Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 22:05:00 đến ngày 2020-10-16 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 1,648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 1,1206 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 10,8902 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC + BVMT | 0,1468 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 33,9473 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC + BVMT | 0,4666 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSYC + BVMT | 1,1821 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSYC + BVMT | 1,2087 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,961 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,1613 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,0462 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,402 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 0,8288 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 17,8861 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 2,7051 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 1,8827 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC + BVMT | 0,1618 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,029 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,1659 | tấn |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 0,1726 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 12,7284 | m3 |
| B | (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 2,941 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,4944 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,1358 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,374 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,4617 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 6,1927 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC + BVMT | 0,6242 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,1852 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 1,2976 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 19,2441 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSYC + BVMT | 2,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | HSYC + BVMT | 2,7959 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 44,5118 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 7,3489 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 1,0019 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSYC + BVMT | 0,1847 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 0,9583 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 0,9834 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,0584 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,0447 | tấn |
| C | (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 173,6616 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | HSYC + BVMT | 0,7431 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | HSYC + BVMT | 0,7431 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSYC + BVMT | 1,2708 | 100m2 |
| 5 | Tôn óp nóc, úp sườn dày 0.4mm bản rộng 300mm | HSYC + BVMT | 40,348 | m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 257,4514 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 204,2478 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 18,304 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 28,5296 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 12,748 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 20,9664 | m2 |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 126,7486 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 11,1138 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 86,483 | m |
| 15 | Nhân công đắp chi tiết trang trí mặt tiền | HSYC + BVMT | 5 | công |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 307,8356 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 372,274 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | HSYC + BVMT | 151,0217 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | HSYC + BVMT | 128,6032 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | HSYC + BVMT | 20,8484 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 13,4112 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | HSYC + BVMT | 13,4112 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSYC + BVMT | 31,68 | m |
| 24 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | HSYC + BVMT | 10,44 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | HSYC + BVMT | 12,24 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12mm | HSYC + BVMT | 0,147 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSYC + BVMT | 10,8 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | HSYC + BVMT | 0,0297 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | HSYC + BVMT | 1,895 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 70,4592 | 1m2 |
| D | (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp điện tổng 300x200x150mm | HSYC + BVMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x130x60mm | HSYC + BVMT | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSYC + BVMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | HSYC + BVMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm 50x80mm | HSYC + BVMT | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | HSYC + BVMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSYC + BVMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | HSYC + BVMT | 94,5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | HSYC + BVMT | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | HSYC + BVMT | 60,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | HSYC + BVMT | 60,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | HSYC + BVMT | 139,5 | m |
| E | (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | HSYC + BVMT | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | HSYC + BVMT | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSYC + BVMT | 18 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | HSYC + BVMT | 20 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 11,136 | 1m2 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | HSYC + BVMT | 7,36 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cáp tiếp địa | HSYC + BVMT | 7,36 | m3 |
| 8 | Đo điện trở tại hiện trường | HSYC + BVMT | 2 | 1 chỉ tiêu |
| F | (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 0,031 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 0,352 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 0,121 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=25mm | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=32mm | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=25mm | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | HSYC + BVMT | 1 | bể |
| 16 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15m | HSYC + BVMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa sứ+ xi phông d42 + dây cấp nước mềm | HSYC + BVMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi chậu rửa | HSYC + BVMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSYC + BVMT | 0,355 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSYC + BVMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 23 | Đai giữ ống inox + vít nở | HSYC + BVMT | 8 | bộ |
| 24 | Keo dán ống | HSYC + BVMT | 10 | tuýt |
| G | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 0,1513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC + BVMT | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 2,91 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 6,9403 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 2,5171 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,9887 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC + BVMT | 0,0899 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,0234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,1592 | tấn |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 0,0711 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 2,3686 | m3 |
| H | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 15,9016 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 2,2338 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 2,0649 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC + BVMT | 0,2883 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,1271 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,3366 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 4,541 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSYC + BVMT | 0,412 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,6298 | tấn |
| I | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 45,4104 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng định lượng 1kg xi măng/m2 mái | HSYC + BVMT | 45,4104 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 105,4764 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 26,744 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 8,25 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 39,1052 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 27,08 | m |
| 8 | Soi chỉ rộng 2cm | HSYC + BVMT | 19,12 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 105,4764 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 74,0992 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-Gạch Ceramic 300x600 | HSYC + BVMT | 81,312 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 300x300 | HSYC + BVMT | 24,2796 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | HSYC + BVMT | 8,64 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | HSYC + BVMT | 4,68 | m2 |
| 15 | Vách ngăn Composite (cả phụ kiện + lắp đặt) | HSYC + BVMT | 13,32 | m2 |
| J | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 19,2192 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSYC + BVMT | 6,4064 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 0,924 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 1,1557 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC + BVMT | 0,0322 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSYC + BVMT | 0,1412 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSYC + BVMT | 0,0573 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 3,5287 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,3425 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC + BVMT | 0,0311 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,0087 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,0442 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 46,516 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | HSYC + BVMT | 23,258 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 5,2104 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 0,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | HSYC + BVMT | 0,0732 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSYC + BVMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSYC + BVMT | 8 | 1cấu kiện |
| K | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat, KT 40x60mm | HSYC + BVMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | HSYC + BVMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | HSYC + BVMT | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | HSYC + BVMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSYC + BVMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSYC + BVMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp công tắc, KT 40x60mm | HSYC + BVMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | HSYC + BVMT | 25 | m |
| L | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15m | HSYC + BVMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | HSYC + BVMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ ren, đường kính van d=15mm | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện ren, đường kính van d=15mm | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | HSYC + BVMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | HSYC + BVMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | HSYC + BVMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSYC + BVMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSYC + BVMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa tự do | HSYC + BVMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=50mm | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều , ĐK = 25mm | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR (ống lạnh) đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm 90 độ, bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm 90 độ, bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính d=25x1/2", bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR đường kính d=20x1/2", bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép PPR nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 32 | Băng tan | HSYC + BVMT | 20 | cuộn |
| 33 | Van xả tiểu Nam | HSYC + BVMT | 3 | cuộn |
| 34 | Van xả tiểu Nữ | HSYC + BVMT | 3 | cuộn |
| M | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | HSYC + BVMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSYC + BVMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | HSYC + BVMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 135 độ (chếch) | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 135 độ (chếch) | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 135 độ (chếch) | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 90 độ | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x48mm | HSYC + BVMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm 90 độ | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, ĐK 110mm | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, ĐK 90mm | HSYC + BVMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | HSYC + BVMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 76mm | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 16 | Keo dán ống | HSYC + BVMT | 20 | tuýp |
| N | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSYC + BVMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 135 độ (chếch) | HSYC + BVMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | HSYC + BVMT | 8 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | HSYC + BVMT | 4 | cái |
| 5 | Đai giữ ống + vít nở | HSYC + BVMT | 20 | bộ |
| O | VƯỜN CỔ TÍCH - Trụ bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 2,535 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 4,9455 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSYC + BVMT | 0,6495 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | HSYC + BVMT | 1,3806 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | HSYC + BVMT | 350 | cái |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 88,6069 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 88,6069 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 0,0192 | 100m3 |
| P | VƯỜN CỔ TÍCH - Hai Cổng vào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 1,4976 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,6084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,0973 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,0059 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,106 | tấn |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 29,734 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 29,734 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 0,0056 | 100m3 |
| 11 | Công nghệ nhân đắp vữa trang trí hai cổng vào | HSYC + BVMT | 5 | công |
| Q | VƯỜN CỔ TÍCH - Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 0,1437 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 0,1005 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch Block bê tông M100 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 0,1451 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 0,0003 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 0,0829 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 1,413 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước gạch 60x240 | HSYC + BVMT | 1,413 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | HSYC + BVMT | 0,1624 | m3 |
| R | VƯỜN CỔ TÍCH - Sân vườn cổ tích | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilong lớp cách ly | HSYC + BVMT | 0,78 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 7,8 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-kích thước 300x300 | HSYC + BVMT | 78 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cỏ | HSYC + BVMT | 56,4 | m3 |
| 6 | Đá chẻ sân vườn KT 300x600 | HSYC + BVMT | 5,22 | m2 |
| S | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 0,2069 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | HSYC + BVMT | 8,2875 | 100m |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc tre | HSYC + BVMT | 1,326 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 1,326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,1098 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSYC + BVMT | 0,0088 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSYC + BVMT | 0,1442 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSYC + BVMT | 0,0704 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 7,612 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,1404 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,0107 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,1306 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 1,053 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 0,1034 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC + BVMT | 0,0902 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,0318 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,0822 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,1196 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 1,2661 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSYC + BVMT | 0,6006 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,3826 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 5,513 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 8,4606 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 0,6273 | m3 |
| 25 | Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | HSYC + BVMT | 47,952 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 12,2782 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 10 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 12,2782 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | HSYC + BVMT | 32,2418 | m2 |
| 30 | Bản lề cổng | HSYC + BVMT | 9 | bộ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cổng Inox | HSYC + BVMT | 206,6 | kg |
| 32 | Bánh xe lăn cổng | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 33 | Gia công cửa sắt, cổng sắt | HSYC + BVMT | 0,2685 | tấn |
| 34 | Hồ lô trang trí cổng | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 35 | Bảng hiệu làm bằng vật liệu Inox, chữ mạ vàng cao 150 | HSYC + BVMT | 1 | biển |
| 36 | Ngói úp nóc + bó bờ | HSYC + BVMT | 15,97 | m |
| T | SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 5,0637 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | HSYC + BVMT | 0,3165 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 5,0637 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 15,6658 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 90,1968 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch thẻ đỏ KT 60x240 | HSYC + BVMT | 90,1968 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | HSYC + BVMT | 207,9385 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 2,0794 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 75,6161 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 0,2521 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 16,1024 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 23,4467 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 214,076 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 78,144 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | HSYC + BVMT | 0,8226 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSYC + BVMT | 0,5387 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 9,436 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | HSYC + BVMT | 250 | cái |
| 19 | Nhân công vệ sinh nền sân hiện trạng( Nhân công bậc 3,0/7) | HSYC + BVMT | 3 | công |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 1,7218 | 100m3 |
| 21 | Rải Nilong lớp cách ly | HSYC + BVMT | 17,218 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 172,18 | m3 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | HSYC + BVMT | 44,45 | 10m |
| 24 | Trám khe co mặt đường bê tông | HSYC + BVMT | 21,45 | m |
| 25 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | HSYC + BVMT | 23 | m |
| U | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 3,312 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 0,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSYC + BVMT | 1,104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,148 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 2,34 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | HSYC + BVMT | 0,2037 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSYC + BVMT | 0,1609 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | HSYC + BVMT | 0,2466 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | HSYC + BVMT | 0,2037 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSYC + BVMT | 0,1609 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | HSYC + BVMT | 0,2466 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | HSYC + BVMT | 35,1913 | m2 |
| 13 | Bulong M20 dài 50cm | HSYC + BVMT | 40 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSYC + BVMT | 0,8215 | 100m2 |
| 15 | Máng thu nước | HSYC + BVMT | 13,2 | md |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 0,1238 | 100m3 |
| 17 | Rải Nilong lớp cách ly | HSYC + BVMT | 0,6193 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 6,3985 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 77,423 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 7,32 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | HSYC + BVMT | 0,075 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | HSYC + BVMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 25 | Quai nhê Inox | HSYC + BVMT | 9 | cái |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 4,2808 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 1,5729 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 3,8692 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSYC + BVMT | 1,4269 | m3 |
| V | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 0,7219 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | HSYC + BVMT | 0,0254 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 3,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,0984 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSYC + BVMT | 0,6212 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 7,1128 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSYC + BVMT | 1,3945 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 1,5682 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 8,2091 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSYC + BVMT | 0,3611 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,5918 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 4,2224 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 131,6808 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 28,8624 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 61,5 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 Lớp) | HSYC + BVMT | 123 | m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 0,1227 | 100m3 |
| 19 | Tôn nắp bể | HSYC + BVMT | 2,352 | m2 |
| 20 | Khóa nắp bể | HSYC + BVMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi