Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020408-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201020001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn UBND xã tiếp nhận tài trợ từ Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 09:07:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà văn hóa
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6168 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2992 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7985 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5534 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1497 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,532 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1376 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2648 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6464 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0157 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1104 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,71 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7974 100m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4712 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,216 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,216 m2
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0785 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1483 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9106 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1339 m3
25 Viên hoa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1577 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0432 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4809 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3232 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3254 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3551 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7026 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7454 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 m3
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6729 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6729 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,3088 1m2
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5178 tấn
48 Bu lông M16; L = 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Bu lông M14; L = 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m2
51 Vít bát mái tôn nhân với định mức 450c/100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,6 cái
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
53 Nẹp chống bão thép dẹp 3*2,5+l công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,85 m
54 Ống thoát tràn PVC D60; L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
55 Ống thoát tràn PVC D32; L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
56 Lắp lan can con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m
57 Con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,588 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4634 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0472 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6398 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,514 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,246 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,323 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m
70 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,08 m
71 Đắp vữa trang trí đầu trụ MT2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Công kẻ vè trang trí chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
73 Chi tiết 2 bên đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Đắp chữ + trang trí mặt trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
75 Chi tiết trên ô thoáng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5
76 Chi tiết trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m2
79 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,4384 m2
80 Dầm trần thép hộp mạ kẽm 50*25*1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,4308 kg
81 Tôn tôn trần dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,4384 m2
82 Vít bát mái tôn nhân với định mức 450c/100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,435 cái
83 Phào nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,12 m
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m2
85 Hoa sắt cửa sắt hộp 14*14*1,1 - cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m2
86 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 1m2
87 Cửa sắt hộp 60*30*1.1 bên trên PaNo kính mờ dày 5mm, bên dưới bịt huỳnh tôn 2 mặt, sơn 01 nước chống rỉ, 02 nước hoàn thiện màu sáng đẹp ( sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9 m2
88 Gong cửa mua sẵn+ công lắp đặt vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
89 Khoá cửa Minh Khai + chốt tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2263 m3
92 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (500*500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,4022 m2
93 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120*500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,848 m2
94 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,992 m2
95 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,55 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m2
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
106 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
107 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
111 Viền đơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
112 Mặt viền đơn automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Đế nhựa âm tường automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Đinh + vít nở M4*40 + Nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
116 Đinh + vít nở M5*50 + Nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
118 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
119 Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
120 Xà đón điện L50x50x5 + sứ bướm A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Ghíp đồng AM25 (nối đầu dây cáp trục) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Đầu cốt đồng M16 + M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Móc treo quạt trần phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
125 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
127 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m
128 Ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Trõ bơm và phụ kiện kèm theo máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 4,44 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100m3/1km
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2519 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3275 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3275 100m3/1km
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2519 100m3
C Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8145 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,424 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3275 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2057 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8907 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,059 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2057 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
19 Tôn úp nóc + úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,262 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,032 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5476 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,456 m2
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
25 Cửa khuôn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4816 m2
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
29 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Rắc co ren ngoài ĐK 50 PRR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Côn thu D50-25 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Cút ĐK 50 PRR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Tê ĐK 50*25PRR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Khóa đai ĐK 50 PRR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
38 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
39 Côn PRR thu từ D21>D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Cút PPR ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Cút ren trong PPR ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Tê ren trong PPR ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Tê PPR ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Nối zen ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
46 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Thoát sàn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
52 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Cút PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Tê PVC ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Cút PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Măng sông zen ngoài PVC Đ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Van xả đáy PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Ống gốm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Tuýp
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
63 Bóng compã Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Đế âm tường công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Mặt công cắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Đinh + vít nở M4*40 + Nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9451 1m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5342 m3
71 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m2
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 tấn
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4888 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 m3
76 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8518 m2
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
80 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8746 m2
81 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8518 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8746 m2
83 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
84 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100kg
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 1m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
89 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,863 1m3
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,863 m3
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 1m3
92 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
94 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 tấn
95 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 1m2
D Hàng rào
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2357 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,809 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,168 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,52 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5048 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5528 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9369 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,524 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,084 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,3399 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,423 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 16*16 ( hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,626 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,626 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 tấn
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3428 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
28 Gia công cánh cổng khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m2
30 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Bánh xe cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
E Sân bê tông
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 10m
F Biển tài trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6504 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4488 m3
9 Biển tên nhà tài trợ Vietin Bank bằng đá mầu trắng in chũ chìm ( Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,088 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,758 m2
G Thiết bị
1 Bàn hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Ghế gấp Hòa Phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->