Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế phường Quan Triều (cũ) thành cơ sở điều trị Methadone; Xây mới nhà làm việc và các công trình phụ trợ Trạm Y tế phường Quan Triều
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế phường Quan Triều (cũ) thành cơ sở điều trị Methadone; Xây mới nhà làm việc và các công trình phụ trợ Trạm Y tế phường Quan Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 10:09:00 đến ngày 2020-10-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,484,657,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ METHADONE - PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 62,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 60,456 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3817 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 14,0126 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 2,5894 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V | 0,7005 | m2 |
| 9 | Phá lớp gạch men cũ nhà vệ sinh | Chương V | 23,394 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần tiếp giáp xây nối) | Chương V | 14,63 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền nhà cũ | Chương V | 11,5983 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 226,994 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 267,358 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 166,3916 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại ( cột tận dụng lại) | Chương V | 0,0158 | tấn |
| 16 | Bu lông M24 nở bắt chân cột | Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép ( vì kèo tận dụng) | Chương V | 0,089 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Chương V | 0,0917 | tấn |
| 19 | Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt ( tôn tận dụng lại) | Chương V | 0,3403 | 100m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 6,0299 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,752 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,8676 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,4103 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đem đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu | Chương V | 0,3227 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,3227 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 22,6774 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,3795 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0185 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2763 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,0949 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,038 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6539 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6672 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên mặt bàn tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,865 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 8,4415 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,0852 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 | Chương V | 12,43 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,922 | m2 |
| 41 | Sản xuất,lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1.8mm, kính an toàn dày 6.38mm, trên kính dưới pa nô (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Chương V | 34,273 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt hộp tôn bịt dập nổi ( đã thành phẩm) | Chương V | 2,116 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1.8mm, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Chương V | 23,4 | m2 |
| 44 | Sản xuất xen hoa inox 201 (đã thành phẩm) | Chương V | 151,72 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 20,7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,116 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính 12mm (đã thành phẩm+lắp đặt) | Chương V | 9,639 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,804 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,138 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,2632 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 283,798 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 588,818 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 17 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn led gắn tường | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 5 | máy |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn đồng CXV 3x10+1x6mm2 | Chương V | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây CXV 2x6mm2 | Chương V | 150 | m |
| 66 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây CV 2x1.5mm2 | Chương V | 470 | m |
| 68 | Xà kéo dây | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 670 | m |
| 72 | Kẹp đỡ ống D25 | Chương V | 447 | Cái |
| 73 | Kẹp đỡ ống D32 | Chương V | 100 | |
| 74 | Lắp đặt van khóa, đường kính van <= 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mm | Chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32/25mm | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi D15 | Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác mái | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Đai inox giữ ống | Chương V | 18 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,4932 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,1614 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,1974 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 394,8 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 17,5836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 2,3973 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,8635 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,8022 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 11,3228 | m3 |
| 11 | Ôp gạch thẻ 60x240 | Chương V | 25,645 | m2 |
| 12 | Bó vỉa | Chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,1581 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,6 | m |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4158 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1378 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,69 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,1876 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,125 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 0,0345 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0644 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,026 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0035 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,036 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch 26x36x145cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,45 | m |
| 34 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 36 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Chương V | 39,8 | m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,9137 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,0792 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,3512 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,4821 | m3 |
| 44 | Thép lõi trụ cổng L70x70x5 | Chương V | 20,44 | kg |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,82 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 7 | m |
| 47 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,855 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,82 | m2 |
| 49 | Sản xuất cánh cổng inox 201 | Chương V | 115,67 | kg |
| 50 | Bản lề cổng | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Chốt cổng | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,6 | m2 |
| 53 | Biển tên | Chương V | 0 | 0.0 |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,1268 | tấn |
| 55 | Tôn bịt 0,5mm + Chữ | Chương V | 19,52 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,79 | m2 |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,2034 | tấn |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,49 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,2397 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,99 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,85 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,5 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 35 | m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1441 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1085 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,303 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 70 | cấu kiện |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 518,7028 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 25,7656 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 518,7028 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,7656 | m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,891 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 4,455 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,275 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,495 | m3 |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1527 | tấn |
| 80 | Sen hoa sắt vuông 14x14 | Chương V | 1.208,22 | kg |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,9342 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 68,52 | m2 |
| 83 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V | 0,2065 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Chương V | 0,2065 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong ngoài nhà | Chương V | 102,7622 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,7998 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,9624 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lại mặt gạch thẻ đỏ ốp bao quanh 01 cửa đi, 03 cửa sổ | Chương V | 0,5 | công |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, mặt gạch cũ bị hỏng | Chương V | 0,6779 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V | 0,4842 | 1 m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,04m2, vữa XM M75 | Chương V | 9,6844 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ bằng thủ công | Chương V | 9,81 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm hệ, khung dầy trung bình 1,5mm; kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm hệ, khung dầy trung bình 1,5mm; kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 7,65 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V | 0,5 | công |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bóng điện Compact (bao gồm cả đui) | Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ METHADONE - PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,5227 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 1,2334 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 3,4799 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,168 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,8011 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 35,3178 | m3 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 68 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 4,78 | 100m |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Chương V | 1 | 1 lần TN |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,7 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,9743 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,3562 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7059 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,4413 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,6055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0527 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5445 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 25,8058 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8252 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,0289 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5216 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,8338 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,5653 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,5129 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,4102 | 100m3 |
| 28 | Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình) | Chương V | 0,5769 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,2622 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,3406 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0815 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4254 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,3848 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,62 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6618 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,308 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0262 | tấn |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 32,32 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,1252 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1855 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V | 7 | cái |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,847 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1758 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4555 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,7872 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,4014 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8855 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4021 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,975 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,7108 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,9795 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,7407 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,3351 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,131 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,0348 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 61,6398 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,3463 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8531 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8531 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 56,208 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.42mm | Chương V | 2,0329 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 26,55 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 18,36 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V | 10,428 | m2 |
| 71 | Khóa cửa (cho cửa sắt xếp) | Chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Lan can inox 201 LC | Chương V | 14,23 | Kg |
| 73 | Sản xuất xen hoa cửa sổ (inox 201) | Chương V | 118,36 | Kg |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 18,36 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 18,6896 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,607 | m3 |
| 77 | Lát nền gạch 600x600 | Chương V | 163,602 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Chương V | 25,6056 | m2 |
| 79 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450 | Chương V | 106,513 | m2 |
| 80 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt vách ngăn vệ sinh. Vách ngăn bằng tấm compact HPL chịu nước, độ dày tấm 12mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm, phụ kiện Inox 304, thanh nóc và nối góc nhôm) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,145 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 477,0322 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V | 206,249 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,1804 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V | 47,4 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 693,4616 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 172,145 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V | 36,1298 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,926 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 64,0558 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,7938 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,5292 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,3402 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2701 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,7652 | m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp kỹ thuật | Chương V | 0,0019 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đannắp kỹ thuật đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0263 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 13 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp tường | Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 19 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 19 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt đế+mặt công tắc, ổ cắm âm tường | Chương V | 33 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ at phòng mặt nhựa | Chương V | 4 | hộp |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 92 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 95 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 8 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Chương V | 370 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 mm | Chương V | 8 | m |
| 119 | Xà sứ đón dây | Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Cầu chắn rác mái inox | Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 124 | Đai inox giữ ống | Chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,375 | 100m |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 37 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt T nhựa D25 | Chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt T nhựa D32 | Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa D140 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,29 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút D140 | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút D110 | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút D90 | Chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút D60 | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê D140 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê D110 | Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê D90 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê D60 | Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn D140 | Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn D110 | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt đầu nối ren trong D34 | Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van xả đáy tec, đường kính van 27mm | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 19,3728 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,0054 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,9802 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 2,7661 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1334 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,6479 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 28,0593 | m3 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 54 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 3,8 | 100m |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Chương V | 1 | 1 lần TN |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,475 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,6496 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,1895 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4508 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,4281 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,4935 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0474 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4764 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,0745 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5591 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3178 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,115 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,7311 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,5578 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 11,3093 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8648 | 100m3 |
| 32 | Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình) | Chương V | 0,2614 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,6474 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3551 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5693 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,7571 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,9771 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,8505 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1875 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3737 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,1418 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,2395 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0237 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,696 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 3,4522 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,0913 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 33,5007 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4741 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3209 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2434 | m3 |
| 51 | Cầu thang: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0242 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1832 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,911 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,7016 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,743 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 35,935 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 80,5117 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,2541 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,9497 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,485 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,099 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,122 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,2194 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,8385 | m3 |
| 70 | Lát đá granite bậc tam cấp, cầu thang (cả hoàn thiện) | Chương V | 66,4238 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,944 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 381,5947 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 780,3468 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,0364 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 402,8764 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.235,2596 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 413,5387 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 59,5615 | m2 |
| 79 | Láng nền sênô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,9965 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,68 | m |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 600x600 màu sáng | Chương V | 284,0116 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Chương V | 0,7091 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7091 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm | Chương V | 1,534 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc, sườn, diềm | Chương V | 40,14 | m |
| 86 | Sản xuất lan can, xen hoa inox 201 | Chương V | 495,27 | kg |
| 87 | Chụp inox các loại | Chương V | 136 | cái |
| 88 | Lắp dựng lan can | Chương V | 23,778 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa cửa | Chương V | 44,91 | m2 |
| 90 | SXLD cửa đi bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm ( Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 54,51 | m2 |
| 91 | SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 44,91 | m2 |
| 92 | SXLD vách kính bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 16,12 | m2 |
| 93 | SXLD cửa tôn khung thép hộp | Chương V | 0,56 | m2 |
| 94 | Khóa + chốt cửa lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V | 10,1305 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,7221 | m3 |
| 97 | Lát nền nhà vệ sinh, KT gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,0435 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 300*450, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,962 | m2 |
| 99 | Tấm vách ngăn vệ sinh Compact 12mm (đã gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,52 | m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 18 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gắn trần chụp bán cầu bóng led 28W | Chương V | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150 | Chương V | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V | 8 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 317 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 196 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 98 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 551 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 60 | m |
| 120 | Xà sứ đón dây | Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 2,3275 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 123 | Dây tiếp địa (thép lập là 40x3 mạ kẽm) | Chương V | 11,304 | Kg |
| 124 | Kéo rải dây chống sét (tính VL phụ, nhân công và máy) | Chương V | 12 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét thép D16 mạ đồng, dài 2.4m/cọc | Chương V | 4 | cọc |
| 126 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Con sứ chân kim thu sét | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 44 | m |
| 130 | Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét | Chương V | 44 | cái |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,76 | m3 |
| 132 | Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 8,33 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép D16mm | Chương V | 34 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét (thép góc L63x63x6, dài 2.4m) | Chương V | 7 | cọc |
| 136 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 137 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 loại 4kg | Chương V | 6 | |
| 138 | Hộp đựng bình | Chương V | 3 | |
| 139 | Nội quy + tiêu lệnh | Chương V | 3 | |
| 140 | Cầu chắn rác mái inox | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,71 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 144 | Đai inox giữ ống | Chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa, đường kính van <= 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van xả đáy tec, đường kính van 27mm | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 152 | Ren nối | Chương V | 14 | cái |
| 153 | Rắc co | Chương V | 20 | Cái |
| 154 | Kép | Chương V | 20 | Cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mm | Chương V | 45 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê 25mm | Chương V | 13 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32/25mm | Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,225 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,125 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,925 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4304 | m3 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1036 | tấn |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,4473 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0049 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2358 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,805 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0554 | tấn |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 197 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 16,82 | m2 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 16,82 | m2 |
| 199 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,32 | m2 |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,32 | m2 |
| 201 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,32 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,7416 | m2 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 204 | Cút sành D100 | Chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D60mm | Chương V | 0,008 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa, D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa, D60mm | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi