Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201025175-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201025082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây dựng; phần còn lại từ ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 15:40:00 đến ngày 2020-10-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,372,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Hoàn trả nền mặt đường:
1 Đắp đất nền đường K95 2,093 100m3
2 Đào nền đường bằng máy -đất C3 1,645 100m3
3 Đắp nền đường K98 1,078 100m3
4 Mua đất đắp nền (Cự ly vận chuyển đến cuối tuyến 26km) 361,592 m3
5 Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi 7 km, đất C3 1,645 100m3
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm 3,554 100m2
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 3,554 100m2
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới 0,652 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới 1,044 100m3
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung 0,591 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 12km 0,591 100tấn
B Hoàn trả phạm vi cây xăng:
1 Bê tông mặt đường, dày 20cm, M250, PC40, đá 1x2 42,45 m3
2 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm 6,37 m3
3 Nilon chống thấm 212,23 m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,849 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,34 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng 3,6 m3
7 Bê tông thân rãnh M200 13,08 m3
8 Cốt thép thân rãnh 0,602 tấn
9 Ván khuôn thân rãnh 1,389 100m2
10 Ống nhựa PVC D27mm 0,12 100m
11 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách cống 600x600mm 0,4 100m
12 Bốc xếp vận chuyển cấu kiện rãnh đúc sẵn 40 1 cấu kiện
13 Bê tông tấm đan rãnh M300 5 m3
14 Cốt thép tấm đan rãnh 0,721 tấn
15 Ván khuôn tấm đan 0,22 100m2
16 Bốc xếp và lắp đặt tấm đan BTCT (chịu lực) 40 1cấu kiện
C Hoàn trả hào kỹ thuật dọc (vỉa hè Đại lộ Lê Lợi):
1 Bê tông lót móng, M150 2,14 m3
2 Ván khuôn móng 0,04 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng 1,42 m3
4 Xây tường hào kỹ thuật, hộp kỹ thuật, vữa XM M75 2,39 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 16,2 m2
6 Bê tông mũ mố M200 0,87 m3
7 Ván khuôn mũ mố 0,104 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố 0,038 tấn
9 Bê tông tấm đan hào kỹ thuật, hộp kỹ thuật 1,01 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,095 tấn
11 Ván khuôn tấm đan 0,051 100m2
12 Lắp đặt tấm đan 13 1cấu kiện
D Hố thu nước:
1 Làm lớp đá đệm móng 8,14 m3
2 Bê tông móng hố thu M200 20,34 m3
3 Bê tông thành hố thu M200 47,89 m3
4 Bê tông mũ mố hố thu M250 4,14 m3
5 Ván khuôn móng hố thu 0,362 100m2
6 Ván khuôn hố thu 4,881 100m2
7 Cốt thép hố thu 8,979 tấn
8 Tấm song chắn rác hố thu composite 16 bộ
9 Tấm nắp hố ga composite D900mm 16 bộ
10 Lắp đặt tấm composite D900mm 16 cái
11 Bốc xếp và Lắp đặt tấm đan T1, T2 tấm đan hố ga 16 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan M250 7 m3
13 Ván khuôn tấm đan T1, tấm đan hố ga 0,236 100m2
14 Cốt thép tấm đan 1,501 tấn
15 Đắp đất hoàn thiện 3,791 100m3
16 Đào đất hố thu, đất cấp II 543,54 m3
E Tấm sàn C:
1 Làm lớp đá đệm móng 2,62 m3
2 Bê tông móng sàn C, M150 3,94 m3
3 Ván khuôn móng 0,073 100m2
4 Bê tông tấm sàn C, tấm nắp M250 7,28 m3
5 Ván khuôn tấm sàn C, tấm nắp đúc sẵn 0,79 100m2
6 Cốt thép tấm sàn C, tấm nắp 0,29 tấn
7 Gia công giá đỡ thép hình 0,155 tấn
8 Lắp đặt giá đỡ thép hình 0,155 tấn
9 Lắp đặt tấm sàn C 15 1cấu kiện
10 Lắp đặt tấm nắp 30 1cấu kiện
11 Bốc xếp vận chuyển cấu kiện rãnh đúc sẵn 45 1 cấu kiện
F Cống dọc ly tâm:
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1200mm 239 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm 1 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1200mm 1 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1500mm 2 đoạn
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm 1 đoạn
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm 18 1 đoạn ống
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 1.125,878 m
8 Lắp đặt đế cống ly tâm 516 1cấu kiện
9 Vận chuyển đế cống 516 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn 516 1 cấu kiện
11 Bê tông gối cống, M200 89,4 m3
12 Ván khuôn đế cống 5,839 100m2
13 Cốt thép đế cống 1,476 tấn
14 Đá dăm đệm đế cống 81,69 m3
15 Quét nhựa đường ống cống 2.269,36 m2
16 Đào móng thi công cống dọc, đất C2 48,85 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 7km đầu, đất C2 54,285 100m3
18 Đắp trả cống, độ chặt K= 0,95 38,428 100m3
19 Mua đất đắp nền (Cự ly vận chuyển đến cuối tuyến 26km) 4.770,77 m3
G Cọc thép hình:
1 Đóng cọc thép hình (loại thép U200x71x6,5) đất cấp II 112,2 100m
2 Nhổ cọc thép hình (loại thép U200x71x6,5) đất cấp II 112,2 100m
3 Sản suất cọc chống, thanh giằng thép hình 80,923 tấn
4 Lắp dựng thanh chống, thanh giằng 47,94 tấn
5 Tháo dỡ thanh chống, thanh giằng 47,94 tấn
6 Khấu hao vật liệu chính 1 tháng + 1 lần đóng nhổ (cọc thép hình) 287,085 tấn
7 Khấu hao vật liệu chính 3 tháng tiếp theo (cọc thép hình) 278,328 tấn
H Vỉa hè cây xanh
1 Đá Marble lát vỉa hè (tận dụng lại 50%) 710,44 m2
2 Lát đá vỉa hè, kích thước 20x30cm 1.420,87 m2
3 Bốc xếp vật liệu khác, đá ốp lát các loại 9,95 100m2
4 Cát đệm dày 5cm 0,71 100m3
5 Bó vỉa hè đá KT(18x22x100)cm (tận dụng lại 60%) 165,6 m
6 Lắp đặt bó vỉa đá loại 1m 332 cái
7 Lắp đặt bó vỉa đá loại 0,5m 164 cái
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg 24,59 tấn
9 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển 4km 1,12 10 tấn/1km
10 Vữa đệm bản M100, dày 2cm 109,12 m2
11 Bê tông móng M100,dày 10cm 10,91 m3
12 Ván khuôn móng 0,99 100m2
13 Bê tông móng M100, dày 10cm 12,42 m3
14 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 6,21 m3
15 Ván khuôn móng 1,24 100m2
16 Đào đất móng khóa hè đất cấp II 21 m3
17 Xây khóa hè bằng gạch lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 8,8 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 80 m2
19 Bê tông móng M100, dày 10cm 8,4 m3
20 Ván khuôn móng 0,8 100m2
21 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 23,76 m3
22 Bó vỉa hố trồng cây (tận dụng 15 hố) 72 cái
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg 4,35 tấn
24 Lắp đặt bó vỉa đá hố trồng cây 148 m
25 Vữa đệm dày 2cm, VXM M75 19,89 m2
26 Bê tông móng M100 2,49 m3
27 Ván khuôn móng 0,17 100m2
28 Đắp đất hố trồng cây 26,64 m3
29 Đất mầu hố trồng cây 26,64 m3
30 Phá dỡ vỉa hè cũ 1.378,85 m2
31 Tháo dỡ đá bó vỉa 575 cấu kiện
32 Đào di dời cây vỉa hè cũ 30 cây
33 Vận chuyển cây về vườn ươm 30 cây
34 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình 18,6 100cây/lần
35 Cây sao đen (tận dụng 23 cây cũ) 10 cây
36 Trồng cây xanh vỉa hè 33 cây
37 Vận chuyển cây từ vườn ươm ra vị trí trồng 33 cây
38 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình 22,2 100cây/lần
39 Chống cây 3 cọc 1 cây (cọc tre dài 2,5m) 111 cọc
40 Bảo dưỡng chăm sóc cây xanh sau khi trồng (90 ngày) 33 cây
I Hoàn trả đường ống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE 5,185 100m
2 Lắp đặt măng sông D110 HDPE 87 cái
3 Lắp đặt Tê cân D110 HDPE 2 cái
4 Lắp đặt ống thép không rỉ, đk 150mm 1,38 100m
5 Băng tan 10 cuộn
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 110 mm 5,185 100m
7 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110 mm 5,185 100m
8 Nước thau xả đường ống 183,062 m3
9 Lưới cảnh báo 155,55 m2
10 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 110*50mm 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa D50 HDPE 2 cái
12 Lắp đặt Ren ngoài D50 HDPE 4 cái
13 Lắp đặt Ren trong D50 HDPE 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 0,1 100m
15 Lắp đăt Tê thu D110*50 HDPE 2 cái
16 Lắp đặt van cửa D50 2 cái
17 Lắp nút bịt HDPE D50 2 cái
18 Chụp van gang D150 2 cái
19 Băng tan 3 cuộn
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm 0,1 100m
21 Lưới cảnh báo 3 m2
22 Đắp cát móng đường ống 32,406 m3
23 Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 176,29 m3
24 Chi phí đấu nối thoát nước 1 t.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->