Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019896-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201018533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 16:50:00 đến ngày 2020-10-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,952,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ ANTEN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 9,955 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 7,871 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mục 2, Chương V 103,752 10m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 23,232 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục 2, Chương V 0,291 100m2
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 2,585 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây truyền trạm trộn, hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mục 2, Chương V 105,851 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản qua dây truyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mục 2, Chương V 51,7 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,896 100m2
10 Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (sản qua dây truyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mục 2, Chương V 35,84 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 2,686 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 4,441 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục 2, Chương V 2,053 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 2,553 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 1,182 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 5,045 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mục 2, Chương V 0,863 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mục 2, Chương V 0,863 tấn
19 Sản xuất thân cột anten (trừ bu long) Mục 2, Chương V 33,329 tấn
20 Mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm chi phí vận chuyển đến xưởng mạ kẽm và vận chuyển về) Mục 2, Chương V 33,329 tấn
21 Bu lông mạ kẽm các loại (bao gồm chi phí vận chuyển đến xưởng mạ kẽm và vận chuyển về) Mục 2, Chương V 1.838,8 kg
22 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=100m Mục 2, Chương V 1.069,49 1m2
23 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=85 m bằng thủ công kết hợp tời máy Mục 2, Chương V 33,329 1 tấn
24 Đo kiểm tra điện trở suất của đất, hệ thống tiếp đất Mục 2, Chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
25 Cọc đồng fi16, L=1,5m Mục 2, Chương V 8 cái
26 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1-10m Mục 2, Chương V 48 1m
27 Hàn cadweld Mục 2, Chương V 28 mối hàn
28 Kéo rải cáp đồng M95 Mục 2, Chương V 125 m
29 Dây thoát sét chống nhiễu 7 Lớp Mục 2, Chương V 80 m
30 Hóa chất San-Earth M5C hoặc tương đương Mục 2, Chương V 2.677,421 kg
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mục 2, Chương V 0,1 100m
32 Lắp đặt ống thép đường kính 27mm bằng phương pháp hàn Mục 2, Chương V 0,09 100m
33 Đai ốp ống D27 + Vít nở V6 Mục 2, Chương V 2 cái
34 Dây thít inox Mục 2, Chương V 40 cái
35 Đầu cos cáp M95 Mục 2, Chương V 40 cái
36 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp 3, R=107m Mục 2, Chương V 1 cái
37 Lắp đặt đèn báo không 06-DL(Sử dụng năng lượng mặt trời, tầm nhìn xa trên 5000m, tốc độ chớp 50-60 lần/phút) Mục 2, Chương V 8 bộ
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,002 100m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2, Chương V 0,022 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục 2, Chương V 0,035 m3
41 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,026 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,48 m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, Chương V 0,008 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,012 m3
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục 2, Chương V 1 cái
B THIẾT BỊ PHÁT THANH
1 Máy phát sóng RFE Sereo FM 500W Mục 2, Chương V 1 máy
2 Máy phát sóng FM 50W DS50/F Mục 2, Chương V 1 máy
3 Anten phát sóng FM 88-108MHz Mục 2, Chương V 9 bộ
4 Bộ chia công suất 02 ngõ Mục 2, Chương V 1 bộ
5 Bộ chia công suất 04 ngõ Mục 2, Chương V 2 bộ
6 Bộ cùm cơ khí gá lắp các dàn anten Mục 2, Chương V 11 bộ
7 Ống mạ kẽm gá lắp hệ thống FM Mục 2, Chương V 4 cây
8 Cùm cơ khí gá lắp anten FM Mục 2, Chương V 20 bộ
9 Kẹp lắp cáp 7/8" Mục 2, Chương V 52 bộ
10 Cáp nhảy nối vào hệ thống bộ chia kèm đầu nối Mục 2, Chương V 10 sợi
11 Cáp cao tần 1/2S" Mục 2, Chương V 50 mét
12 Cáp cao tần 7/8" Mục 2, Chương V 81 mét
13 Đầu nối cáp 7/8" Mục 2, Chương V 2 bộ
14 Bộ trộn âm thanh 16 đường Mục 2, Chương V 2 máy
15 Bàn trộn âm thanh 12 đường Mục 2, Chương V 1 máy
16 Micro dùng cho phòng thu Shure Mục 2, Chương V 2 bộ
17 Microphone không dây dùng cho phỏng vấn Mục 2, Chương V 2 bộ
18 Máy tính chuyên dựng hình phi tuyến kỹ thuật số chuẩn SD-HD Mục 2, Chương V 2 máy
19 Card của máy xử lý dữ liệu tự động Mục 2, Chương V 1 bộ
20 Ổ cứng chuyên dụng tốc độ caoUSB 3.1 20TB Mục 2, Chương V 2 bộ
21 Bộ Nhắc Chữ Mục 2, Chương V 1 bộ
22 Hệ thống chống sét lan truyền cho đường điện 3 pha & 1 pha Mục 2, Chương V 1 HT
23 Máy lạnh (bao gồm ống gas, dây điện, CB, bas treo cục nóng, ống thoát nước và nhân công lắp đặt máy lạnh) Mục 2, Chương V 3 máy
24 Dây dẫn tín hiệu audio Mục 2, Chương V 100 mét
25 Jack hoa sen Mục 2, Chương V 50 Cái
26 Jack canon Mục 2, Chương V 20 cái
27 Jack 6 ly Mục 2, Chương V 20 cái
28 Ổ cắm điện nhiều ổ cắm lioa Mục 2, Chương V 5 Bộ
29 Tủ rack chuẩn lắp ghép đựng hệ thống máy phát Mục 2, Chương V 1 cái
30 Chi phí vận chuyển thiết bị Mục 2, Chương V 1 chuyến
31 Chi phí lắp hệ thống anten phát sóng (trên trụ anten 75 mét) Mục 2, Chương V 1 HT
32 Chi phí lắp thiết bị đấu nối toàn hệ thống phòng phát sóng Mục 2, Chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->