Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026258-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200948385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 22:05:00 đến ngày 2020-10-16 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC + BVMT 1,648 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 1,1206 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 10,8902 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC + BVMT 0,1468 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 33,9473 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC + BVMT 0,4666 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSYC + BVMT 1,1821 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSYC + BVMT 1,2087 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,961 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,1613 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,0462 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,402 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 0,8288 m3
14 Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 17,8861 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 2,7051 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 1,8827 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC + BVMT 0,1618 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,029 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,1659 tấn
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,1726 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 12,7284 m3
B (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 2,941 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,4944 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,1358 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,374 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,4617 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 6,1927 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC + BVMT 0,6242 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,1852 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 1,2976 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 19,2441 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái HSYC + BVMT 2,04 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m HSYC + BVMT 2,7959 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 44,5118 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 7,3489 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 1,0019 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HSYC + BVMT 0,1847 100m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 0,9583 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 0,9834 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,0584 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,0447 tấn
C (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 173,6616 m2
2 Gia công xà gồ thép HSYC + BVMT 0,7431 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép HSYC + BVMT 0,7431 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ HSYC + BVMT 1,2708 100m2
5 Tôn óp nóc, úp sườn dày 0.4mm bản rộng 300mm HSYC + BVMT 40,348 m
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 257,4514 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 204,2478 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 18,304 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 28,5296 m2
10 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 HSYC + BVMT 12,748 m2
11 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 HSYC + BVMT 20,9664 m2
12 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 HSYC + BVMT 126,7486 m2
13 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 HSYC + BVMT 11,1138 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSYC + BVMT 86,483 m
15 Nhân công đắp chi tiết trang trí mặt tiền HSYC + BVMT 5 công
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 307,8356 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 372,274 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm HSYC + BVMT 151,0217 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm HSYC + BVMT 128,6032 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại HSYC + BVMT 20,8484 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 13,4112 m2
22 Láng granitô cầu thang HSYC + BVMT 13,4112 m2
23 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 31,68 m
24 Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSYC + BVMT 10,44 m2
25 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSYC + BVMT 12,24 m2
26 Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12mm HSYC + BVMT 0,147 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa HSYC + BVMT 10,8 m2
28 Gia công lan can HSYC + BVMT 0,0297 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt HSYC + BVMT 1,895 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 70,4592 1m2
D (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 20A HSYC + BVMT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 15A HSYC + BVMT 1 cái
3 Lắp đặt hộp điện tổng 300x200x150mm HSYC + BVMT 1 hộp
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x130x60mm HSYC + BVMT 5 hộp
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt HSYC + BVMT 5 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt HSYC + BVMT 3 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi HSYC + BVMT 8 cái
8 Lắp đặt hộp đế âm 50x80mm HSYC + BVMT 13 hộp
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng HSYC + BVMT 8 bộ
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp HSYC + BVMT 3 bộ
11 Lắp đặt quạt trần HSYC + BVMT 3 cái
12 Móc treo quạt trần HSYC + BVMT 3 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 HSYC + BVMT 94,5 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 HSYC + BVMT 45 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 HSYC + BVMT 60,2 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm HSYC + BVMT 60,2 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm HSYC + BVMT 139,5 m
E (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m HSYC + BVMT 4 cái
2 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn HSYC + BVMT 3 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm HSYC + BVMT 18 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm HSYC + BVMT 20 m
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 11,136 1m2
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 HSYC + BVMT 7,36 m3
7 Đắp đất móng cáp tiếp địa HSYC + BVMT 7,36 m3
8 Đo điện trở tại hiện trường HSYC + BVMT 2 1 chỉ tiêu
F (BẾP ĂN + KHU SOẠN) - CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 0,031 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 0,352 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 0,121 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 3 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 12 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 3 cái
12 Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=25mm HSYC + BVMT 1 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=32mm HSYC + BVMT 1 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=25mm HSYC + BVMT 1 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 HSYC + BVMT 1 bể
16 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15m HSYC + BVMT 1 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa sứ+ xi phông d42 + dây cấp nước mềm HSYC + BVMT 2 bộ
18 Lắp đặt vòi chậu rửa HSYC + BVMT 2 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm HSYC + BVMT 0,355 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm HSYC + BVMT 9 cái
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm HSYC + BVMT 2 cái
22 Rọ chắn rác HSYC + BVMT 2 cái
23 Đai giữ ống inox + vít nở HSYC + BVMT 8 bộ
24 Keo dán ống HSYC + BVMT 10 tuýt
G NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,1513 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,0504 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC + BVMT 0,091 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 2,91 m3
5 Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 6,9403 m3
6 Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 2,5171 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,9887 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC + BVMT 0,0899 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,0234 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,1592 tấn
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,0711 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 HSYC + BVMT 2,3686 m3
H NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 15,9016 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 2,2338 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 2,0649 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC + BVMT 0,2883 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,1271 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,3366 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 4,541 m3
8 Ván khuôn gỗ sàn mái HSYC + BVMT 0,412 100m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,6298 tấn
I NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 45,4104 m2
2 Ngâm nước xi măng định lượng 1kg xi măng/m2 mái HSYC + BVMT 45,4104 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 105,4764 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 26,744 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 8,25 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 HSYC + BVMT 39,1052 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSYC + BVMT 27,08 m
8 Soi chỉ rộng 2cm HSYC + BVMT 19,12 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 105,4764 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 74,0992 m2
11 Ốp tường trụ, cột-Gạch Ceramic 300x600 HSYC + BVMT 81,312 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 300x300 HSYC + BVMT 24,2796 m2
13 Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSYC + BVMT 8,64 m2
14 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSYC + BVMT 4,68 m2
15 Vách ngăn Composite (cả phụ kiện + lắp đặt) HSYC + BVMT 13,32 m2
J NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - BỂ PHỐT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 19,2192 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSYC + BVMT 6,4064 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 0,924 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 HSYC + BVMT 1,1557 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC + BVMT 0,0322 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSYC + BVMT 0,1412 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSYC + BVMT 0,0573 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 3,5287 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,3425 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC + BVMT 0,0311 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,0087 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,0442 tấn
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 46,516 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước HSYC + BVMT 23,258 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 5,2104 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 0,8 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm HSYC + BVMT 0,0732 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSYC + BVMT 0,04 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSYC + BVMT 8 1cấu kiện
K NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp automat, KT 40x60mm HSYC + BVMT 2 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha 25A HSYC + BVMT 2 cái
3 Lắp đặt dây đơn 6mm2 HSYC + BVMT 80 m
4 Lắp đặt dây đơn 4mm2 HSYC + BVMT 36 m
5 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 HSYC + BVMT 60 m
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp HSYC + BVMT 4 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt HSYC + BVMT 4 cái
8 Lắp đặt hộp công tắc, KT 40x60mm HSYC + BVMT 4 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm HSYC + BVMT 25 m
L NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15m HSYC + BVMT 1 bộ
2 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 HSYC + BVMT 1 bể
3 Lắp đặt van phao cơ ren, đường kính van d=15mm HSYC + BVMT 2 cái
4 Lắp đặt van phao điện ren, đường kính van d=15mm HSYC + BVMT 1 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam HSYC + BVMT 3 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ HSYC + BVMT 3 bộ
7 Lắp đặt xí bệt HSYC + BVMT 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh HSYC + BVMT 2 cái
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi HSYC + BVMT 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi HSYC + BVMT 2 bộ
11 Lắp đặt gương soi HSYC + BVMT 2 cái
12 Lắp đặt kệ kính HSYC + BVMT 2 cái
13 Lắp đặt giá treo HSYC + BVMT 2 cái
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng HSYC + BVMT 2 cái
15 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh HSYC + BVMT 2 cái
16 Lắp đặt vòi rửa tự do HSYC + BVMT 2 bộ
17 Lắp đặt van ren, ĐK50mm HSYC + BVMT 1 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm HSYC + BVMT 2 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 1 cái
20 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=50mm HSYC + BVMT 1 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều , ĐK = 25mm HSYC + BVMT 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 0,5 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR (ống lạnh) đường kính 25mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 0,2 100m
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm 90 độ, bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm 90 độ, bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 18 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 10 cái
29 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính d=25x1/2", bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 10 cái
30 Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR đường kính d=20x1/2", bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 10 cái
31 Lắp đặt kép PPR nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm HSYC + BVMT 10 cái
32 Băng tan HSYC + BVMT 20 cuộn
33 Van xả tiểu Nam HSYC + BVMT 3 cuộn
34 Van xả tiểu Nữ HSYC + BVMT 3 cuộn
M NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm HSYC + BVMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm HSYC + BVMT 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm HSYC + BVMT 0,1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 135 độ (chếch) HSYC + BVMT 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 135 độ (chếch) HSYC + BVMT 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 135 độ (chếch) HSYC + BVMT 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 90 độ HSYC + BVMT 10 cái
8 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm HSYC + BVMT 10 cái
9 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x48mm HSYC + BVMT 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm HSYC + BVMT 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm 90 độ HSYC + BVMT 2 cái
12 Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, ĐK 110mm HSYC + BVMT 6 cái
13 Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, ĐK 90mm HSYC + BVMT 5 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm HSYC + BVMT 5 cái
15 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 76mm HSYC + BVMT 10 cái
16 Keo dán ống HSYC + BVMT 20 tuýp
N NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm HSYC + BVMT 0,15 100m
2 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 135 độ (chếch) HSYC + BVMT 4 cái
3 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm HSYC + BVMT 8 cái
4 Rọ chắn rác HSYC + BVMT 4 cái
5 Đai giữ ống + vít nở HSYC + BVMT 20 bộ
O VƯỜN CỔ TÍCH - Trụ bê tông
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 2,535 m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 4,9455 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm HSYC + BVMT 0,6495 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột HSYC + BVMT 1,3806 100m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg HSYC + BVMT 350 cái
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 88,6069 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 88,6069 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,0192 100m3
P VƯỜN CỔ TÍCH - Hai Cổng vào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 1,4976 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,864 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,0576 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,6084 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,0973 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,0059 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,106 tấn
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 29,734 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 29,734 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,0056 100m3
11 Công nghệ nhân đắp vữa trang trí hai cổng vào HSYC + BVMT 5 công
Q VƯỜN CỔ TÍCH - Bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,1437 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 0,1005 m3
3 Xây móng bằng gạch Block bê tông M100 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 0,1451 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,0003 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 0,0829 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 1,413 m2
7 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước gạch 60x240 HSYC + BVMT 1,413 m2
8 Đất màu trồng cây HSYC + BVMT 0,1624 m3
R VƯỜN CỔ TÍCH - Sân vườn cổ tích
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,117 100m3
2 Rải Nilong lớp cách ly HSYC + BVMT 0,78 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 7,8 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-kích thước 300x300 HSYC + BVMT 78 m2
5 Đất màu trồng cỏ HSYC + BVMT 56,4 m3
6 Đá chẻ sân vườn KT 300x600 HSYC + BVMT 5,22 m2
S CỔNG VÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,2069 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II HSYC + BVMT 8,2875 100m
3 Đệm cát đen đầu cọc tre HSYC + BVMT 1,326 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 1,326 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,1098 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSYC + BVMT 0,0088 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSYC + BVMT 0,1442 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm HSYC + BVMT 0,0704 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 HSYC + BVMT 7,612 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,1404 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,0107 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,1306 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 1,053 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,1034 100m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC + BVMT 0,0902 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,0318 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,0822 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,1196 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 1,2661 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái HSYC + BVMT 0,6006 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,3826 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 5,513 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 8,4606 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 0,6273 m3
25 Ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán HSYC + BVMT 47,952 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 12,2782 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75 HSYC + BVMT 10 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 12,2782 m2
29 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 HSYC + BVMT 32,2418 m2
30 Bản lề cổng HSYC + BVMT 9 bộ
31 Sản xuất, lắp dựng cổng Inox HSYC + BVMT 206,6 kg
32 Bánh xe lăn cổng HSYC + BVMT 3 cái
33 Gia công cửa sắt, cổng sắt HSYC + BVMT 0,2685 tấn
34 Hồ lô trang trí cổng HSYC + BVMT 3 cái
35 Bảng hiệu làm bằng vật liệu Inox, chữ mạ vàng cao 150 HSYC + BVMT 1 biển
36 Ngói úp nóc + bó bờ HSYC + BVMT 15,97 m
T SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 5,0637 m3
2 Ván khuôn bê tông lót HSYC + BVMT 0,3165 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 5,0637 m3
4 Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 15,6658 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 90,1968 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch thẻ đỏ KT 60x240 HSYC + BVMT 90,1968 m2
7 Đất màu trồng cây HSYC + BVMT 207,9385 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 2,0794 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 75,6161 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,2521 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 16,1024 m3
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 23,4467 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 214,076 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 78,144 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm HSYC + BVMT 0,8226 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSYC + BVMT 0,5387 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 9,436 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg HSYC + BVMT 250 cái
19 Nhân công vệ sinh nền sân hiện trạng( Nhân công bậc 3,0/7) HSYC + BVMT 3 công
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 1,7218 100m3
21 Rải Nilong lớp cách ly HSYC + BVMT 17,218 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 HSYC + BVMT 172,18 m3
23 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 HSYC + BVMT 44,45 10m
24 Trám khe co mặt đường bê tông HSYC + BVMT 21,45 m
25 Trám khe giãn mặt đường bê tông HSYC + BVMT 23 m
U NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 3,312 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 0,65 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSYC + BVMT 1,104 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,148 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 HSYC + BVMT 2,34 m3
6 Gia công cột bằng thép hình HSYC + BVMT 0,2037 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m HSYC + BVMT 0,1609 tấn
8 Gia công xà gồ thép HSYC + BVMT 0,2466 tấn
9 Lắp cột thép các loại HSYC + BVMT 0,2037 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m HSYC + BVMT 0,1609 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép HSYC + BVMT 0,2466 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp HSYC + BVMT 35,1913 m2
13 Bulong M20 dài 50cm HSYC + BVMT 40 cái
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ HSYC + BVMT 0,8215 100m2
15 Máng thu nước HSYC + BVMT 13,2 md
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,1238 100m3
17 Rải Nilong lớp cách ly HSYC + BVMT 0,6193 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 HSYC + BVMT 6,3985 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 77,423 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 7,32 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm HSYC + BVMT 0,075 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm HSYC + BVMT 12 cái
23 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm HSYC + BVMT 3 cái
24 Cầu chắn rác HSYC + BVMT 3 cái
25 Quai nhê Inox HSYC + BVMT 9 cái
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 4,2808 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 1,5729 m3
28 Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 3,8692 m3
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công HSYC + BVMT 1,4269 m3
V BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,7219 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót HSYC + BVMT 0,0254 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 3,76 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,0984 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSYC + BVMT 0,6212 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 7,1128 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 HSYC + BVMT 1,3945 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 1,5682 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,028 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 8,2091 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái HSYC + BVMT 0,3611 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,5918 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 4,2224 m3
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 131,6808 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 HSYC + BVMT 28,8624 m2
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 61,5 m2
17 Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 Lớp) HSYC + BVMT 123 m2
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,1227 100m3
19 Tôn nắp bể HSYC + BVMT 2,352 m2
20 Khóa nắp bể HSYC + BVMT 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->