Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Minh Hoàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Minh Hoàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 12:05:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,064,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9662 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6686 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,883 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,583 | m2 |
| B | PHẦN NHÀ BIA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4385 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4283 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2808 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6192 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0473 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3056 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9422 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1752 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7512 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5749 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5523 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6317 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,894 | m3 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5064 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1036 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1036 | m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2228 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5372 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit vào tường tay vịn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,327 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2902 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8393 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7478 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2493 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9372 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1961 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | tấn |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9386 | m3 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4145 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3987 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4583 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1858 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7937 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,722 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1519 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | m3 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0444 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit vào tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,927 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8821 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1446 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9849 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4567 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5353 | m3 |
| 68 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,064 | m2 |
| 69 | Đắp con giống hoa văn ( 2 nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 70 | Đắp biểu tượng hoa văn trên mái ( 2 nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 71 | SXLD gạch gốm Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | SXLD lư hương đá xanh Thanh Hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Bia đá + danh sách tên liệt sĩ ( lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bia |
| 74 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0122 | m2 |
| 75 | Trát huỳnh nổi vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0894 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,268 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,456 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,32 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8256 | m2 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0828 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cấu kiện |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9718 | m3 |
| 83 | Đất màu lấp mộ (nhân hệ số 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7125 | m3 |
| 84 | Đắp đất mộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7125 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6264 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3044 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,398 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | 1cấu kiện |
| 89 | Xây mộ bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0187 | m3 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên vào mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,8187 | m2 |
| 91 | SXLD bia mộ liệt sỹ bằng đá kim sa ( lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | bộ |
| 92 | Bát hương mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | bộ |
| C | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào hoa sắt D-A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | khoang |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4597 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9992 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5792 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,3058 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1019 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3636 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1793 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6843 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1929 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1697 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6469 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3982 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,545 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1289 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0263 | m3 |
| 18 | Hoa văn chữ thọ bằng gốm Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Hoa gốm Bát Tràng KT: 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | viên |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3636 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9992 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,7847 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,64 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.132,34 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m |
| 27 | Đắp huỳnh nổi trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 28 | Đắp chi tiết con giống hoa văn trên trụ tường rào ( tạm tính 3 công trên 1 đầu trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,4247 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,392 | m2 |
| 31 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5052 | tấn |
| 32 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,738 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,738 | m2 |
| D | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1606 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,48 | m3 |
| 3 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,8 | m2 |
| E | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0635 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2831 | m3 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,8032 | m2 |
| F | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6937 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3606 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,835 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4217 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1437 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,35 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit vào tường bo bồn cây trên rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0564 | m2 |
| 8 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,18 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | đoạn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3693 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5539 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5646 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6638 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( TT 3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6638 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đào móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng bệ đỡ tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 5 | Lắp cút nối 120 cho ống nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 9 | khung móng M24x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đào móng cột đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6767 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 13 | Lắp cút nối 120 cho ống nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4575 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100 m |
| 19 | Đắp cát đen Bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,175 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 23 | Đắp đất trả hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2825 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2, vận chuyển tiếp theo 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 26 | Thép làm tai, râu tiếp địa (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,255 | kg |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 28 | Cột thép bát giác, côn tròn 10m D78-3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 29 | Cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 31 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 32 | Đèn cao áp 1 cồn suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chóa và bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 36 | Cột đèn trùm trang trí đế nhôm thân gang DC-05 cao 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 37 | Đèn chùm 4 bóng DH12-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 từ cáp trục lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 40 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 42 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Tủ điện sơn tĩnh điện 220x330x110mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 48 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| H | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi