Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường giao thông, mương thoát nước theo hồ sơ bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng đường giao thông, mương thoát nước theo hồ sơ bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách huyện, ngân sách xã Thiên Lộc và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 14:43:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,794,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công (5%) đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 125,5255 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 (95%) đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 23,8498 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng thủ công (5%) đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 11,7425 | 1m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 (95%) đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,2311 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công 5% đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 65,665 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (95%) đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 12,4764 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy (95%) đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 50,1915 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 (95%) đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,5364 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công (5%), đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 14,7465 | 1m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 (95%), đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,8018 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng thủ công kết hợp đầm cóc (5%), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 4,567 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn (95%), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 86,7725 | 100m3 |
| 13 | Đất cần để đắp K95 được lấy tại mỏ (giá đất Ngọc Sơn, Thạch Hà trên phương tiện 34.000đ/m3), | Mô tả KT theo chương V | 11.766,3544 | m3 |
| 14 | San đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 25,1051 | 100m3 |
| 15 | San đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 28,4691 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả KT theo chương V | 6,6959 | 100m3 |
| B | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công (10%), đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 13,195 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy (90%), đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,1876 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trên cống độ chặt yêu cầu K=95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9658 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng cống, bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 18,34 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 25,6 | m3 |
| 6 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 14,22 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông bằng thủ công tại chỗ M200#, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 7,32 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, M200#, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 7,28 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ đường kính <=10 | Mô tả KT theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ đường kính <=18 | Mô tả KT theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <=10 | Mô tả KT theo chương V | 0,205 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <=18 | Mô tả KT theo chương V | 0,3998 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Mô tả KT theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả KT theo chương V | 1,6548 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | mối nối |
| C | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công (5%) đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 18,587 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy (95%) đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 3,5315 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công (5%) đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 40,067 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 (95%) đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,6127 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 8,8087 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 8,8087 | 100m3 |
| 7 | San đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 3,7174 | 100m3 |
| 8 | Trải bạt xác rắn lót móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 4,9195 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh mương đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 7,077 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 16,9449 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy kênh mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200# | Mô tả KT theo chương V | 73,79 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh mương, đá 1x2, mác 200# | Mô tả KT theo chương V | 114,79 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 18,63 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200# | Mô tả KT theo chương V | 1,64 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang kênh, đường kính <= 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,676 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Mô tả KT theo chương V | 0,3822 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (giằng ngang) bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 273 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi