Gói thầu: GÓi số 3: Sửa chữa đê bao dọc sông Loan Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | GÓi số 3: Sửa chữa đê bao dọc sông Loan Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20191075407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW hỗ trợ cấp bù miễn thu thủy lợi phí, vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và vốn khắc phục hậu quả hạn hán xâm nhập mặn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 14:17:00 đến ngày 2020-10-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,012,359,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công; chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công; chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Sửa chữa đê bao | |||
| 1 | Đào đất để đắp bằng máy đào gầu dây | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 214,218 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, dung trọng 1,45 T/m³ < γ ≤ 1,65 T/m³ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 200,204 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất, dung trọng 1,45 T/m³ < γ ≤ 1,65 T/m³ (kể cả công đào để đắp và cát bơm bù) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,164 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát lõi | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 91,799 | m³ |
| 5 | Đóng cừ dừa, L ≥ 6,0m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 16 | cây |
| 6 | Gắn cừ dừa, L ≥ 6,0m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8 | cây |
| 7 | Đóng cừ tràm L ≥ 3,8m, Øngọn > 3,5cm (kể cả cừ gắn) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1.262 | cây |
| 8 | Thép neo cừ Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 25,675 | kg |
| 9 | Cáp thép Ø10 (kể cả ốc xiết cáp) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 9 | m |
| 10 | Bê tông lót đá (4x6)cm, M100 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 9,73 | m³ |
| 11 | Xây tường gạch thẻ chiều dày ≤ 30 cm, M75 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 14,456 | m³ |
| 12 | Xây tường gạch thẻ chiều dày > 30 cm, M75 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 58,936 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài vữa M75 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 166,8 | m³ |
| 14 | Di dời bọng cũ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8 | cái |
| C | Đường đan BTCT | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1.238,695 | m³ |
| 2 | SXLD cốt thép Ø8mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 77,485 | tấn |
| 3 | Cát lót nền | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 687,013 | m³ |
| 4 | Trải nilon lót làm nền đường | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 137,403 | 100m² |
| 5 | Đất đắp lề | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 902,714 | m³ |
| D | Bọng tròn Ø60cm, L = 12,0m (3 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 7,914 | m³ |
| 2 | Cọc bê tông cốt thép, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,808 | m³ |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bọng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3 | bọng |
| 5 | Nắp bọng (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6 | cái |
| 6 | SXLD cốt thép Ø6mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,072 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép Ø8mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,363 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép Ø12mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,978 | tấn |
| E | Bọng tròn Ø80cm, L = 12,0m (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,782 | m³ |
| 2 | Cọc bê tông cốt thép, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,872 | m³ |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bọng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | bọng |
| 5 | Nắp bọng (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4 | cái |
| 6 | SXLD cốt thép Ø6mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép Ø8mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,302 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép Ø12mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,78 | tấn |
| F | Bọng tròn Ø100cm, L = 12,0m (1 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4,145 | m³ |
| 2 | Cọc bê tông cốt thép, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,936 | m³ |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bọng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | bọng |
| 5 | Nắp bọng (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 6 | SXLD cốt thép Ø6mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép Ø8mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,181 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép Ø12mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,464 | tấn |
| G | Bọng tròn Ø120cm, L = 12,0m (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 15,26 | m³ |
| 2 | Cọc bê tông cốt thép, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,872 | m³ |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bọng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | bọng |
| 5 | Nắp bọng (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4 | cái |
| 6 | SXLD cốt thép Ø6mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép Ø8mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,87 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép Ø12mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,984 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi