Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 16:50:00 đến ngày 2020-10-19 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,134,224,847 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng dưới dạ cầu, bờ sông (cây, cỏ rác) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,615 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3052 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ, K>=0.98 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,3397 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt K>=0.9 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 5 | Bê tông vuốt mái taluy đá 1x2, M 200, độ sụt 2-4 (11.12222) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,97 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phé thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3052 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đô đi, 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 22T | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 22T | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3052 | 100m3 |
| 9 | Cày sọc, tạo nhám mặt đường cũ bê tông nhựa (phạm vi bù vênh BTN C12.5) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,9116 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,9116 | 100m2 |
| 11 | Thảm BTNC 12.5 bù vênh dày trung bình 3cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,1787 | 100m2 |
| 12 | Thảm BTNC 12.5, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,9116 | 100m2 |
| 13 | Cày sọc, tạo nhám mặt đường cũ bê tông nhựa (phạm vi bù vênh cấp phối đá dăm loại I) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,2918 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh nền đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6407 | 100m3 |
| 15 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,115 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa lỏng MC70 thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,2918 | 100m2 |
| 17 | Thảm BTNC 12.5, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,2918 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 (11.12224) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,45 | m3 |
| 19 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | 10m |
| 20 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép phòng nứt do lún đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1092 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép phòng nứt do lún đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6377 | tấn |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,1363 | 100m2 |
| 24 | Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4964 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó nền, bê tông nâng bó nền đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4 (11.12222) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,1 | m3 |
| 27 | Bê tông bó vỉa, bê tông nâng bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 300, độ sụt 2-4 (11.12224) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,41 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó nền, nâng bó nền, bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1854 | 100m2 |
| 29 | Lát gạch vỉa hè, gạch terrazo 40x40cmx3.5cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 278,85 | m2 |
| 30 | Bê tông bó nền, bó vỉa, bê tông nâng vỉa hè, vỉa hè đá 1x2, M150 độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,13 | m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,51 | m3 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm - Vạch màu vàng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,05 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm - Vạch màu trắng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,65 | m3 |
| 37 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,346 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát san lấp trả phạm vi cống bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9365 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát san lấp phạm vi cống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,412 | m3 |
| 40 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, L=4m/cây, TC 25 cây/m2, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,56 | 100m |
| 41 | Cát đệm dày 10cm, lót móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0613 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 dày 10cm, móng cống M150, độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,75 | m3 |
| 43 | Bê tông đá 1x2, móng cống M200, độ sụt 2-4 (11.12222) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,3 | m3 |
| 44 | Cốt thép gối cống, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0839 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 M200 gối cống, độ sụt 2-4 (11.12222) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m (24md/4m/đoạn) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 3m (12md/3m/đoạn) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm, nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m (20md/4m/đoạn) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm, nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 3m (6md/3m/đoạn) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=400mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 mối nối |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=800mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1 mối nối |
| 53 | Lắp gối cống, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 54 | Vữa XM mác 75 mối nối cống (12.10244) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6825 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải đô đi, 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 22T | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6825 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải đô đi, 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 22T | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6825 | 100m3 |
| 58 | Đào đất tại vị trí hố ga bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,302 | m3 |
| 59 | Đào đất tại vị trí hố ga bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2121 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát san lấp trả phạm vi hố ga bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát san lấp trả phạm vi hố ga thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,308 | m3 |
| 62 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga, L=4m/cây, TC 25 cây/m2, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,08 | 100m |
| 63 | Cát đệm lót móng hố ga dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 64 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, M150 dày 20cm, độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 65 | Gai công cốt thép hố ga, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 66 | Gia công cốt thép hố ga, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6808 | tấn |
| 67 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3759 | 100m2 |
| 68 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 (11.12222) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,46 | m3 |
| 69 | Bê tông đá 1x2, M200 nắp đan hố ga, khuôn hầm, độ sụt 2-4 (11.12222) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 70 | Ván khuôn Bê tông đá 1x2, M200 nắp đan hố ga, khuôn hầm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép khuôn hầm, tấm đan đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0194 | tấn |
| 72 | Gia công cốt thép hố ga, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1225 | tấn |
| 73 | Gia công thép hình nắp đan, khuôn hầm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thép hình nắp đan, khuôn hầm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 75 | Mạ kẽm thép hình nắp đan, khuôn hầm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163,99 | kg |
| 76 | Lắp đặt nắp đan, khuôn hầm trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải đô đi, 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 22T | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải đô đi, 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 22T | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 80 | Phá dỡ móng bê tông mương hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,34 | m3 |
| 81 | Lắp đặt đan mương | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143 | cái |
| 82 | Tháo dỡ đan mương (60% đơn giá lắp đặt) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143 | cái |
| 83 | Bê tông nâng thành mương, đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 (11.12222) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,58 | m3 |
| 84 | Ván khuôn bê tông nâng thành mương | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,716 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất thép không gỉ cửa van | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4484 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4484 | tấn |
| 87 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,412 | m2 |
| 88 | Cao su bản đáy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,442 | m2 |
| 89 | Lắp đặt bu lông M14x150 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bu lông M16x150 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 91 | SXLD cốt thép cửa xả d<10mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0053 | tấn |
| 92 | SXLD cốt thép cửa xả d<18mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2558 | tấn |
| 93 | Bê tông đá 1x2 M200 cửa xả, độ sụt 2-4 (11.12222) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,735 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 95 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cửa xả, độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,923 | m3 |
| 96 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,923 | m3 |
| 97 | Đóng cừ tràm móng cửa xả, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,192 | 100m |
| 98 | Nạo vét mương hiện hữu (dài 143m) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,44 | m3 |
| 99 | Nạo vét cống hiện hữu (62m=26mD800+36mD400) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,792 | m3 |
| 100 | Nạo vét hố ga (3 hố) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,728 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1.5x1.2m) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | modun |
| 2 | Sơn trắng đỏ hàng rào (*1,2*1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,75 | m2 |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,6667 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn, ĐK70 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn mũi tên đèn led, ĐK70 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 0,3*0,8 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp đèn chóp xoay | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều tiết giao thông | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi