Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201017254-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201017200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 18:42:00 đến ngày 2020-10-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,411,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHỐNG THẤM MÁI, THAY MỚI MÁI TÔN NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,3 m2
2 Lợp mái bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 100m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,36 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,225 m2
B HOÀN THIỆN NHÀ CHÍNH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1993 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,375 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (50% diện tích trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,315 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần mái sảnh, hành lang trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,45 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% diện tích tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,575 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,315 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,575 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,74 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,2 m
10 Phá dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,94 m2
12 Trát trụ cột sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,048 m2
13 Trát trần sảnh, hành lang vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,45 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 ( 50% diện tích trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,315 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,85 m
16 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,575 m2
17 Trát trụ, cạnh cửa, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,647 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
19 Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,36 m2
20 Ốp tường khu WC gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,36 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
22 Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,345 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 tầng 1 và tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,345 m2
25 Phá dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,128 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,128 m2
27 Vệ sinh đánh bóng đá granit cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,27 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
C VỆ SINH TAM CẤP NHÀ CHÍNH
1 Vệ sinh dánh bóng đá granit tam cấp sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,425 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,795 m2
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m2
4 Ốp tường bậc tam cấp sảnh chính gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,795 m2
D SƠN TƯỜNG NHÀ CHÍNH
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,93 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,557 m2
E CỬA, VÁCH KÍNH, LAN CAN, HOA THÉP NHÀ CHÍNH
1 Sản xuất lăp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, phụ kiện đầy đủ, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,43 m2
2 Sản xuất lăp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, phụ kiện đầy đủ, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,46 m2
3 Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,12 1m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,89 m2
6 Sản xuất lan can thang bằng inox 304 mặt trước, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,312 kg
7 Tay vịn lan can bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
8 Con xong cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
9 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp dựng cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,488 m2
11 Tháo dỡ cầu thang cũ, lan can sắt hộp đã hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 công
12 Xúc dọn, vận chuyển vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chuyển
F PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 10A+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
2 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9 m
6 Băng dính cách điện hạ áp D80 - Nanô Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cuộn
7 Vít nở 3+4 bắt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,7 m
9 Tháo dỡ hệ thống điện cũ, để đi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
G PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Tê góc 90 độ ren trong nối với thiết bị D20*3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Téc nước INOX 2000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Bơm nước Hàn Quốc P=320W; H15-D40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 4 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Tháo dỡ thiết bị nước, đường ống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Công
H PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
6 Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt cút thép không rỉ đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút thép không rỉ đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đăt côn nhựa, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đăt côn nhựa đường kính côn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Đai kẹp ống + vít nở 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Rọ chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
J THIẾT BỊ NHÀ CHÍNH
1 Lavabô rửa + vòi xả + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Bình nóng lạnh 1500W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm, hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt Cảm ứng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
K NHÀ ĂN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
2 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
8 Sản xuất lăp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, phụ kiện đầy đủ, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
9 Sản xuất lăp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, phụ kiện đầy đủ, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
L SƠN HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,58 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,04 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,58 m2
4 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,04 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->