Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình Thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu T1 trạm bơm Phú Lâm 1 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022515-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình Thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu T1 trạm bơm Phú Lâm 1 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201002472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 14:08:00 đến ngày 2020-10-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,598,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ LÁN TẠM
1 Tháo dỡ mái Chương V của E-HSMT 96,68 m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo xà gồ Chương V của E-HSMT 5 công
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 54,0195 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 1,9312 m3
B PHẦN CÔNG TÁC ĐẤT
1 Công hoành triệt cống Chương V của E-HSMT 18 công
2 San gạt làm đường phục vụ thi công Chương V của E-HSMT 5 ca
3 Chặt cây, đường kính gốc cây <= 20cm Chương V của E-HSMT 82 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm Chương V của E-HSMT 82 gốc cây
5 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0,85 Chương V của E-HSMT 1,5152 100m3
6 Mua đất đắp bờ quây Chương V của E-HSMT 162,1249 m3
7 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT 12 ca
8 Thép tấm chống lầy Chương V của E-HSMT 1.695,6 kg
9 Đào kênh mương, đất cấp I Chương V của E-HSMT 37,8203 100m3
10 Vớt bèo, rau, rác hữu cơ trên công trình thủy lợi Chương V của E-HSMT 68,238 100m2
11 Đào kênh mương, đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,2307 100m3
12 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,6198 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 45,2168 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,72km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 45,2168 100m3
15 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 45,2168 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 1,221 100m3
C CỨNG HÓA KÊNH
1 Đào mái băng, đất cấp I Chương V của E-HSMT 390,16 m3
2 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 883,2208 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 8,2544 100m3
4 Lớp vữa lót M50#,dày 5cm Chương V của E-HSMT 111,69 m3
5 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 383,9943 m3
6 Ván khuôn bê tông mái bờ kênh Chương V của E-HSMT 13,7134 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, mái kênh, đường kính cốt thép =6mm Chương V của E-HSMT 2,3101 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, mái kênh đường kính cốt thép =8mm Chương V của E-HSMT 7,5901 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, mái kênh, đường kính cốt thép =12mm Chương V của E-HSMT 6,3807 tấn
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,0558 100m2
11 Ống nhựa PVC D60 thoát nước mái Chương V của E-HSMT 173,1 m
12 Xây gạch bê tông M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,9861 m3
13 Xây gạch bê tông M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,0686 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 49,1562 m2
D MỐC CHỈ GIỚI
1 Đào móng cột, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6825 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Chương V của E-HSMT 0,0336 100m2
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,2888 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,0336 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Chương V của E-HSMT 0,0189 tấn
7 Đổ bê tông đúc cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,126 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V của E-HSMT 7 cái
9 Sơn cột chỉ giới 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,2575 m2
E ĐIỀU TIẾT XÓM MIỄU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 25,4 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 4,28 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 5,17 m3
4 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0615 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,3485 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,72km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,3485 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0788 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,72km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0788 100m3
9 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 1,4273 100m3
10 Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 26,8313 100m
11 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 4,38 m3
12 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0271 100m2
13 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 14,31 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Chương V của E-HSMT 0,8342 tấn
15 Ván khuôn bê tông tường biên Chương V của E-HSMT 0,1176 100m2
16 Đổ bê tông tường biên, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,79 m3
17 Đổ bê tông trụ pin, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,36 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tườngcống đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3816 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,5625 tấn
20 Ván khuôn tường cống Chương V của E-HSMT 0,6712 100m2
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,13 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 28,48 m2
23 Cống hộp đôi 2x(2000x2000) mm dài 1m Chương V của E-HSMT 4 đoạn cống
24 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm Chương V của E-HSMT 4 đoạn cống
25 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm) Chương V của E-HSMT 3 mối nối
26 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,76 m3
27 Ván khuôn cột giàn van Chương V của E-HSMT 0,0528 100m2
28 Cốt thép cột giàn van, đường kính 6 mm Chương V của E-HSMT 0,0166 tấn
29 Cốt thép cột, giàn van, đường kính 16 mm Chương V của E-HSMT 0,1383 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,4 m3
31 Ván thanh ngang giàn van Chương V của E-HSMT 0,1792 100m2
32 Cốt thép dầm, đường kính 8 mm Chương V của E-HSMT 0,0479 tấn
33 Cốt thép dầm, đường kính 16 mm Chương V của E-HSMT 0,1513 tấn
34 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,87 m3
35 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,1023 100m2
36 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm Chương V của E-HSMT 0,0801 tấn
37 Thép ống mạ kẽm fi50xd14, fi21xd12 Chương V của E-HSMT 366,5166 kg
38 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,3593 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 13,14 m2
40 Thép LCD 63x5, LCD 50x4 làm thang sắt Chương V của E-HSMT 82,383 kg
41 Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT 0,0785 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 1,98 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,3918 m2
44 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,04 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính = 10mm Chương V của E-HSMT 0,0873 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
47 Thép bản làm chân MĐM, khe phai, cánh cống Chương V của E-HSMT 1.279,047 kg
48 Thép chữ C Chương V của E-HSMT 2.640,687 kg
49 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT 3,7944 tấn
50 Lắp đặp chân MĐM, khe phai Chương V của E-HSMT 3,7944 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 60,44 m2
52 Mua MĐM V5 Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Công lắp đặt MĐM Chương V của E-HSMT 4 công
54 Bulong M10x120 Chương V của E-HSMT 32 cái
55 Bulong M18x200 Chương V của E-HSMT 6 cái
56 Gioăng cao su củ tỏi P20 Chương V của E-HSMT 10,4 m
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,9044 100m3
58 Mua đất đắp Chương V của E-HSMT 99,484 m3
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,0308 100m3
60 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 18,47 m3
61 Nilon lót Chương V của E-HSMT 92,37 m2
62 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,0301 100m2
F * Tường chắn BTCT
1 Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 18,7001 100m
2 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0448 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 3 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,0076 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,5764 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,866 tấn
7 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 16,11 m3
8 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 17,74 m3
G CỐNG TẠI C17 - BỜ TẢ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0546 100m3
2 Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,3874 100m
3 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,68 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0302 100m2
5 Xây gạch Bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,37 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,08 m2
7 Ống cống bê tông fi800 đúc sẵn Chương V của E-HSMT 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Chương V của E-HSMT 1 đoạn ống
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,4113 100m3
10 Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,503 m3
H CỐNG C19+014 - BỜ HỮU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 3,22 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,0322 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,0322 100m3
4 Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,0456 100m
5 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,28 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0176 100m2
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,23 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,26 m2
I DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng &#x3D; 5% x(A+B+C+D+E+F+G+H) Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->