình I100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 105,58 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 91,67 | m2 |
| 5 | Đóng cọc thép hình H200x200 chiều dài cọc L=12m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình H200x200, chiều dài cọc L=12m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,28 | 100m |
| 7 | Sản xuất cửa van bằng thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,92 | tấn |
| 8 | Thép hình CH140x15 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 705 | kg |
| 9 | Thép tấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.039,61 | kg |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, cao độ đóng mở <= 5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,745 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 62,81 | m2 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,146 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,156 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,1 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,05 | 100m |
| 16 | Cừ tràm L=4,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 315 | m |
| D | CỐNG KÊNH LỘ LÀNG - CỐNG SỐ 4 | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,245 | tấn |
| 2 | Thép hình H200x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3.053,88 | kg |
| 3 | Thép hình I100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 105,58 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 91,67 | m2 |
| 5 | Đóng cọc thép hình H200x200 chiều dài cọc L=12m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình H200x200, chiều dài cọc L=12m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,28 | 100m |
| 7 | Sản xuất cửa van bằng thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,277 | tấn |
| 8 | Thép hình CH140x15 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 975 | kg |
| 9 | Thép tấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.479,74 | kg |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, cao độ đóng mở <= 5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,455 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 88,7 | m2 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,194 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,1 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 16 | Cừ tràm L=4,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 315 | m |
| E | CỐNG KÊNH LỘ LÀNG - CỐNG SỐ 5 | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,245 | tấn |
| 2 | Thép hình H200x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3.053,88 | kg |
| 3 | Thép hình I100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 105,58 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 91,67 | m2 |
| 5 | Đóng cọc thép hình H200x200 chiều dài cọc L=12m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình H200x200, chiều dài cọc L=12m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,28 | 100m |
| 7 | Sản xuất cửa van bằng thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,039 | tấn |
| 8 | Thép hình CH140x15 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 795 | kg |
| 9 | Thép tấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.186,32 | kg |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, cao độ đóng mở <= 5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,981 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 75,28 | m2 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,32 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,342 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,1 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,05 | 100m |
| 16 | Cừ tràm L=4,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 315 | m |
| F | CỐNG RỌC XẺO MON | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,245 | tấn |
| 2 | Thép hình H200x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3.053,88 | kg |
| 3 | Thép hình I100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 105,58 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 89,22 | m2 |
| 5 | Đóng cọc thép hình H200x200 chiều dài cọc L=12m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình H200x200, chiều dài cọc L=12m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,28 | 100m |
| 7 | Sản xuất cửa van bằng thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,949 | tấn |
| 8 | Thép hình CH140x15 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 704,9 | kg |
| 9 | Thép tấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.186,32 | kg |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, cao độ đóng mở <= 5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,891 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 71,44 | m2 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,24 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,257 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,1 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,05 | 100m |
| 16 | Cừ tràm L=4,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 315 | m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 3 tấn, chiều dài xích 5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | bộ |
| 2 | Con chạy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | bộ |
| 3 | Dây cáp 12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48 | m |
| 4 | Ốc siết cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi