Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Minh Hoàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024459-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Minh Hoàng
Số hiệu KHLCNT 20201020890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 12:05:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,064,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TƯỢNG ĐÀI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9662 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6686 m3
3 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,883 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 m2
7 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,583 m2
B PHẦN NHÀ BIA
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4385 m2
2 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4283 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2808 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6192 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0473 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3056 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 100m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9422 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1752 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7512 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5749 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1411 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1623 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5523 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6317 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,894 m3
19 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5064 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,1036 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,1036 m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
23 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2228 m3
24 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5372 m2
25 Ốp đá granit vào tường tay vịn tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,327 m2
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2902 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8393 m3
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,36 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,36 m2
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7478 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2493 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9372 m3
37 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0859 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1961 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1411 tấn
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9386 m3
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4145 m3
42 Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3987 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0239 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4583 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 100m2
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1858 m3
48 Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7937 m3
49 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,722 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1519 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,879 m3
52 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0444 m2
53 Ốp đá granit vào tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,927 m2
54 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1072 tấn
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8316 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8821 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0982 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0289 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1446 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9849 m3
64 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4567 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 tấn
67 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5353 m3
68 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,064 m2
69 Đắp con giống hoa văn ( 2 nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
70 Đắp biểu tượng hoa văn trên mái ( 2 nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
71 SXLD gạch gốm Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 SXLD lư hương đá xanh Thanh Hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Bia đá + danh sách tên liệt sĩ ( lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bia
74 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,0122 m2
75 Trát huỳnh nổi vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0894 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,268 m2
77 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,456 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,32 m
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,8256 m2
80 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0828 m3
81 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 cấu kiện
82 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9718 m3
83 Đất màu lấp mộ (nhân hệ số 1,13) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7125 m3
84 Đắp đất mộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7125 m3
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6264 100m2
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3044 tấn
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,398 m3
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 1cấu kiện
89 Xây mộ bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0187 m3
90 Ốp đá granit tự nhiên vào mộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,8187 m2
91 SXLD bia mộ liệt sỹ bằng đá kim sa ( lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 bộ
92 Bát hương mộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 bộ
C PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào hoa sắt D-A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 khoang
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4597 m3
3 Phá dỡ xà giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9992 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5792 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,3058 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1019 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3636 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1793 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6843 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1929 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1697 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6469 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3982 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,545 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1289 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0263 m3
18 Hoa văn chữ thọ bằng gốm Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Hoa gốm Bát Tràng KT: 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 viên
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3636 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2844 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9992 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660,7847 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,64 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.132,34 m
26 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m
27 Đắp huỳnh nổi trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
28 Đắp chi tiết con giống hoa văn trên trụ tường rào ( tạm tính 3 công trên 1 đầu trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,4247 m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,392 m2
31 Gia công cổng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5052 tấn
32 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
33 Bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,738 1m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,738 m2
D PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1606 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,48 m3
3 Lát gạch TERRAZZO KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.074,8 m2
E PHẦN BỒN CÂY
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4822 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0635 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2831 m3
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,8032 m2
F PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6937 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3606 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,835 m3
4 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4217 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1437 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,35 m2
7 Ốp đá granit vào tường bo bồn cây trên rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0564 m2
8 Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,18 m2
9 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 đoạn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3693 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5539 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 1cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5646 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6638 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( TT 3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6638 100m3
G PHẦN ĐIỆN
1 Khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Đào móng cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,292 m3
3 Ván khuôn gỗ móng bệ đỡ tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1904 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
5 Lắp cút nối 120 cho ống nhựa D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,888 m3
9 khung móng M24x340x340x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
10 Đào móng cột đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6767 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
13 Lắp cút nối 120 cho ống nhựa D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4575 m3
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 100 m
19 Đắp cát đen Bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,175 m3
20 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 m2
21 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 100m2
22 Băng báo hiệu cáp 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
23 Đắp đất trả hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2825 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1418 100m3
25 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2, vận chuyển tiếp theo 2km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1418 100m3
26 Thép làm tai, râu tiếp địa (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,255 kg
27 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
28 Cột thép bát giác, côn tròn 10m D78-3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
29 Cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
31 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần đèn
32 Đèn cao áp 1 cồn suất 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Lắp đặt chóa và bóng Led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Lắp đặt dây lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
35 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
36 Cột đèn trùm trang trí đế nhôm thân gang DC-05 cao 3,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
37 Đèn chùm 4 bóng DH12-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
39 Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 từ cáp trục lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
40 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 m
41 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
42 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 quả
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Tủ điện sơn tĩnh điện 220x330x110mm có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
46 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
47 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
48 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
H
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->