Gói thầu: Thi công thay thế cột, nhà cont xuống cấp tại các Quận 1,3,10 và Q.Bình Thạnh, TP.HCM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Thi công thay thế cột, nhà cont xuống cấp tại các Quận 1,3,10 và Q.Bình Thạnh, TP.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 09:20:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,021,465,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Sửa chữa, cải tạo móng | |||
| 1 | Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công (NC: 3.0/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | công |
| 2 | Tháo, căn chỉnh bản bích đệm móng, vệ sinh bề mặt móng (NC: 3.5/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | công |
| 3 | Thuê giàn giáo phục vụ các công việc thi công trên cao và lắp đặt anten phát sóng tạm (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 4 | Bạt che chắn trong quá trình thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2985 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7675 | m3 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,066 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,066 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,066 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Tham khảo Phần II, chương V | 6,066 | m3 |
| 13 | Bu lông neo cột thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0938 | tấn |
| 14 | Gia công bulông neo, bản đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8232 | tấn |
| 15 | Mạ nhúng nóng hoàn toàn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,917 | tấn |
| 16 | Lắp đặt chi tiết bulông neo, bản đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,917 | tấn |
| 17 | Liên kết cốt thép vào dầm cũ (khoan tạo lỗ D20 + bơm hóa chất Ramset Epson G5 + cắm râu thép) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | công trình |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3852 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,3244 | 100kg |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9445 | 100kg |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 63,94 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,878 | m3 |
| 23 | Liên kết cốt thép vào dầm cũ (khoan tạo lỗ D20 + bơm hóa chất Ramset Epson G5 + cắm râu thép) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công trình |
| 24 | Mạ kẽm móc co (phần nhô lên) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,86 | kg |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng móc Co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 6,32 | m2 |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M250. Bê tông 4 móng Co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,44 | m3 |
| 29 | Gia công sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1552 | tấn |
| 30 | Mạ nhúng nóng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1552 | tấn |
| 31 | Bu lông RAMSET FIX II M16x125 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 32 | Bu lông M16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1552 | tấn |
| 34 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9435 | tấn |
| 35 | Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia Sika vào các kết cấu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | m2 |
| 36 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m2 |
| 37 | Bổ sung Ercu Fi22 (M12) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Cải tạo hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 2 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) | Tham khảo Phần II, chương V | 270 | m |
| 3 | Dây cáp đồng vàng-xanh M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 141 | m |
| 4 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | kg |
| 5 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | bộ |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=F40) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | điện cực |
| 8 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng <= 27mm | Tham khảo Phần II, chương V | 155 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng <= 34mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 11 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường (1 bộ gồm 1 colie+2 vít nở) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 12 | Nhân công lắp dựng vật tư, phụ kiện: Đầu cos, đai giữ ống, đi dây ngầm, nổi bảo vệ dây dẫn ... ( nhân công nhóm 1 bậc 3,5/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| C | HẠNG MỤC: Bảo dưỡng | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa, tháo dỡ thu hồi dây tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 270 | m |
| 2 | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa, cắt, thay thế dây tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | mối cắt |
| 3 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| D | HẠNG MỤC: Tháo dỡ & thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cột<=20m, trường hợp cột anten được lắp dựng trên nóc nhà (NC x 1,1) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 2 | Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten,bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H <=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 111 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H <=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | rack |
| 5 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tủ |
| 6 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bình |
| 7 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | m |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tủ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bảng |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị truyền dẫn quang lớp truy nhập hoặc khối tương đương | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | thiết bị |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | khung giá |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi khung phân phối ( DF ) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | khung giá |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây lắp trên khung giá | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | phiến |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu, cáp luồng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | trạm |
| 22 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 194,4 | 10m |
| 23 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao H<=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 21,9 | 10m |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 178,8 | 10m |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | khối máy |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <=20m | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | 10m |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m | Tham khảo Phần II, chương V | 33,6 | 10m |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m | Tham khảo Phần II, chương V | 208 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: Lắp dựng cột anten và phụ liện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chuyển đổi chân cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1233 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 3 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 4 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg ( Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 6 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện …) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cấu kiện |
| 8 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, cửa, phụ kiện đóng trong chụp gió trên, phụ kiện khác đóng rời) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển phòng máy lắp ghép lên vị trí lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9435 | tấn |
| 11 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9435 | tấn |
| 12 | Bơm keo silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 10m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ dây thoát sét (tạm tính trung bình mỗi trạm 1,2m) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m |
| 14 | Lắp đặt bu lông móng nhà C04 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ khóa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hệ thống thông gió trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp chứa pin lọc bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảng điện (bao gồm công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 6 | Máng nhựa GA24x14 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 7 | Máng nhựa GA39x18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 10 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 2 bóng dài 1,2m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 12 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 13 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 14 | Ống bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 15 | Ống thoát nước điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 18 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 500x120x10mm (S<=0,06m2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bình 12V |
| 24 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 194,8 | 10m |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1 | 10m |
| 26 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | 10 cái |
| 27 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6 | 10 cái |
| 28 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tủ |
| 32 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 113 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 34 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, đối với công trình thay cột nhà trạm mà phải lắp sang cột tạm (NC x0,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | bộ |
| 36 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 37 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 39 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15, đối với công trình thay cột nhà trạm mà phải lắp sang cột tạm (NCx0,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 41 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 42 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 178,8 | 10m |
| 45 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 46 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 21,6 | 10m |
| 47 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 48 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 49 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 416 | 10m |
| 50 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 51 | Lắp đặt thoát sét lõi feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 52 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | trạm |
| G | HẠNG MỤC: Bốc dỡ và vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển các loại vật liệu không quy định chiều cao thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | công |
| 2 | Thu dọn phế thải, vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | công |
| 3 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4654 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0143 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6049 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4501 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3962 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5,672 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6586 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9965 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3642 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6527 | m3 |
| 13 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1915 | m3 |
| 14 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5713 | m3 |
| 15 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4123 | m3 |
| 16 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9049 | m3 |
| 17 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | m3 |
| 18 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0013 | tấn |
| 19 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5854 | tấn |
| 20 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3508 | tấn |
| 21 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8353 | tấn |
| 22 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2298 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8,3346 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8162 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,983 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,7421 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7933 | tấn |
| 28 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | tấn |
| 29 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 30 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 31 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2759 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3129 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0275 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,406 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5295 | tấn |
| 37 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | tấn |
| 38 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 39 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 40 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 41 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: Bốc dỡ và vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten, PMLG và thiết bị đến địa điểm thi công (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | công trình |
| 2 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện thu hồi về kho chi nhánh (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi