Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế phường Quan Triều (cũ) thành cơ sở điều trị Methadone; Xây mới nhà làm việc và các công trình phụ trợ Trạm Y tế phường Quan Triều

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201023679-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế phường Quan Triều (cũ) thành cơ sở điều trị Methadone; Xây mới nhà làm việc và các công trình phụ trợ Trạm Y tế phường Quan Triều
Số hiệu KHLCNT 20201023595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 10:09:00 đến ngày 2020-10-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,484,657,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ METHADONE - PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 62,64 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 60,456 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 0,3817 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 14,0126 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 2,5894 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V 0,7005 m2
9 Phá lớp gạch men cũ nhà vệ sinh Chương V 23,394 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần tiếp giáp xây nối) Chương V 14,63 m2
11 Phá dỡ nền nhà cũ Chương V 11,5983 m3
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V 226,994 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V 267,358 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 166,3916 m2
15 Lắp dựng cột thép các loại ( cột tận dụng lại) Chương V 0,0158 tấn
16 Bu lông M24 nở bắt chân cột Chương V 4 Bộ
17 Lắp dựng vì kèo thép ( vì kèo tận dụng) Chương V 0,089 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) Chương V 0,0917 tấn
19 Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt ( tôn tận dụng lại) Chương V 0,3403 100m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 6,0299 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,752 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,8676 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,4103 m3
24 Vận chuyển phế thải đem đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu Chương V 0,3227 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V 0,3227 100m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 22,6774 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,3795 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,051 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0185 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2763 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,0949 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0662 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,038 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6539 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,6672 m2
36 Công tác ốp đá Granite tự nhiên mặt bàn tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V 7,865 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 8,4415 m3
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 154,0852 m2
39 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 Chương V 12,43 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 67,922 m2
41 Sản xuất,lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1.8mm, kính an toàn dày 6.38mm, trên kính dưới pa nô (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) Chương V 34,273 m2
42 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt hộp tôn bịt dập nổi ( đã thành phẩm) Chương V 2,116 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1.8mm, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) Chương V 23,4 m2
44 Sản xuất xen hoa inox 201 (đã thành phẩm) Chương V 151,72 kg
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 20,7 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 2,116 m2
47 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính 12mm (đã thành phẩm+lắp đặt) Chương V 9,639 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 56,804 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 126,138 m2
50 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,2632 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 283,798 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 588,818 m2
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 19 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 7 cái
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 17 bộ
57 Lắp đặt đèn tường, đèn led gắn tường Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 7 cái
59 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V 5 máy
60 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V 2 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 6 cái
63 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm Chương V 1 hộp
64 Lắp đặt dây dẫn đồng CXV 3x10+1x6mm2 Chương V 70 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây CXV 2x6mm2 Chương V 150 m
66 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x4mm2 Chương V 200 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây CV 2x1.5mm2 Chương V 470 m
68 Xà kéo dây Chương V 1 bộ
69 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V 1 sứ
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Chương V 150 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V 670 m
72 Kẹp đỡ ống D25 Chương V 447 Cái
73 Kẹp đỡ ống D32 Chương V 100
74 Lắp đặt van khóa, đường kính van <= 25mm Chương V 2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,13 100m
76 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mm Chương V 9 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mm Chương V 5 cái
78 Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê 25mm Chương V 2 cái
79 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32/25mm Chương V 3 cái
80 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 1 bộ
83 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 2 bộ
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
87 Lắp đặt vòi D15 Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,3 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,4 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,04 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 2 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V 8 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V 4 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Chương V 5 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V 1 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm Chương V 4 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm Chương V 3 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm Chương V 3 cái
100 Cầu chắn rác mái Chương V 6 cái
101 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 6 cái
102 Đai inox giữ ống Chương V 18 cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 10,4932 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,1614 m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 0,1974 100m3
4 Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 394,8 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 17,5836 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 2,3973 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,8635 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,8022 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Chương V 11,3228 m3
11 Ôp gạch thẻ 60x240 Chương V 25,645 m2
12 Bó vỉa Chương V 0 0.0
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0122 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,1581 m3
15 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,6 m
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V 0,054 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4158 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0288 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,1378 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,69 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 5 cấu kiện
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,1876 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,125 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V 0,0345 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0023 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0644 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng Chương V 0,0026 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,026 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,003 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0035 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,036 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
33 Lắp đặt bó vỉa hàm ếch 26x36x145cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,45 m
34 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0662 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,0555 100m3
36 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ Chương V 39,8 m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V 0,62 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 0,62 100m2
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,9137 100m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0036 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,0792 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,3512 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 0,4821 m3
44 Thép lõi trụ cổng L70x70x5 Chương V 20,44 kg
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,82 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 7 m
47 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 Chương V 0,855 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,82 m2
49 Sản xuất cánh cổng inox 201 Chương V 115,67 kg
50 Bản lề cổng Chương V 6 cái
51 Chốt cổng Chương V 2 cái
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,6 m2
53 Biển tên Chương V 0 0.0
54 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,1268 tấn
55 Tôn bịt 0,5mm + Chữ Chương V 19,52 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,79 m2
57 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 0,2034 tấn
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 7,49 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,2397 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1274 100m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,14 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,99 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,85 m3
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,5 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V 35 m2
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1441 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,1085 tấn
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,303 m3
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 70 cấu kiện
70 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 518,7028 m2
71 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 25,7656 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 518,7028 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,7656 m2
74 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,891 m3
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 4,455 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,088 100m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,275 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,495 m3
79 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,1527 tấn
80 Sen hoa sắt vuông 14x14 Chương V 1.208,22 kg
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,9342 m2
82 Lắp dựng lan can sắt Chương V 68,52 m2
83 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Chương V 0,2065 100m3
84 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Chương V 0,2065 100m3
C HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong ngoài nhà Chương V 102,7622 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 58,7998 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,9624 m2
4 Vệ sinh lại mặt gạch thẻ đỏ ốp bao quanh 01 cửa đi, 03 cửa sổ Chương V 0,5 công
5 Phá dỡ nền bê tông, mặt gạch cũ bị hỏng Chương V 0,6779 m3
6 Bê tông nền, vữa BT M150 Chương V 0,4842 1 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,04m2, vữa XM M75 Chương V 9,6844 1m2
8 Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ bằng thủ công Chương V 9,81 m2
9 Cửa đi nhôm hệ, khung dầy trung bình 1,5mm; kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 2,16 m2
10 Cửa sổ nhôm hệ, khung dầy trung bình 1,5mm; kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 7,65 m2
11 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Chương V 0,5 công
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V 15 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V 45 m
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
19 Lắp đặt bóng điện Compact (bao gồm cả đui) Chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC: CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ METHADONE - PHẦN MỞ RỘNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 2,5227 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 1,2334 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 3,4799 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,168 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,8011 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 35,3178 m3
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 68 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 4,78 100m
9 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Chương V 1 1 lần TN
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,7 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,9743 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2997 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,3562 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,7059 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1331 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,4413 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,6055 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0527 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5445 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 25,8058 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8252 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,0289 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5216 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,8338 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,5653 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 11,5129 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,4102 100m3
28 Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình) Chương V 0,5769 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,2622 100m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0157 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,3406 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0179 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0815 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4254 m3
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 8,3848 m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,62 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,6618 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,028 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,308 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0262 tấn
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 32,32 m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0427 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,1252 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1855 m3
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V 7 cái
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0742 100m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,847 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1758 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4555 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,7872 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,4014 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,8855 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4021 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,975 tấn
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,7108 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 1,9795 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,7407 tấn
58 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 19,3351 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1752 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,131 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,0348 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 61,6398 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 4,3463 m3
64 Gia công xà gồ thép Chương V 0,8531 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,8531 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 56,208 m2
67 Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.42mm Chương V 2,0329 100m2
68 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Chương V 26,55 m2
69 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Chương V 18,36 m2
70 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp Chương V 10,428 m2
71 Khóa cửa (cho cửa sắt xếp) Chương V 2 Bộ
72 Lan can inox 201 LC Chương V 14,23 Kg
73 Sản xuất xen hoa cửa sổ (inox 201) Chương V 118,36 Kg
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 18,36 m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 18,6896 m3
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,607 m3
77 Lát nền gạch 600x600 Chương V 163,602 m2
78 Lát gạch chống trơn 300x300 Chương V 25,6056 m2
79 Ốp tường vệ sinh gạch 300x450 Chương V 106,513 m2
80 Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt vách ngăn vệ sinh. Vách ngăn bằng tấm compact HPL chịu nước, độ dày tấm 12mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm, phụ kiện Inox 304, thanh nóc và nối góc nhôm) Chương V 3,6 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 172,145 m2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 477,0322 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V 206,249 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Chương V 10,1804 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V 47,4 m
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 693,4616 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 172,145 m2
88 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Chương V 36,1298 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,926 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 64,0558 m2
91 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,7938 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0118 100m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5292 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,3402 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,2701 m3
96 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 8,7652 m2
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0017 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp kỹ thuật Chương V 0,0019 tấn
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đannắp kỹ thuật đá 1x2, mác 250 Chương V 0,0263 m3
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V 1 cái
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 13 bộ
102 Lắp đặt đèn ốp tường Chương V 6 bộ
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 5 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 19 cái
105 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V 1 cái
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 19 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 14 cái
108 Lắp đặt đế+mặt công tắc, ổ cắm âm tường Chương V 33 hộp
109 Lắp đặt tủ điện 300x400x150 Chương V 1 hộp
110 Lắp đặt tủ at phòng mặt nhựa Chương V 4 hộp
111 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V 120 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V 92 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V 95 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V 50 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Chương V 20 m
116 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 Chương V 8 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm Chương V 370 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 mm Chương V 8 m
119 Xà sứ đón dây Chương V 1 bộ
120 Cầu chắn rác mái inox Chương V 6 cái
121 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 6 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,27 100m
123 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 18 cái
124 Đai inox giữ ống Chương V 18 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,66 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,375 100m
127 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V 2 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 2 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 37 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 11 cái
131 Lắp đặt T nhựa D25 Chương V 11 cái
132 Lắp đặt T nhựa D32 Chương V 5 cái
133 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
135 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 1 bộ
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
138 Lắp đặt gương soi Chương V 3 cái
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 1 cái
140 Lắp đặt ống nhựa D140 Chương V 0,16 100m
141 Lắp đặt ống nhựa D110 Chương V 0,07 100m
142 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương V 0,25 100m
143 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương V 0,29 100m
144 Lắp đặt ống nhựa D34 Chương V 0,05 100m
145 Lắp đặt cút D140 Chương V 2 cái
146 Lắp đặt cút D110 Chương V 2 cái
147 Lắp đặt cút D90 Chương V 7 cái
148 Lắp đặt cút D60 Chương V 10 cái
149 Lắp đặt tê D140 Chương V 2 cái
150 Lắp đặt tê D110 Chương V 3 cái
151 Lắp đặt tê D90 Chương V 2 cái
152 Lắp đặt tê D60 Chương V 5 cái
153 Lắp đặt côn D140 Chương V 6 cái
154 Lắp đặt côn D110 Chương V 8 cái
155 Lắp đặt đầu nối ren trong D34 Chương V 5 cái
156 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
157 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
158 Lắp đặt van xả đáy tec, đường kính van 27mm Chương V 1 cái
159 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V 8 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TRẠM Y TẾ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 19,3728 m3
2 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Chương V 0,1937 100m3
3 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Chương V 0,1937 100m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 2,0054 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,9802 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 2,7661 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,1334 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,6479 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 28,0593 m3
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 54 mối nối
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 3,8 100m
12 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Chương V 1 1 lần TN
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,475 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,6496 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2252 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,1895 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,4508 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0895 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,4281 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,4935 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0474 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4764 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 20,0745 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5591 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5126 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3178 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,115 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,7311 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 6,5578 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 11,3093 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,8648 100m3
32 Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình) Chương V 0,2614 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,6474 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3551 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5693 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,7571 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,9771 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,8505 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1875 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3737 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,1418 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,2395 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0237 tấn
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 18,696 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 3,4522 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,0913 tấn
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 33,5007 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,4741 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3209 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,2434 m3
51 Cầu thang: Chương V 0 0.0
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0931 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0242 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1832 tấn
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,911 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,3424 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,7016 tấn
58 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,743 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 35,935 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 80,5117 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,2541 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 3,9497 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,485 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,102 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,099 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,122 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0195 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,2194 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,8385 m3
70 Lát đá granite bậc tam cấp, cầu thang (cả hoàn thiện) Chương V 66,4238 m2
71 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,944 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 381,5947 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 780,3468 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 52,0364 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 402,8764 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.235,2596 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 413,5387 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 59,5615 m2
79 Láng nền sênô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,9965 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 52,68 m
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 600x600 màu sáng Chương V 284,0116 m2
82 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Chương V 0,7091 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,7091 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm Chương V 1,534 100m2
85 Tôn úp nóc, sườn, diềm Chương V 40,14 m
86 Sản xuất lan can, xen hoa inox 201 Chương V 495,27 kg
87 Chụp inox các loại Chương V 136 cái
88 Lắp dựng lan can Chương V 23,778 m2
89 Lắp dựng hoa cửa Chương V 44,91 m2
90 SXLD cửa đi bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm ( Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Chương V 54,51 m2
91 SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Chương V 44,91 m2
92 SXLD vách kính bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Chương V 16,12 m2
93 SXLD cửa tôn khung thép hộp Chương V 0,56 m2
94 Khóa + chốt cửa lên mái Chương V 1 bộ
95 Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh Chương V 10,1305 m2
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,7221 m3
97 Lát nền nhà vệ sinh, KT gạch 300*300, vữa XM mác 75 Chương V 25,0435 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 300*450, vữa XM mác 75 Chương V 106,962 m2
99 Tấm vách ngăn vệ sinh Compact 12mm (đã gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 3,52 m2
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 18 bộ
101 Lắp đặt gắn trần chụp bán cầu bóng led 28W Chương V 20 bộ
102 Lắp đặt quạt trần Chương V 10 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 18 cái
104 Lắp đặt công tắc đơn Chương V 9 cái
105 Lắp đặt công tắc đôi Chương V 8 cái
106 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V 4 cái
107 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Chương V 1 cái
108 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 5 cái
109 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V 10 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 13 cái
111 Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150 Chương V 3 hộp
112 Lắp đặt tủ điện phòng Chương V 8 hộp
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Chương V 317 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Chương V 196 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 98 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 10 m
117 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V 50 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 551 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V 60 m
120 Xà sứ đón dây Chương V 1 bộ
121 Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III Chương V 2,3275 m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0233 100m3
123 Dây tiếp địa (thép lập là 40x3 mạ kẽm) Chương V 11,304 Kg
124 Kéo rải dây chống sét (tính VL phụ, nhân công và máy) Chương V 12 m
125 Gia công và đóng cọc chống sét thép D16 mạ đồng, dài 2.4m/cọc Chương V 4 cọc
126 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
127 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
128 Con sứ chân kim thu sét Chương V 4 cái
129 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 44 m
130 Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét Chương V 44 cái
131 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,76 m3
132 Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 8,33 m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0952 100m3
134 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép D16mm Chương V 34 m
135 Gia công và đóng cọc chống sét (thép góc L63x63x6, dài 2.4m) Chương V 7 cọc
136 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V 2 hộp
137 Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 loại 4kg Chương V 6
138 Hộp đựng bình Chương V 3
139 Nội quy + tiêu lệnh Chương V 3
140 Cầu chắn rác mái inox Chương V 6 cái
141 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 6 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,71 100m
143 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 18 cái
144 Đai inox giữ ống Chương V 24 cái
145 Lắp đặt van khóa, đường kính van <= 25mm Chương V 3 cái
146 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Chương V 4 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,66 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,32 100m
149 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
150 Lắp đặt van xả đáy tec, đường kính van 27mm Chương V 1 cái
151 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
152 Ren nối Chương V 14 cái
153 Rắc co Chương V 20 Cái
154 Kép Chương V 20 Cái
155 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mm Chương V 45 cái
156 Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê 25mm Chương V 13 cái
157 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32/25mm Chương V 3 cái
158 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 32mm Chương V 3 cái
159 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 32mm Chương V 2 cái
160 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
162 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
163 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa D15 Chương V 4 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
167 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,12 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,225 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,125 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,03 100m
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V 4 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V 14 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V 8 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V 6 cái
176 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Chương V 2 cái
177 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V 6 cái
178 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V 7 cái
179 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Chương V 2 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Chương V 2 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm Chương V 6 cái
182 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V 8 cái
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,214 100m3
184 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0405 100m2
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,925 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4304 m3
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1036 tấn
188 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V 3,4473 m3
189 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0214 100m2
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0049 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0206 tấn
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2358 m3
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,805 m3
194 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0372 100m2
195 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0554 tấn
196 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
197 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V 16,82 m2
198 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 16,82 m2
199 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,32 m2
200 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,32 m2
201 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 21,32 m2
202 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,7416 m2
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,08 100m3
204 Cút sành D100 Chương V 3 cái
205 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D60mm Chương V 0,008 100m
206 Lắp đặt cút nhựa, D60mm Chương V 1 cái
207 Lắp đặt tê nhựa, D60mm Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->